Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi
Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội
62 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Văn Chín 1925 – 1951
- Dương Văn Cảnh 1927 – 1954
- Dương Văn Lưu 1926 – 1948
- Dương Văn Lập 1943 – 1968
- Dương Văn Đủ 1930 – 1949
- Lê Thị Nhuận 1927 – 1951
- Lê Văn Chử Hy sinh 1951
- Lê Văn Khoản 1932 – 1949
- Lê Văn Được 1936 – 1969
- Lê Xuân Bát 1921 – 1948
- Lê Xuân Toả 1944 – 1967
- Lê Xuân Vương 1928 – 1948
- Nguyễn Duy Khuông Sinh 1933
- Nguyễn Khắc Hướng 1922 – 1948
- Nguyễn Khắc Lý 1957 – 1978
- Nguyễn Vân Tận 1916 – 1948
- Nguyễn Văn Bình 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Huyên 1922 – 1948
- Nguyễn Văn Huân 1922 – 1944
- Nguyễn Văn Huấn 1922 – 1950
- Nguyễn Văn Miên 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Nhung 1926 – 1954
- Nguyễn Văn Phong 1927 – 1950
- Nguyễn Văn Suy 1924 – 1950
- Nguyễn Văn Trác 1930 – 1951
- Nguyễn Văn Tơ 1958 – 1979
- Nguyễn Văn Vè Sinh 1925
- Nguyễn Đình Thực 1931 – 1950
- Phạm Văn Giảng 1911 – 1949
- Phạm Văn Hồi 1930 – 1950
- Phạm Văn Mận 1929 – 1947
- Phạm Văn Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Bỗng 1929 – 1950
- Trần Văn Lợi 1931 – 1949
- Trần Văn Ngựu 1944 – 1968
- Trần Văn Việt 1909 – 1949
- Trần Văn Y 1929 – 1950
- Trần Văn Đắc 1923 – 1950
- Tạ Quang Hạp 1922 – 1948
- Tạ Quang Ké 1930 – 1951
- Tạ Tiềm Vọng 1957 – 1979
- Tạ Văn Dần 1925 – 1950
- Tạ Văn Lương 1919 – 1950
- Tạ Văn Mỹ 1917 – 1950
- Tạ Văn San Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Trung 1920 – 1950
- Tạ Văn Tùng 1925 – 1947
- Tạ Văn Tảo 1944 – 1967
- Tạ Văn Xuân 1957 – 1980
- Tạ Đức Nhuận 1912 – 1948
- Vũ Hải Âu 1951 – 1974
- Vũ Văn Biên 1947 – 1972
- Vũ Văn Biểu 1914 – 1950
- Vũ Văn Sanh 1937 – 1950
- Vũ Đức Trịnh 1951 – 1970
- Đinh Chí Khẩn 1926 – 1950
- Đinh Văn Khởi 1959 – 1979
- Đinh Văn Nhật 1924 – 1948
- Đặng Thanh Lộc 1939 – 1967
- Đặng Văn Huệ 1948 – 1972
- Đặng Văn Quảng 1921 – 1950
- Đỗ Văn Cách 1956 – 1978