Nghĩa trang xã Long Xuyên
Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
126 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Tân 1941 – 1970
- Dương Văn Bật 1940 – 1969
- Dương Văn Cận 1939 – 1971
- Dương Văn Liễn 1918 – 1950
- Dương Văn Thuận 1934 – 1969
- Dương Văn Đỏ 1947 – 1972
- Dương Văn Độ 1948 – 1968
- Dương Xuân Hạnh 1937 – 1966
- Hoàng Tiến Dũng 1958 – 1981
- Hoàng Tiến Nhâng 1944 – 1967
- Hoàng Tiến Tất 1938 – 1970
- Hoàng Trọng Kỷ 1948 – 1968
- Hà Hữu Duy 1951 – 1974
- Hà Hữu Hiếu 1942 – 1966
- Hà Hữu Hảo 1945 – 1969
- Hà Hữu Minh 1953 – 1966
- Hà Hữu Nghạch 1939 – 1969
- Hà Hữu Trường 1954 – 1981
- Hà Ngọc Duỵ 1946 – 1972
- Hà Tiến Bang 1950 – 1969
- Hà Văn Duệ 1937 – 1968
- Hà Văn Tiếp 1949 – 1969
- Hà Đức Nhuận 1947 – 1969
- Kiều Mạnh Hùng 1944 – 1972
- Kiều Tiến Hiếu 1939 – 1967
- Kiều Tiến Nhượng 1942 – 1967
- Kiều Tiến Nếm 1947 – 1968
- Kiều Văn Chí 1953 – 1972
- Kiều Văn Cứ 1938 – 1968
- Kiều Văn Lập 1963 – 1988
- Kiều Văn Thiện 1945 – 1966
- Kiều Văn Thìn 1951 – 1971
- Kiều Văn Thắng 1949 – 1969
- Kiều Văn Tuệ 1936 – 1972
- Kiều Văn Vị 1925 – 1950
- Kiều Văn Độ 1942 – 1970
- Lê Minh Kiệm 1957 – 1980
- Lê Thế Phúc 1938 – 1966
- Lê Văn Thị 1929 – 1946
- Nguyễ Đình Thi 1947 – 1965
- Nguyễn Duy Bị 1916 – 1970
- Nguyễn Duy Chi 1947 – 1966
- Nguyễn Duy Cừ 1950 – 1972
- Nguyễn Duy Hợi 1947 – 1975
- Nguyễn Duy Kính 1939 – 1967
- Nguyễn Duy Nhang 1954 – 1975
- Nguyễn Duy Tín 1923 – 1946
- Nguyễn Duy Xạ 1923 – 1953
- Nguyễn Duy Đỏ 1921 – 1949
- Nguyễn Duy Đỏ 1947 – 1973
- Nguyễn Huy Tuyết 1938 – 1966
- Nguyễn Khả Liêm 1953 – 1974
- Nguyễn Khắc Cầu 1952 – 1971
- Nguyễn Khắc Huân 1950 – 1969
- Nguyễn Khắc Liệt 1934 – 1966
- Nguyễn Khắc Long 1949 – 1967
- Nguyễn Khắc Vận 1916 – 1946
- Nguyễn Mạnh Hà 1948 – 1973
- Nguyễn Ngọc Bảo 1951 – 1971
- Nguyễn Ngọc Quý 1931 – 1951
- Nguyễn Nho Cận 1922 – 1951
- Nguyễn Nho Hoa 1931 – 1965
- Nguyễn Nho Lai 1950 – 1972
- Nguyễn Nho Nhinh 1950 – 1968
- Nguyễn Nho Tài 1959 – 1979
- Nguyễn Nho Để 1944 – 1969
- Nguyễn Thanh Thẩm 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Bài 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Bân Sinh 1913
- Nguyễn Văn Chung 1956 – 1978
- Nguyễn Văn Chuyện 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Châu 1948 – 1966
- Nguyễn Văn Chấn 1915 – 1946
- Nguyễn Văn Cót 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Cư 1948 – 1966
- Nguyễn Văn Cọ 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Giảng 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Hương 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Hợi 1959 – 1982
- Nguyễn Văn Lý 1932 – 1993
- Nguyễn Văn Mùi 1955 – 1978
- Nguyễn Văn Nghiên 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Nhâng 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Phàn 1941 – 1967
- Nguyễn Văn Quy 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Sáu 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Sự 1935 – 1952
- Nguyễn Văn Thoa 1952 – 1975
- Nguyễn Văn Thụ 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Trinh 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Tuất 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Tân 1918 – 1950
- Nguyễn Văn Tân Sinh 1918
- Nguyễn Văn Tích 1951 – 1973
- Nguyễn Văn Tạ 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Tịnh 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Viết 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Xuyền 1949 – 1973
- Nguyễn Văn Đính 1940 – 1966
- Nguyễn Văn Đông 1942 – 1966