Nghĩa trang xã Minh Châu

Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội

102 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Quý 1957 – 1975
  2. Hoàng Văn Thuấn 1940 – 1969
  3. Hoàng Văn Thức 1934 – 1969
  4. Nguyễn Bá Vạn 1938 – 1969
  5. Nguyễn Bá Đặt 1942 – 1969
  6. Nguyễn Bá Để 1947 – 1972
  7. Nguyễn Chí Hùng 1946 – 1968
  8. Nguyễn Chí Long 1943 – 1966
  9. Nguyễn Chí Quân 1945 – 1972
  10. Nguyễn Chí Sính 1952 – 1974
  11. Nguyễn Chí Sơn 1950 – 1975
  12. Nguyễn Chí Sảo 1948 – 1968
  13. Nguyễn Chí Toàn 1948 – 1971
  14. Nguyễn Chí Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Chí Đa Hy sinh 1951
  16. Nguyễn Công Bái 1935 – 1966
  17. Nguyễn Công Hiến 1942 – 1969
  18. Nguyễn Công Quý 1940 – 1970
  19. Nguyễn Công Vỳ 1949 – 1971
  20. Nguyễn Công ích Sinh 1953
  21. Nguyễn Danh Bộ 1951 – 1973
  22. Nguyễn Danh Chi 1937 – 1969
  23. Nguyễn Danh Chắt 1953 – 1972
  24. Nguyễn Danh Cóp Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Danh Cần 1946 – 1972
  26. Nguyễn Danh Duệ 1951 – 1973
  27. Nguyễn Danh Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Danh Hiệp 1951 – 1970
  29. Nguyễn Danh Kỳ 1950 – 1973
  30. Nguyễn Danh Mạo 1947 – 1972
  31. Nguyễn Danh Năm 1935 – 1966
  32. Nguyễn Danh Sở 1949 – 1972
  33. Nguyễn Danh Sừu 1926 – 1950
  34. Nguyễn Danh Thiềng 1937 – 1966
  35. Nguyễn Danh Thành 1939 – 1968
  36. Nguyễn Danh Thắng 1953 – 1974
  37. Nguyễn Danh Trược 1940 – 1969
  38. Nguyễn Danh Tuấn 1917 – 1973
  39. Nguyễn Danh Vỹ Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Danh Yên 1946 – 1968
  41. Nguyễn Danh Điểu 1939 – 1969
  42. Nguyễn Danh Ưng 1952 – 1972
  43. Nguyễn Duy Hồng 1950 – 1972
  44. Nguyễn Duy Lựu 1950 – 1969
  45. Nguyễn Duy Ngữ Hy sinh 1974
  46. Nguyễn Hồng Lâu 1947 – 1972
  47. Nguyễn Hồng Môn 1950 – 1969
  48. Nguyễn Ngọc Cớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Quang Liệu Hy sinh 1984
  50. Nguyễn Quang Thật 1949 – 1972
  51. Nguyễn Siêu Phúc 1930 – 1951
  52. Nguyễn Siêu Đãi 1939 – 1966
  53. Nguyễn Thanh Thảo 1946 – 1968
  54. Nguyễn Thị Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Thị Nhậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Trung Hữu 1943 – 1968
  57. Nguyễn Trung Kỉnh 1938 – 1972
  58. Nguyễn Tuyển Côi 1940 – 1973
  59. Nguyễn Tuyển Lai 1953 – 1972
  60. Nguyễn Tuyển Lệ 1921 – 1951
  61. Nguyễn Tuyển Ngay 1937 – 1973
  62. Nguyễn Tuyển Đáo 1938 – 1965
  63. Nguyễn Tài Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Tài Hùng 1953 – 1973
  65. Nguyễn Tài Kỳ 1949 – 1968
  66. Nguyễn Tài Liệu 1935 – 1969
  67. Nguyễn Tài Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Tài Thắng 1945 – 1967
  69. Nguyễn Tài Toản 1947 – 1966
  70. Nguyễn Tài Trong 1949 – 1967
  71. Nguyễn Viết Bồi 1936 – 1969
  72. Nguyễn Viết Hiên 1945 – 1972
  73. Nguyễn Viết Hiến 1949 – 1968
  74. Nguyễn Viết Lay 1949 – 1972
  75. Nguyễn Viết Lâu 1945 – 1970
  76. Nguyễn Viết Lự 1944 – 1974
  77. Nguyễn Viết Mẹt 1930 – 1970
  78. Nguyễn Viết Thảo 1939 – 1961
  79. Nguyễn Văn Hiển 1949 – 1972
  80. Nguyễn Văn Khôi 1932 – 1968
  81. Nguyễn Văn Lại 1955 – 1972
  82. Nguyễn Văn Tỹ 1926 – 1954
  83. Nguyễn Xuân Thuỷ 1940 – 1970
  84. Nguyễn tài Kẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Đức Xim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguỹen Mạnh Gừng 1950 – 1973
  87. Phùng Văn Thìn Hy sinh 1968
  88. Phương Năng Cựu 1950 – 1973
  89. Phương Năng Sơn 1938 – 1966
  90. Phương Văn Kết 1950 – 1968
  91. Phương Văn Toàn 1940 – 1969
  92. Phương Văn ích 1940 – 1969
  93. Phương Văn Đoàn 1948 – 1967
  94. Phạm Xuân Hồng 1950 – 1978
  95. Phạm Xuân Thắng Hy sinh 1951
  96. Vũ Văn Viễn Hy sinh 1972
  97. Đỗ Công Thử 1917 – 1951
  98. Đỗ Quốc Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đỗ Quốc Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đỗ Quốc Thìn 1946 – 1966