Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Liên Phương, Hà Nội
Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội
89 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Văn Thoan 1948 – 1970
- Lê Bá Hiền 1946 – 1967
- Lê Chí Trường 1956 – 1975
- Lê Huy Tung 1942 – 1970
- Lê Huyền Báu 1952 – 1972
- Lê Huyền Bạn 1952 – 1973
- Lê Hàm Từng 1922 – 1954
- Lê Hữu Phú 1910 – 1950
- Lê Hữu Thuận 1966 – 1985
- Lê Hữu Đúc 1931 – 1948
- Lê Khắc Chế 1915 – 1953
- Lê Khắc Kiển 1959 – 1978
- Lê Khắc Lộc 1957 – 1978
- Lê Khắc Thống 1956 – 1978
- Lê Thế Mộc 1945 – 1970
- Lê Trọng Chí 1949 – 1973
- Lê Trọng Tắc 1914 – 1949
- Lê Văn Hoạch 1937 – 1968
- Lê Văn Phòng 1928 – 1950
- Lê Văn Thuấn 1949 – 1973
- Lê Văn Trừ 1918 – 1952
- Lê Văn Tư 1925 – 1952
- Lê Văn Đại 1949 – 1968
- Lê Đình Khởi 1917 – 1953
- Lê Đình Thắng 1911 – 1948
- Lê Đình Vui 1954 – 1972
- Lê Đình Đậu 1917 – 1952
- Lê Đăng Bạc 1947 – 1968
- Lê Đăng Minh 1948 – 1969
- Lê Đăng Tiêu 1914 – 1949
- Lê Đăng Tám 1932 – 1969
- Lê Đăng Điều 1948 – 1971
- Nguyễn Duy Hoạt 1948 – 1970
- Nguyễn Huy Tới 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Gia 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Hình 1957 – 1978
- Nguyễn Văn Hùng 1955 – 1975
- Nguyễn Văn Khởi 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Lại 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Trọng 1952 – 1969
- Nguyễn Văn Tân 1931 – 1954
- Nguyễn Văn Viên 1928 – 1948
- Nguyễn Xuân Sưn 1950 – 1973
- Nguyễn Đình Chiến 1952 – 1972
- Nguyễn Đình Hào 1964 – 1985
- Nguyễn Đình Khuyết 1952 – 1975
- Nguyễn Đình Ngưởng 1940 – 1968
- Nguyễn Đình Quyến 1950 – 1970
- Nguyễn Đình Quyền 1952 – 1974
- Nguyễn Đình Tính 1947 – 1969
- Nguyễn Đăng Bang 1924 – 1952
- Nguyễn Đăng Luân 1952 – 1972
- Nguyễn Đăng Minh 1942 – 1968
- Nguyễn Đăng Tuệ 1943 – 1965
- Nguyễn Đăng Tân 1938 – 1968
- Nguyễn Đăng Xuyên 1952 – 1972
- Ngô Văn Tiến 1957 – 1978
- Ngô Văn Tẽo 1924 – 1948
- Ngô Xuân Động 1929 – 1948
- Tư Văn Tâm 1942 – 1972
- Từ Huy Tưởng 1922 – 1952
- Từ Hữu Thông 1948 – 1969
- Từ Quốc Tịch 1944 – 1968
- Từ Văn Ngân 1950 – 1969
- Từ Văn Thanh 1947 – 1967
- Từ Văn Tim 1942 – 1969
- Từ Văn Tơi 1954 – 1973
- Từ Văn Tước 1905 – 1947
- Uông Văn Cõn 1922 – 1948
- Uông Văn Minh 1952 – 1970
- Uông Văn Minh 1918 – 1946
- Uông Văn Xướng 1932 – 1950
- Uông Văn Độ 1914 – 1948
- Uông Xuân Hoà 1923 – 1954
- Uông Đức Lập 1944 – 1967
- Vũ Doãn Điền 1949 – 1973
- Vũ Hồng Điệp 1962 – 1980
- Vũ Thế Long 1949 – 1970
- Vũ Thế Mịch 1925 – 1948
- Vũ Văn Thường 1962 – 1985
- Vũ Đình Ghẻ 1925 – 1948
- Vũ Đình Hứa 1938 – 1969
- Vũ Đình Quân 1930 – 1947
- Đỗ Bá Cương 1952 – 1972
- Đỗ Kim Bích 1949 – 1972
- Đỗ Kim Huê 1947 – 1967
- Đỗ Kim Soạn 1948 – 1968
- Đỗ Tiến Thịnh 1929 – 1953
- Đỗ Đình Toàn 1959 – 1978