Nghĩa trang xã La Phù
Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
106 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Kim Quy 1925 – 1949
- Hoàng Kim Quy Sinh 1936
- Lương Thị Hợi 1926 – 1946
- Nguyễn Công Chiến 1925 – 1950
- Nguyễn Công Chắt 1925 – 1951
- Nguyễn Công Phú 1942 – 1973
- Nguyễn Công Thắng 1941 – 1968
- Nguyễn Công Thứ 1947 – 1972
- Nguyễn Công Trác 1927 – 1950
- Nguyễn Công Táng 1926 – 1946
- Nguyễn Duy Luân 1929 – 1947
- Nguyễn Duy Lượng 1929 – 1947
- Nguyễn Duy Phúc 1954 – 1975
- Nguyễn Duy Định 1925 – 1949
- Nguyễn Hưng Chí 1946 – 1966
- Nguyễn Hưng Cung 1924 – 1949
- Nguyễn Hưng Dũng 1938 – 1967
- Nguyễn Hưng Lưu Sinh 1947
- Nguyễn Hưng San 1958 – 1979
- Nguyễn Hưng Sửu 1950 – 1972
- Nguyễn Hưng Xuân 1915 – 1949
- Nguyễn Hữu Kỷ Sinh 1950
- Nguyễn Hữu Minh 1942 – 1968
- Nguyễn Hữu Mão 1940 – 1967
- Nguyễn Hữu Sinh 1925 – 1951
- Nguyễn Hữu Thái 1950 – 1968
- Nguyễn Hữu Tuấn 1959 – 1978
- Nguyễn Minh Đức 1941 – 1968
- Nguyễn Phan Giá 1924 – 1953
- Nguyễn Phan Lưỡng 1954 – 1974
- Nguyễn Phú Cơ 1922 – 1950
- Nguyễn Phú ích Sinh 1936
- Nguyễn Quang Chấn 1948 – 1967
- Nguyễn Quang Cung 1915 – 1949
- Nguyễn Quang Lưỡng 1937 – 1967
- Nguyễn Quang Nhân 1949 – 1967
- Nguyễn Quang Quán 1925 – 1950
- Nguyễn Quang Thiện Sinh 1941
- Nguyễn Quang Thành 1947 – 1968
- Nguyễn Quang Thái 1928 – 1950
- Nguyễn Quang Thư Sinh 1934
- Nguyễn Quang Tấn 1940 – 1974
- Nguyễn Quang Điểm 1953 – 1974
- Nguyễn Thế Ngọ Sinh 1943
- Nguyễn Thế Vượng Hy sinh 1965
- Nguyễn Thế Vượng 1940 – 1965
- Nguyễn Viết Hiền 1937 – 1967
- Nguyễn Viết Hà Sinh 1943
- Nguyễn Viết Hà Sinh 1940
- Nguyễn Viết Hải 1925 – 1949
- Nguyễn Viết Phú 1949 – 1965
- Nguyễn Viết Sinh 1938 – 1966
- Nguyễn Văn Bao 1940 – 1960
- Nguyễn Văn Gối 1927 – 1947
- Nguyễn Văn Huệ 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Khuây 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Mão 1924 – 1947
- Nguyễn Văn Mão 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Phú 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Được Sinh 1940
- Nguyễn Đăng Chung 1928 – 1950
- Ngô Mạnh Quyên 1951 – 1970
- Ngô Văn Cường 1943 – 1965
- Ngô Văn Doanh 1937 – 1965
- Ngô Văn Dần 1928 – 1952
- Ngô Văn Hiển 1944 – 1960
- Ngô Văn Hoà 1955 – 1979
- Ngô Văn Hải 1940 – 1966
- Ngô Văn Nghiêm 1941 – 1968
- Ngô Văn Phú Sinh 1949
- Ngô Văn Quang 1953 – 1975
- Ngô Văn Quân 1954 – 1973
- Ngô Văn Quân 1953 – 1974
- Ngô Văn Riệu 1930 – 1950
- Ngô Văn Thuật 1940 – 1965
- Ngô Văn Thân 1949 – 1969
- Ngô Văn Triệu 1947 – 1964
- Ngô Văn Trung Sinh 1933
- Ngô Văn Tăng 1940 – 1962
- Ngô Văn Yểu 1935 – 1966
- Ngô Đăng Khoa 1947 – 1964
- Trần Văn Sáo 1928 – 1951
- Tạ Công Bình 1944 – 1974
- Tạ Công Bảy 1921 – 1950
- Tạ Công Oánh 1937 – 1968
- Tạ Công Tý 1929 – 1951
- Tạ Duy Chung Sinh 1945
- Tạ Duy Thịnh 1927 – 1947
- Tạ Duy Thịnh 1958 – 1978
- Tạ Phú Quý 1940 – 1968
- Tạ Tương Châu 1926 – 1949
- Tạ Tương Hùng Sinh 1940
- Tạ Tương Kính 1928 – 1951
- Tạ Tương Nguyên 1943 – 1964
- Tạ Tương Tiến 1940 – 1965
- Tạ Tương Toán 1915 – 1949
- Tạ Tương Tý 1925 – 1947
- Tạ Tương Đô 1926 – 1947
- Tạ Tương Đức 1925 – 1949
- Tạ Tường Khâm 1926 – 1947