Nghĩa trang xã Liên Trì

Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội

95 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Thiệu Hy sinh 1948
  2. Cao Văn Thước Hy sinh 1951
  3. Cao Xuân Tụ 1940 – 1968
  4. Hoàng Công Chúc 1920 – 1947
  5. Hoàng Công Lụa Hy sinh 1948
  6. Hoàng Sỹ Thích 1933 – 1969
  7. Hoàng Văn Cố Hy sinh 1950
  8. Hoàng Văn Kiên 1926 – 1949
  9. Hoàng Văn Lợi Hy sinh 1950
  10. Hoàng Văn Nghĩa 1918 – 1949
  11. Hoàng Đức Chung 1936 – 1972
  12. Hoàng Đức Chất Hy sinh 1950
  13. Hoàng Đức Cường 1959 – 1979
  14. Hà Văn Liên 1925 – 1951
  15. Lê Văn Nhượng 1989 – 1950
  16. Lê Văn Thịch Hy sinh 1952
  17. Lê Văn Đạc 1918 – 1950
  18. Nguyễn Bá Bảo 1918 – 1950
  19. Nguyễn Bá Châu 1916 – 1950
  20. Nguyễn Bá Lợi 1920 – 1949
  21. Nguyễn Bá Thích 1948 – 1968
  22. Nguyễn Bá Tráng 1918 – 1950
  23. Nguyễn Bá Vượng 1920 – 1949
  24. Nguyễn Chí Bảo 1919 – 1951
  25. Nguyễn Chí Trị Hy sinh 1952
  26. Nguyễn Công Đắc 1939 – 1969
  27. Nguyễn Hữu Cát 1952 – 1973
  28. Nguyễn Hữu Giác 1916 – 1949
  29. Nguyễn Hữu Khái 1921 – 1950
  30. Nguyễn Hữu Nghi 1919 – 1950
  31. Nguyễn Hữu Phong Sinh 1954
  32. Nguyễn Khắc Tình 1930 – 1950
  33. Nguyễn Mạnh Xưởng 1921 – 1950
  34. Nguyễn Ngọc Bưởi 1930 – 1953
  35. Nguyễn Ngọc Lưu 1917 – 1951
  36. Nguyễn Quang ấn 1950 – 1972
  37. Nguyễn Quý Cáp Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Thị Chàng Hy sinh 1954
  39. Nguyễn Thị Dậu 1920 – 1949
  40. Nguyễn Thị Tuyết 1950 – 1975
  41. Nguyễn Văn Ban 1928 – 1950
  42. Nguyễn Văn Chín 1921 – 1952
  43. Nguyễn Văn Cân 1926 – 1950
  44. Nguyễn Văn Dương 1918 – 1950
  45. Nguyễn Văn Giám 1921 – 1949
  46. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1950
  47. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1949
  48. Nguyễn Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Khiết 1924 – 1949
  50. Nguyễn Văn Kim 1906 – 1950
  51. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1950
  52. Nguyễn Văn Quả 1925 – 1950
  53. Nguyễn Văn Sách 1926 – 1950
  54. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1950
  55. Nguyễn Văn Thành 1920 – 1950
  56. Nguyễn Văn Thóc 1920 – 1950
  57. Nguyễn Văn Thư 1919 – 1950
  58. Nguyễn Văn Trưng 1956 – 1978
  59. Nguyễn Văn Trực 1918 – 1951
  60. Nguyễn Văn Tụ Hy sinh 1950
  61. Nguyễn Văn Tỵ 1920 – 1950
  62. Nguyễn Văn Ve 1931 – 1951
  63. Nguyễn Văn Vinh 1930 – 1951
  64. Nguyễn Văn Đán 1919 – 1949
  65. Nguyễn Văn Đạc Hy sinh 1950
  66. Nguyễn Văn Đại 1928 – 1948
  67. Nguyễn Xuân Chu 1924 – 1948
  68. Nguyễn Xuân Dĩnh 1942 – 1969
  69. Nguyễn Xuân Gác 1922 – 1950
  70. Nguyễn Xuân Hoà 1952 – 1972
  71. Nguyễn Xuân Thu 1908 – 1950
  72. Nguyễn Xuân Thuyết 1918 – 1948
  73. Nguyễn Đình Khang 1913 – 1953
  74. Nguyễn Đình Vận Hy sinh 1950
  75. Nguyễn Đình Đán 1929 – 1969
  76. Trần Văn Sỹ 1921 – 1947
  77. Trịnh Hữu Được 1951 – 1974
  78. Tạ Văn Cói 1930 – 1966
  79. Uông Công Luận Hy sinh 1950
  80. Uông Văn Bí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Uông Văn Chì Hy sinh 1949
  82. Uông Văn Cừ Hy sinh 1951
  83. Uông Văn La Hy sinh 1951
  84. Uông Văn Mô 1914 – 1953
  85. Uông Văn Trà Hy sinh 1951
  86. Uông Văn Tư Hy sinh 1951
  87. Vũ Ngọc Dưỡng 1920 – 1949
  88. Vũ Đình Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đào Duy Yến 1934 – 1971
  90. Đào Văn Bích Hy sinh 1950
  91. Đào Văn Nghệ Hy sinh 1950
  92. Đào Văn Sáng Hy sinh 1951
  93. Đào Văn Đàm 1914 – 1950
  94. Đào Văn Đích Hy sinh 1954
  95. Đỗ Ngọc Điền 1920 – 1950