Nghĩa trang xã Nhị Khê
Huyện Thường Tín, Hà Nội
60 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thiết Tứ 1942 – 1972
- Dương Tất Thị 1911 – 1948
- Dương Văn Thắng Sinh 1955
- Hoàng Văn Lộc 1942 – 1967
- Lê Bá ất 1931 – 1972
- Lều Thọ Huệ 1925 – 1947
- Lều Thọ Nhẫn 1914 – 1952
- Nguyễn Bá Loan 1952 – 1975
- Nguyễn Bá Luân 1943 – 1966
- Nguyễn Hữu Phòng 1942 – 1967
- Nguyễn Khánh 1927 – 1954
- Nguyễn Nghiêm 1958 – 1978
- Nguyễn Trung Xá 1946 – 1970
- Nguyễn Viết Bình 1954 – 1972
- Nguyễn Viết Dung 1957 – 1979
- Nguyễn Viết Dũng 1935 – 1970
- Nguyễn Viết Thanh 1952 – 1972
- Nguyễn Viết Thông 1953 – 1973
- Nguyễn Viết Đồng 1932 – 1966
- Nguyễn Văn An 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Châu 1940 – 1966
- Nguyễn Văn Hà 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Hùng 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Hồng 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Kham 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Khánh 1928 – 1949
- Nguyễn Văn Mông 1936 – 1968
- Nguyễn Văn Nam 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Ngoạn 1931 – 1950
- Nguyễn Văn Quang 1941 – 1967
- Nguyễn Văn Sáng 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Thanh 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Tiên 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Tuấn 1949 – 1968
- Nguyễn Xuân Lộc 1928 – 1949
- Nguyễn út 1960 – 1979
- Nguyễn Đam 1922 – 1953
- Nguyễn Đam 1925 – 1953
- Nguyễn Đình Cường 1958 – 1978
- Nguyễn Đình Sở 1948 – 1973
- Nguyễn Đình Trà 1950 – 1970
- Nguyễn Đình Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đắc Thắng 1950 – 1970
- Phạm Trọng Chức 1943 – 1968
- Phạm Văn An 1935 – 1967
- Phạm Văn Bằng 1943 – 1968
- Phạm Văn Bốn 1920 – 1950
- Phạm Văn Khẩu 1946 – 1970
- Phạm Văn Viển 1940 – 1966
- Phạm Văn Đoàn 1949 – 1969
- Phạm Văn Đoán 1959 – 1979
- Phạm Đức Kiểm 1950 – 1970
- Trần Hoài Đạm 1947 – 1967
- Trần Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Như Xuê 1925 – 1947
- Trần Văn Cuốn 1950 – 1972
- Trần Đôn Lân 1922 – 1946
- Đinh Sỹ Tý 1949 – 1949
- Đặng Đình Hanh 1925 – 1947
- Đỗ Văn Thải 1939 – 1968