Nghĩa trang xã Kim An
Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
79 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Chu Bá Sửu 1947 – 1969
- Chu Công Hoà 1948 – 1973
- Chu Văn Hiệp 1934 – 1968
- Chu Văn Lanh 1910 – 1952
- Chu Văn Phảo 1950 – 1971
- Chu Văn Tốt 1927 – 1950
- Hà Chu Chương 1942 – 1966
- Hà Ngọc Hưng 1958 – 1980
- Hà Sĩ Long 1952 – 1973
- Hà Sỹ Nùng 1944 – 1969
- Hà Sỹ Oanh 1945 – 1967
- Hà Thọ Mạch 1948 – 1967
- Hà Văn Chụ 1954 – 1975
- Hà Văn Hoàn 1942 – 1967
- Hà Văn Hợi 1948 – 1968
- Hà Văn Lan 1941 – 1966
- Hà Văn Điểm 1940 – 1966
- Hà Xuân Kiều 1952 – 1974
- Lê Quang Trung 1943 – 1968
- Lê Văn Bổ 1942 – 1966
- Lê Văn Nhiên 1918 – 1949
- Lê Văn Tuyển 1944 – 1965
- Lê Đình Dạ 1943 – 1967
- Nguyễn Chí Thêu Hy sinh 1975
- Nguyễn Các Chỉnh 1925 – 1953
- Nguyễn Các Duệ 1940 – 1967
- Nguyễn Các Kháng 1948 – 1967
- Nguyễn Các Kiên 1952 – 1972
- Nguyễn Các Phong 1928 – 1952
- Nguyễn Hồng Sơn 1952 – 1972
- Nguyễn Hữu Chân 1948 – 1971
- Nguyễn Hữu Dũng 1938 – 1972
- Nguyễn Hữu Hoè 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Thăn 1946 – 1968
- Nguyễn Hữu Toán 1947 – 1967
- Nguyễn Hữu Trọng 1940 – 1947
- Nguyễn Hữu Tưởng 1952 – 1973
- Nguyễn Hữu Vận 1940 – 1969
- Nguyễn Khắc Nghĩa 1948 – 1974
- Nguyễn Minh Xứng 1939 – 1968
- Nguyễn Thế Vì 1945 – 1972
- Nguyễn Trọng Huấn 1947 – 1966
- Nguyễn Trọng Đăng 1939 – 1966
- Nguyễn Văn Chợ 1926 – 1948
- Nguyễn Văn Hiệp 1916 – 1948
- Nguyễn Văn Huỳnh 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Hào 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Kim 1938 – 1966
- Nguyễn Văn Minh 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Ngọc 1919 – 1968
- Nguyễn Văn Sáng 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Thiệp 1928 – 1951
- Nguyễn Văn Vâng 1934 – 1967
- Nguyễn Xuân Chắc 1950 – 1975
- Nguyễn Xuân Lan 1927 – 1949
- Nguyễn Xuân Lộ 1948 – 1972
- Nguyễn Xuân Nghiêm 1937 – 1969
- Nguyễn Xuân Quý 1949 – 1969
- Nguyễn Xuân Thục 1915 – 1949
- Nguyễn Đinh Châu 1931 – 1953
- Nguyễn Đình Chiện 1931 – 1945
- Nguyễn Đình Cường 1950 – 1969
- Nguyễn Đình Lĩnh 1922 – 1952
- Nguyễn Đình Nam 1950 – 1974
- Nguyễn Đình Sách 1910 – 1951
- Nguyễn Đình Sơn 1951 – 1972
- Nguyễn Đình Thìn 1952 – 1974
- Nguyễn Đình Xuyên 1944 – 1969
- Nguyễn Đức Cường 1944 – 1969
- Nguyễn Đức Lịch 1947 – 1967
- Nguyễn Đức Sơn 1953 – 1972
- Nguyễn Đức Thiều 1943 – 1967
- Trương Duy Thành 1944 – 1966
- Trương Duy Điện 1958 – 1979
- Tạ Khánh Vân 1939 – 1972
- Tạ Văn Long 1923 – 1949
- Đặng Văn Bình 1948 – 1969
- Đặng Đình Phú 1948 – 1970
- Đỗ Đăng Ngự 1932 – 1967