Nghĩa trang xã Minh Tân

Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Cao Lá 1942 – 1970
  3. Bùi Huy Khang Hy sinh 1971
  4. Bùi Thị Đãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Cường Hy sinh 1979
  6. Bùi Văn Minh Hy sinh 1980
  7. Bùi Văn Nguyên Hy sinh 1967
  8. Bùi Văn Phi Hy sinh 1968
  9. Bùi Văn Phất 1965 – 1986
  10. Bùi Văn Quyết 1932 – 1968
  11. Bùi Văn Sinh 1957 – 1978
  12. Bùi Văn Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Đình Láng Hy sinh 1979
  14. Bùi Đức Hoài Hy sinh 1969
  15. Chu Văn Bình Hy sinh 1950
  16. Chu Văn Hảo Hy sinh 1970
  17. Dương Văn Quạt 1947 – 1952
  18. Lê Trung Tiến Hy sinh 1968
  19. Lê Văn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lý Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nghiêm Trọng Thu Hy sinh 1969
  23. Nghiêm Văn A Hy sinh 1969
  24. Nghiêm Văn Anh Hy sinh 1979
  25. Nghiêm Văn Bảo Hy sinh 1967
  26. Nghiêm Văn Hiếu Hy sinh 1979
  27. Nghiêm Văn Hằng Hy sinh 1972
  28. Nghiêm Văn Làn Hy sinh 1978
  29. Nghiêm Văn Quành Hy sinh 1971
  30. Nghiêm Văn Tuấn Hy sinh 1947
  31. Nghiêm Văn Xuân Hy sinh 1968
  32. Nghiêm Văn Đảm Hy sinh 1972
  33. Nghiêm Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Duy Ngỗ Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Hồng Quảng Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Hữu Giát Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Hữu Tuyển Hy sinh 1975
  38. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1979
  39. Nguyễn Văn Bịch Hy sinh 1973
  40. Nguyễn Văn Bồng Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Cợp Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Giữa Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1975
  45. Nguyễn Văn Hoè Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Văn Hối Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Khưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1960
  50. Nguyễn Văn Khản Hy sinh 1966
  51. Nguyễn Văn Mắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Pha Hy sinh 1952
  53. Nguyễn Văn Phào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Phê Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Toanh Hy sinh 1980
  56. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Tung Hy sinh 1952
  58. Nguyễn Văn Tụ Hy sinh 1966
  59. Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Văn Vui Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Vẽ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Đỗi Hy sinh 1979
  63. Nguyễn Đình Bản 1952 – 1972
  64. Nguyễn Đức Hoà Hy sinh 1950
  65. Nguyễn Đức Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Công Tắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Quý Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Văn Bống Hy sinh 1968
  70. Phạm Văn Chi Hy sinh 1970
  71. Phạm Văn Cừu 1956 – 1978
  72. Phạm Văn Dịu 1960 – 1979
  73. Phạm Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Hợp 1948 – 1972
  75. Phạm Văn Khắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Ky 1943 – 1967
  77. Phạm Văn Nhiệm 1960 – 1979
  78. Phạm Văn Sang 1948 – 1972
  79. Phạm Văn Sen 1950 – 1975
  80. Phạm Văn Sông 1926 – 1950
  81. Phạm Văn Sổ 1943 – 1966
  82. Phạm Văn Thoán 1954 – 1978
  83. Phạm Văn Trung 1943 – 1967
  84. Phạm Văn Tựu 1953 – 1972
  85. Phạm Văn Đoán Hy sinh 1968
  86. Phạm Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Quách Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trương Văn Hoạ 1945 – 1968
  89. Trương Văn Hằng 1943 – 1970
  90. Trương Văn Hồng Hy sinh 1979
  91. Trương Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Hộ Hy sinh 1967
  94. Trần Văn Quỷnh Hy sinh 1969
  95. Trần Văn Sửa Hy sinh 1968
  96. Trần Văn Thìn Hy sinh 1974
  97. Trần Văn Trinh Hy sinh 1966
  98. Trần Xuân Soạn 1948 – 1969
  99. Trịnh Ngọc Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trịnh Ngọc Sìn Hy sinh 1951