Nghĩa trang xã Minh Khai

Huyện Thường Tín, Hà Nội

74 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Quy 1950 – 1971
  2. Bùi Văn Tặng 1940 – 1972
  3. Hoàng Văn Xế 1925 – 1952
  4. Nguyễn Bá Chiến 1947 – 1970
  5. Nguyễn Bá Đặc 1946 – 1970
  6. Nguyễn Công Viên 1941 – 1972
  7. Nguyễn Duy Nhiệt 1929 – 1952
  8. Nguyễn Duy Đổng 1926 – 1948
  9. Nguyễn Hồng Tân 1944 – 1969
  10. Nguyễn Hữu Tư 1950 – 1968
  11. Nguyễn Như Thu 1944 – 1965
  12. Nguyễn Thắng Tưởng 1920 – 1950
  13. Nguyễn Thị Rật 1929 – 1950
  14. Nguyễn Trọng Tòng 1950 – 1972
  15. Nguyễn Tăng Tưởng 1923 – 1952
  16. Nguyễn Văn Bền 1938 – 1968
  17. Nguyễn Văn Cam 1925 – 1952
  18. Nguyễn Văn Chiến Sinh 1950
  19. Nguyễn Văn Chiến 1938 – 1968
  20. Nguyễn Văn Chuôm 1922 – 1950
  21. Nguyễn Văn Chuông 1948 – 1973
  22. Nguyễn Văn Chỗ 1918 – 1968
  23. Nguyễn Văn Công 1947 – 1967
  24. Nguyễn Văn Cổn 1925 – 1949
  25. Nguyễn Văn Dũng 1949 – 1971
  26. Nguyễn Văn Hiến 1930 – 1960
  27. Nguyễn Văn Hương Sinh 1947
  28. Nguyễn Văn Hỹ 1919 – 1951
  29. Nguyễn Văn Luân 1932 – 1953
  30. Nguyễn Văn Lĩnh 1920 – 1951
  31. Nguyễn Văn Lập 1950 – 1972
  32. Nguyễn Văn Lịch 1925 – 1954
  33. Nguyễn Văn Lồng 1930 – 1960
  34. Nguyễn Văn Lục 1946 – 1960
  35. Nguyễn Văn Mãn 1925 – 1951
  36. Nguyễn Văn Mòng 1922 – 1954
  37. Nguyễn Văn Năm 1929 – 1952
  38. Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1967
  39. Nguyễn Văn Thọ 1930 – 1966
  40. Nguyễn Văn Toàn 1945 – 1968
  41. Nguyễn Văn Túc 1927 – 1952
  42. Nguyễn Văn Tượng 1919 – 1950
  43. Nguyễn Văn Tẫn Hy sinh 1979
  44. Nguyễn Xuân Kỷ 1940 – 1964
  45. Nguyễn Xuân Phán 1941 – 1960
  46. Nguyễn Xuân Tiến 1951 – 1972
  47. Nguyễn Đăng Minh 1945 – 1960
  48. Ngô Văn Sành 1938 – 1968
  49. Phùng Thị Sửa 1950 – 1967
  50. Phùng Văn Ngung 1922 – 1952
  51. Phạm Duy Phạc 1938 – 1968
  52. Phạm Văn Bộc 1936 – 1968
  53. Phạm Văn Cam 1948 – 1967
  54. Phạm Văn Hiểu 1922 – 1950
  55. Phạm Văn Hiểu 1920 – 1950
  56. Phạm Văn Quân 1945 – 1968
  57. Phạm Văn Túc 1949 – 1968
  58. Phạm Văn ộp 1929 – 1949
  59. Phạm Đình Bộ 1928 – 1950
  60. Trần Trọng Tài 1951 – 1968
  61. Trần Văn Ban 1922 – 1952
  62. Trần Văn Phàn 1917 – 1948
  63. Trần Văn Đảng 1945 – 1971
  64. Trần Xuân Thuỷ 1948 – 1961
  65. Đinh Ngọc Bách 1914 – 1951
  66. Đinh Ngọc Bích 1941 – 1966
  67. Đinh Ngọc Chuật 1929 – 1946
  68. Đinh Ngọc Trách 1917 – 1950
  69. Đinh Văn Chiến 1948 – 1967
  70. Đinh Văn Khúc 1927 – 1950
  71. Đinh Văn Nuôi 1921 – 1952
  72. Đinh Văn Thuốc 1922 – 1951
  73. Đào Văn Nhã 1950 – 1972
  74. Đặng Văn Tích 1922 – 1951