Nghĩa trang xã Phú Đông

Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội

114 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Lâm Hy sinh 1954
  2. Anh Mai Hy sinh 1954
  3. Anh Thoả Hy sinh 1954
  4. Anh Đống Hy sinh 1954
  5. Chu Duy Ngưỡng 1924 – 1952
  6. Chu Ngọc áng 1946 – 1970
  7. Chu Quang Nam 1946 – 1969
  8. Chu Viết Triển 1957 – 1979
  9. Chu Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chu Văn Chác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chu Văn Châm 1952 – 1972
  12. Chu Văn Chương 1929 – 1952
  13. Chu Văn Chấp 1949 – 1969
  14. Chu Văn Cần 1948 – 1966
  15. Chu Văn Hoằng 1933 – 1954
  16. Chu Văn Hàn 1938 – 1968
  17. Chu Văn Hùng 1941 – 1973
  18. Chu Văn Hưởng 1943 – 1970
  19. Chu Văn Hạ 1944 – 1965
  20. Chu Văn Hồ 1927 – 1952
  21. Chu Văn Hồi Sinh 1940
  22. Chu Văn Khản Hy sinh 1969
  23. Chu Văn Mĩ 1943 – 1970
  24. Chu Văn Mẫn 1922 – 1954
  25. Chu Văn Mỹ 1947 – 1969
  26. Chu Văn Ngọc Hy sinh 1952
  27. Chu Văn Nhự 1924 – 1952
  28. Chu Văn Phong 1938 – 1970
  29. Chu Văn Phú 1947 – 1971
  30. Chu Văn Phú 1948 – 1971
  31. Chu Văn Phạn 1939 – 1969
  32. Chu Văn Thước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Chu Văn Thứ 1926 – 1952
  34. Chu Văn Tiến 1926 – 1948
  35. Chu Xuân Tuyến 1943 – 1969
  36. Chu văn Nghiệp 1933 – 1974
  37. Chu Đại Chiến 1947 – 1969
  38. Chu Đức Tụng 1945 – 1970
  39. Lê Văn Thiết 1942 – 1968
  40. Nguyễn Thành Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Thế Long Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Văn Bát 1952 – 1973
  43. Nguyễn Văn Bôn 1935 – 1969
  44. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Văn Nhưỡng 1915 – 1948
  47. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1974
  48. Nguyễn Văn Thống 1920 – 1950
  49. Nguyễn Đồng Khánh 1937 – 1969
  50. Nguỹen Thành Đức Hy sinh 1972
  51. Phùng Duy Nhất 1953 – 1975
  52. Phùng Minh Chì 1939 – 1971
  53. Phùng Nhật Bình 1949 – 1969
  54. Phùng Quyết Chiến 1950 – 1972
  55. Phùng Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phùng Văn Bân 1944 – 1970
  57. Phùng Văn Chiêu 1950 – 1968
  58. Phùng Văn Cát 1923 – 1952
  59. Phùng Văn Cát 1939 – 1969
  60. Phùng Văn Cật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phùng Văn Duẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phùng Văn Gia Hy sinh 1969
  63. Phùng Văn Giám Hy sinh 1949
  64. Phùng Văn Giảng 1931 – 1969
  65. Phùng Văn Hoàn 1939 – 1969
  66. Phùng Văn Hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phùng Văn Hảo 1942 – 1966
  68. Phùng Văn Hồ 1923 – 1953
  69. Phùng Văn Khuyến 1918 – 1951
  70. Phùng Văn Kim 1948 – 1971
  71. Phùng Văn Kiểm Hy sinh 1973
  72. Phùng Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phùng Văn Mẫn 1937 – 1971
  74. Phùng Văn Ngôn 1952 – 1972
  75. Phùng Văn Quyền Sinh 1938
  76. Phùng Văn Sinh 1949 – 1969
  77. Phùng Văn Sản 1951 – 1969
  78. Phùng Văn Thang 1936 – 1969
  79. Phùng Văn Thanh 1952 – 1971
  80. Phùng Văn Thu 1937 – 1970
  81. Phùng Văn Thát 1943 – 1970
  82. Phùng Văn Thục 1945 – 1970
  83. Phùng Văn Thực 1948 – 1966
  84. Phùng Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phùng Văn Toản 1934 – 1954
  86. Phùng Văn Trắc Hy sinh 1967
  87. Phùng Văn Tu 1949 – 1971
  88. Phùng Văn Tuyên 1957 – 1979
  89. Phùng Văn Tuý 1948 – 1968
  90. Phùng Văn Tuệ 1928 – 1952
  91. Phùng Văn Tòng 1960 – 1979
  92. Phùng Văn Tăng 1951 – 1969
  93. Phùng Văn Tư 1950 – 1970
  94. Phùng Văn Tịnh 1934 – 1955
  95. Phùng Văn Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phùng Văn Viễn 1933 – 1969
  97. Phùng Văn Vàng 1929 – 1954
  98. Phùng Văn Vũ 1936 – 1969
  99. Phùng Văn Vượng 1952 – 1975
  100. Phùng Văn Vừng 1945 – 1966