Nghĩa trang xã Liên Hiệp

Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

113 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Giang Văn Bảo 1952 – 1974
  2. Giang Văn Doanh 1948 – 1969
  3. Giang Văn Hộ 1935 – 1968
  4. Giang Văn Long 1960 – 1980
  5. Giang Văn Đang 1913 – 1947
  6. Lê Hiền Lịch 1949 – 1972
  7. Nguyễn Chí Huấn 1920 – 1949
  8. Nguyễn Chí Hối 1922 – 1949
  9. Nguyễn Chí Lộc 1924 – 1949
  10. Nguyễn Chí Nghị 1918 – 1947
  11. Nguyễn Chí Sinh 1965 – 1984
  12. Nguyễn Chí Sinh 1965 – 1984
  13. Nguyễn Chí Đề 1943 – 1968
  14. Nguyễn Công Chẩn 1949 – 1969
  15. Nguyễn Công Chỉ 1947 – 1968
  16. Nguyễn Duy Dương 1952 – 1971
  17. Nguyễn Hùng Duẩn 1921 – 1949
  18. Nguyễn Hùng Thân 1956 – 1975
  19. Nguyễn Hùng Vi 1924 – 1949
  20. Nguyễn Khắc Lễ 1964 – 1984
  21. Nguyễn Kim Văn 1950 – 1972
  22. Nguyễn Kỷ Tụng 1946 – 1969
  23. Nguyễn Mậu Khuông 1950 – 1970
  24. Nguyễn Phú Bảo 1947 – 1969
  25. Nguyễn Phú Chinh 1942 – 1972
  26. Nguyễn Phú Chí 1950 – 1972
  27. Nguyễn Phú Hoa 1938 – 1970
  28. Nguyễn Phú Hưng 1953 – 1973
  29. Nguyễn Phú Nhung 1917 – 1948
  30. Nguyễn Phú Phán 1923 – 1947
  31. Nguyễn Phú Quang 1940 – 1974
  32. Nguyễn Quang Cập 1956 – 1975
  33. Nguyễn Quang Kim 1946 – 1968
  34. Nguyễn Trung Mạnh 1947 – 1970
  35. Nguyễn Viết Dỹ 1948 – 1975
  36. Nguyễn Văn Mão 1949 – 1970
  37. Nguyễn Xuân Nhung 1950 – 1972
  38. Nguyễn Xuân Vỵ 1950 – 1969
  39. Nguyễn Đình Nhu 1928 – 1953
  40. Nguyễn Đình Trụ 1950 – 1973
  41. Nguyễn Đắc Chát 1939 – 1969
  42. Nguyễn Đắc Minh 1942 – 1969
  43. Nguyễn Đắc Tiếp 1955 – 1975
  44. Phan Tiến Hoè 1947 – 1968
  45. Từ Tất Thường 1944 – 1974
  46. Từ Tất Trọng 1950 – 1969
  47. Uông Văn Toàn 1941 – 1970
  48. Vương Chí Biên 1938 – 1967
  49. Vương Chí Luận 1939 – 1967
  50. Vương Chí Vĩ 1938 – 1968
  51. Vương Chí Vỵ 1946 – 1967
  52. Vương Tá Hoành 1953 – 1973
  53. Vương Tá Sơn 1934 – 1972
  54. Vương Tá Đạt 1949 – 1968
  55. Vương Tạ Tư 1945 – 1968
  56. Đinh Thế Lẹ 1943 – 1966
  57. Đinh Trọng Chí 1940 – 1969
  58. Đinh Trọng Lẫm 1953 – 1975
  59. Đinh Trọng Quỳ 1937 – 1968
  60. Đinh Trọng Thiết 1950 – 1972
  61. Đinh Văn Canh 1951 – 1970
  62. Đinh Văn Thảo 1943 – 1967
  63. Đỗ Bội Sinh 1965
  64. Đỗ Cừ 1946 – 1967
  65. Đỗ Hoà 1954 – 1975
  66. Đỗ Hoành Hành 1962 – 1974
  67. Đỗ Hoành Hợp 1935 – 1968
  68. Đỗ Hoành Khuyến 1937 – 1968
  69. Đỗ Hoành Khuê 1951 – 1969
  70. Đỗ Hoành Nghi 1919 – 1949
  71. Đỗ Hoành Quỳnh 1938 – 1979
  72. Đỗ Hoành Thanh 1922 – 1948
  73. Đỗ Hoành Thiều 1942 – 1968
  74. Đỗ Hoành Thái 1939 – 1967
  75. Đỗ Hoành Tùng 1947 – 1972
  76. Đỗ Hoành Vân 1947 – 1970
  77. Đỗ Hoành Địch 1948 – 1968
  78. Đỗ Hợi 1947 – 1973
  79. Đỗ Hữu Bính 1948 – 1967
  80. Đỗ Hữu Hiệp 1952 – 1972
  81. Đỗ Hữu Hồi 1949 – 1969
  82. Đỗ Hữu Liễn 1935 – 1970
  83. Đỗ Hữu Lĩnh 1937 – 1969
  84. Đỗ Hữu Mỹ 1950 – 1973
  85. Đỗ Hữu Nham 1940 – 1970
  86. Đỗ Hữu Sơn 1947 – 1968
  87. Đỗ Hữu Triệu 1947 – 1968
  88. Đỗ Khoa Ninh 1924 – 1954
  89. Đỗ Kim Đào 1939 – 1969
  90. Đỗ Kiểm 1938 – 1969
  91. Đỗ Luyện 1955 – 1975
  92. Đỗ Phương 1958 – 1981
  93. Đỗ Sỹ Hách 1912 – 1952
  94. Đỗ Sỹ Nhung 1951 – 1969
  95. Đỗ Sỹ Phấn 1935 – 1970
  96. Đỗ Sỹ Thịnh 1950 – 1968
  97. Đỗ Sỹ Tuân 1941 – 1967
  98. Đỗ Sỹ Tài 1947 – 1967
  99. Đỗ Sỹ Điền 1914 – 1952
  100. Đỗ Thành 1953 – 1984