Nghĩa trang xã Liệp Tuyết

Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội

99 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Minh Sở 1949 – 1972
  2. Dương Như Mô 1945 – 1970
  3. Dương Như Suất 1932 – 1952
  4. Dương Như Tiến 1942 – 1968
  5. Dương Như Tu 1952 – 1968
  6. Dương Như Vẹn 1950 – 1974
  7. Dương Văn Sảo 1938 – 1966
  8. Kiều Ngọc Thảo 1949 – 1970
  9. Kiều Văn Bình 1959 – 1978
  10. Kiều Văn Chính 1950 – 1974
  11. Kiều Văn Hy 1950 – 1970
  12. Kiều Văn Hân 1942 – 1942
  13. Kiều Văn Lịnh Sinh 1931
  14. Kiều Văn Ngoạn 1949 – 1970
  15. Kiều Văn Phong 1945 – 1968
  16. Kiều Văn Phát 1940 – 1967
  17. Kiều Văn Ru 1952 – 1972
  18. Kiều Văn Sinh 1942 – 1967
  19. Kiều Văn Thư Hy sinh 1951
  20. Kiều Văn Thắng 1950 – 1972
  21. Kiều Văn Thắng 1953 – 1973
  22. Kiều Văn Toàn 1936 – 1968
  23. Kiều Văn Đích 1947 – 1951
  24. Kiều Văn Ước 1945 – 1971
  25. Kiều Văn ổn 1944 – 1972
  26. Kiều Đình Chức 1956 – 1975
  27. Kiều Đình Dưỡng 1950 – 1968
  28. Kiều Đình Nguyên 1942 – 1969
  29. Kiều Đình Thông 1959 – 1981
  30. Kiều Đình Vượng 1941 – 1967
  31. Kiều Đình Y 1946 – 1971
  32. Liệt sỹ ( Hốt, Thắng ) Hy sinh 1950
  33. Liệt sỹ ( Tý, Bàn ) Hy sinh 1950
  34. Nguyễn Chí Thoả 1947 – 1968
  35. Nguyễn Hồng Luyến 1945 – 1972
  36. Nguyễn Hữu Duy 1947 – 1972
  37. Nguyễn Hữu Hoạch 1945 – 1980
  38. Nguyễn Hữu Huyền 1927 – 1951
  39. Nguyễn Hữu Lưu 1918 – 1954
  40. Nguyễn Hữu Sức 1942 – 1972
  41. Nguyễn Tiến Dũng 1955 – 1975
  42. Nguyễn Tiến Khí 1910 – 1951
  43. Nguyễn Văn An 1947 – 1967
  44. Nguyễn Văn Duệ 1942 – 1967
  45. Nguyễn Văn Hiền 1958 – 1985
  46. Nguyễn Văn Hoè Hy sinh 1949
  47. Nguyễn Văn Hy 1940 – 1968
  48. Nguyễn Văn Hồ 1944 – 1965
  49. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1954
  50. Nguyễn Văn Liễu 1929 – 1950
  51. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1951
  52. Nguyễn Văn Lung 1943 – 1972
  53. Nguyễn Văn Nhu 1954 – 1973
  54. Nguyễn Văn Rung 1944 – 1965
  55. Nguyễn Văn Thiềm Hy sinh 1958
  56. Nguyễn Văn Thoa 1947 – 1968
  57. Nguyễn Văn Thưởng Hy sinh 1949
  58. Nguyễn Văn Tình 1947 – 1968
  59. Nguyễn Văn Tùng 1952 – 1972
  60. Nguyễn Văn Tần 1947 – 1968
  61. Nguyễn Văn Tịnh 1924 – 1954
  62. Phùng Văn Chi 1935 – 1968
  63. Trần Văn Tha 1950 – 1972
  64. Tạ Quang Liên 1947 – 1968
  65. Tạ Quang Mẫn 1945 – 1970
  66. Tạ Quang Thứ 1942 – 1968
  67. Tạ Quốc Tuấn 1958 – 1979
  68. Tạ Trọng Vệ 1948 – 1968
  69. Tạ Văn Chinh 1920 – 1952
  70. Tạ Văn Lĩnh 1944 – 1971
  71. Tạ Văn Lạc Hy sinh 1951
  72. Tạ Văn Nga Hy sinh 1951
  73. Tạ Văn Ngân 1960 – 1981
  74. Tạ Văn Nại 1948 – 1974
  75. Tạ Văn ái 1948 – 1968
  76. Tỳn Văn Luyến 1939 – 1969
  77. Vũ Văn Lý 1952 – 1970
  78. Đàm Văn Suất 1952 – 1957
  79. Đàm Xuân Tình 1948 – 1974
  80. Đặng Tiến Phát 1942 – 1969
  81. Đỗ Duy Gia Hy sinh 1954
  82. Đỗ Quốc Trí Sinh 1912
  83. Đỗ Văn Bản 1955 – 1978
  84. Đỗ Văn Nhẫn 1939 – 1967
  85. Đỗ Văn Nhặt 1945 – 1968
  86. Đỗ Văn Sắc Sinh 1910
  87. Đỗ Văn Tỉnh 1943 – 1967
  88. Đỗ Văn Tố 1949 – 1970
  89. Đỗ Văn Vụ 1942 – 1971
  90. Đỗ Đình Chúc 1913 – 1949
  91. Đỗ Đình Hoãn 1946 – 1971
  92. Đỗ Đình Lưỡng 1955 – 1978
  93. Đỗ Đình My 1936 – 1968
  94. Đỗ Đình Nhiễu 1934 – 1969
  95. Đỗ Đình Phấn 1948 – 1968
  96. Đỗ Đình Sức 1947 – 1971
  97. Đỗ Đình Tạ 1955 – 1975
  98. Đỗ Đình Đoá 1950 – 1971
  99. Đỗ Đình Để 1952 – 1971