Nghĩa trang xã Phú Phương

Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội

139 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Hải 1943 – 1966
  2. Bùi Văn Lạc 1937 – 1970
  3. Bùi Văn Sinh 1949 – 1968
  4. Bùi Văn Viễn 1954 – 1973
  5. Hoàng Minh Mưu 1958 – 1978
  6. Hoàng Tiên Mạch 1921 – 1951
  7. Hoàng Tiến An 1931 – 1951
  8. Hoàng Tiến Bào 1944 – 1968
  9. Hoàng Tiến Doanh 1950 – 1972
  10. Hoàng Tiến Dũng 1954 – 1973
  11. Hoàng Tiến Hanh 1940 – 1968
  12. Hoàng Tiến Lan 1941 – 1968
  13. Hoàng Tiến Thanh 1942 – 1967
  14. Hoàng Tiến Trung 1945 – 1972
  15. Hoàng Tiến Được 1950 – 1972
  16. Hoàng Văn Bản 1955 – 1974
  17. Hoàng Đình Cơ 1944 – 1968
  18. Hoàng Đình Nhậm 1943 – 1966
  19. Hoàng Đình Trực 1951 – 1971
  20. Lê Bỉnh Nga 1944 – 1968
  21. Lê Bỉnh Nghiêm 1950 – 1971
  22. Lê Bỉnh Tường 1948 – 1970
  23. Lê Duy Bàn 1938 – 1972
  24. Lê Duy Cán 1942 – 1968
  25. Lê Duy Nghè 1950 – 1969
  26. Lê Duy Nhiên 1928 – 1950
  27. Lê Duy Nhàn 1934 – 1977
  28. Lê Duy Thạc 1919 – 1948
  29. Lê Duy Tấn 1937 – 1966
  30. Lê Duy úc 1930 – 1951
  31. Lê Duy Đài 1945 – 1969
  32. Lê Hồng Lục 1945 – 1965
  33. Lê Hồng Sản 1934 – 1967
  34. Lê Hồng Tiệm 1945 – 1968
  35. Lê Phú Xuân 1942 – 1968
  36. Lê Phương Anh 1942 – 1967
  37. Lê Văn Bích 1920 – 1951
  38. Lê Văn Dần 1952 – 1972
  39. Lê Văn Mít 1931 – 1950
  40. Lê Văn Mỹ 1942 – 1965
  41. Lê Văn Đài 1949 – 1972
  42. Lê Xuân Tấn 1950 – 1969
  43. Lê văn Quyến 1948 – 1972
  44. Lê Đức Hiền 1937 – 1967
  45. Nguyễn Duy Khương 1950 – 1972
  46. Nguyễn Hữu Linh 1929 – 1950
  47. Nguyễn Hữu Trình 1950 – 1970
  48. Nguyễn Hữu Định 1929 – 1950
  49. Nguyễn Thị Trưởng 1953 – 1972
  50. Nguyễn Thị Định 1923 – 1952
  51. Nguyễn Tá Biên 1922 – 1952
  52. Nguyễn Tá Chuyên 1941 – 1970
  53. Nguyễn Tá Khoa 1937 – 1968
  54. Nguyễn Tá Nghạnh 1933 – 1961
  55. Nguyễn Tá Thuận 1952 – 1974
  56. Nguyễn Tá Tiều 1925 – 1950
  57. Nguyễn Tá Tín 1943 – 1968
  58. Nguyễn Tá Tú 1927 – 1949
  59. Nguyễn Tá Viên 1932 – 1951
  60. Nguyễn Tá Vân 1957 – 1979
  61. Nguyễn Văn Bùi 1923 – 1949
  62. Nguyễn Văn Châu 1922 – 1951
  63. Nguyễn Văn Diệp 1937 – 1967
  64. Nguyễn Văn Do 1942 – 1968
  65. Nguyễn Văn Hạ 1945 – 1968
  66. Nguyễn Văn Hộp 1946 – 1971
  67. Nguyễn Văn Khánh 1939 – 1969
  68. Nguyễn Văn Loan 1922 – 1951
  69. Nguyễn Văn Lâm 1920 – 1950
  70. Nguyễn Văn Lâu 1924 – 1951
  71. Nguyễn Văn Minh 1928 – 1951
  72. Nguyễn Văn Mạo 1926 – 1952
  73. Nguyễn Văn Nhặt 1931 – 1968
  74. Nguyễn Văn Ninh 1920 – 1967
  75. Nguyễn Văn Suốt 1957 – 1973
  76. Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1966
  77. Nguyễn Văn Thường 1950 – 1971
  78. Nguyễn Văn Thủ 1931 – 1970
  79. Nguyễn Văn Tiệm 1943 – 1971
  80. Nguyễn Văn Tôn 1941 – 1966
  81. Nguyễn Văn Túc 1934 – 1969
  82. Nguyễn Văn Viễn 1951 – 1970
  83. Nguyễn Văn Vy 1952 – 1972
  84. Nguyễn Văn Vân 1953 – 1972
  85. Nguyễn Văn Xuân 1943 – 1966
  86. Nguyễn Văn Đắc 1950 – 1972
  87. Nguyễn Văn Định 1957 – 1979
  88. Nguyễn Văn ất 1938 – 1970
  89. Nguyễn Xuân Quang 1930 – 1966
  90. Nguyễn Xuân Đài 1942 – 1966
  91. Nguyễn Đông Hoà 1943 – 1969
  92. Nguyễn Đông Hoà 1938 – 1969
  93. Phùng Minh Tâm 1951 – 1974
  94. Phùng Ngọc Lan 1940 – 1970
  95. Phùng Quang Minh 1951 – 1969
  96. Phùng Tiến Thuật 1944 – 1970
  97. Phùng Văn Chiến 1952 – 1973
  98. Phùng Văn Câng 1950 – 1971
  99. Phùng Văn Hà 1941 – 1968
  100. Phùng Văn Hội 1949 – 1970