Nghĩa trang xã Phú Sơn

Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội

126 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Bá Cận 1926 – 1952
  2. Chu Bá Diệt 1929 – 1969
  3. Chu Bá Mùi 1948 – 1972
  4. Chu Bá Thuận 1949 – 1970
  5. Chu Bá Thưởng 1911 – 1949
  6. Chu Huy Bút 1943 – 1968
  7. Chu Huy Cẩm 1948 – 1948
  8. Chu Huy Hệ 1931 – 1950
  9. Chu Huy Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chu Huy Kỳ 1947 – 1971
  11. Chu Huy Nghiên 1947 – 1972
  12. Chu Huy Nghiệp 1938 – 1969
  13. Chu Ngọc Mai 1920 – 1952
  14. Chu Quang Cự 1941 – 1967
  15. Chu Quang Vĩ 1947 – 1968
  16. Chu Thế Bình 1948 – 1968
  17. Chu Thế Chì 1924 – 1949
  18. Chu Trọng Bốn 1946 – 1972
  19. Chu Trọng Hưởng 1908 – 1950
  20. Chu Trọng Long 1947 – 1972
  21. Chu Trọng Đức 1945 – 1970
  22. Chu Văn Diệm 1947 – 1966
  23. Chu Văn Gia 1952 – 1971
  24. Chu Văn Luyến 1949 – 1972
  25. Chu Văn Lập 1947 – 1970
  26. Chu Văn Ngải 1949 – 1968
  27. Chu Văn Phòng 1946 – 1969
  28. Chu Văn Quỵ 1930 – 1953
  29. Chu Văn Sửu 1938 – 1972
  30. Chu Văn Thùng 1937 – 1970
  31. Chu Đình Sức 1950 – 1970
  32. Chu Đình Viên 1940 – 1971
  33. Cù Văn Vận 1940 – 1969
  34. Hoàng Tiến Mạc 1949 – 1972
  35. Hà Văn Trục 1953 – 1973
  36. Lê Quý Vịnh 1938 – 1966
  37. Lê Thế Thiết 1928 – 1953
  38. Lê Văn Là 1955 – 1974
  39. Lê Văn Lộc 1947 – 1973
  40. Mạc Xuân Trợ 1948 – 1969
  41. Nguyễn Danh Điệp 1936 – 1968
  42. Nguyễn Trọng Long 1954 – 1973
  43. Nguyễn Trọng Nghệ 1920 – 1950
  44. Nguyễn Văn Tính 1926 – 1968
  45. Phùng Chí Tân 1920 – 1951
  46. Phùng Chí Tới 1950 – 1969
  47. Phùng Công Chí 1933 – 1968
  48. Phùng Công Định 1952 – 1972
  49. Phùng Danh Chung 1957 – 1979
  50. Phùng Danh Cải 1955 – 1974
  51. Phùng Duy Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phùng Hữu Cử 1913 – 1949
  53. Phùng Hữu Mùi Sinh 1943
  54. Phùng Hữu Nghĩa 1950 – 1971
  55. Phùng Hữu Tấn 1957 – 1979
  56. Phùng Hữu Đãi 1931 – 1949
  57. Phùng Khắc Sơn 1938 – 1968
  58. Phùng Khắc Tam 1918 – 1953
  59. Phùng Khắc Việt 1920 – 1950
  60. Phùng Khắc Điền 1948 – 1968
  61. Phùng Nghĩa Hiếu 1947 – 1968
  62. Phùng Nghĩa Khang 1947 – 1969
  63. Phùng Nghĩa Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phùng Nghĩa Thứ 1945 – 1969
  65. Phùng Phúc Hoán 1945 – 1966
  66. Phùng Phúc Thuận 1924 – 1950
  67. Phùng Phúc Thịnh 1948 – 1972
  68. Phùng Quang Vinh 1949 – 1949
  69. Phùng Quốc Duệ 1950 – 1971
  70. Phùng Sơn Cự 1945 – 1966
  71. Phùng Thế Biển 1950 – 1969
  72. Phùng Thế Tự 1951 – 1967
  73. Phùng Thế Vượng 1947 – 1948
  74. Phùng Thị Kỷ 1949 – 1972
  75. Phùng Tiến Toàn 1950 – 1971
  76. Phùng Tất Long 1920 – 1951
  77. Phùng Tất Lự Hy sinh 1951
  78. Phùng Tất Thọ 1947 – 1975
  79. Phùng Văn Bạch 1952 – 1972
  80. Phùng Văn Chiến 1936 – 1969
  81. Phùng Văn Chiểu 1950 – 1971
  82. Phùng Văn Cử 1942 – 1969
  83. Phùng Văn Giản 1921 – 1953
  84. Phùng Văn Huệ 1949 – 1972
  85. Phùng Văn Hữu 1948 – 1969
  86. Phùng Văn Khuông Hy sinh 1951
  87. Phùng Văn Khí 1936 – 1968
  88. Phùng Văn Lê 1948 – 1970
  89. Phùng Văn Lợi 1945 – 1968
  90. Phùng Văn Minh 1953 – 1972
  91. Phùng Văn Phượng 1940 – 1965
  92. Phùng Văn Quả 1948 – 1969
  93. Phùng Văn Sấm 1924 – 1953
  94. Phùng Văn Tuyên 1934 – 1968
  95. Phùng Văn Tâp 1942 – 1969
  96. Phùng Văn Vương Hy sinh 1953
  97. Phùng Văn ích 1935 – 1970
  98. Phùng Xuân Tiếp 1931 – 1961
  99. Phùng Xuân Tuyết 1927 – 1951
  100. Phùng Xuân Vực 1928 – 1951