Nghĩa trang xã Hồng phong

Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội

89 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Huấn 1931 – 1969
  2. Bùi Thanh Xuân 1949 – 1968
  3. Bùi Văn Dục 1922 – 1949
  4. Bùi Văn Lập 1942 – 1968
  5. Bùi Văn Nhạn 1946 – 1972
  6. Bùi Văn Thành 1944 – 1968
  7. Bùi Văn Tứ 1906 – 1950
  8. Bùi Văn ất 1924 – 1949
  9. Bùi Văn ất 1924 – 1949
  10. Bùi Xuân Nhân 1924 – 1951
  11. Cao Văn Hoà 1918 – 1949
  12. Cao Xuân Chiêu 1959 – 1984
  13. Lai Khắc Đôn 1926 – 1950
  14. Lai Lý Năng 1947 – 1969
  15. Lê Văn Nhân 1954 – 1974
  16. Lê Văn Tảo 1945 – 1967
  17. Lê Văn Đặc 1948 – 1968
  18. Lại Duy Hiến 1942 – 1975
  19. Lại Thanh Vinh 1946 – 1967
  20. Lại Văn Ngự 1949 – 1974
  21. Lại Văn Soáng 1945 – 1967
  22. Lại Văn Thứ 1940 – 1968
  23. Lại Văn Toán 1928 – 1953
  24. Lại Văn Tặng 1940 – 1968
  25. Lại Văn Uyên 1963 – 1985
  26. Nguyễn Chi Lăng 1949 – 1972
  27. Nguyễn Duy Phượng 1940 – 1970
  28. Nguyễn Thanh Tâm 1950 – 1975
  29. Nguyễn Thế Gian 1954 – 1974
  30. Nguyễn Tiến Nhiệm 1939 – 1970
  31. Nguyễn Văn Bích 1953 – 1973
  32. Nguyễn Văn Bính 1951 – 1972
  33. Nguyễn Văn Bấm 1948 – 1966
  34. Nguyễn Văn Chư 1921 – 1950
  35. Nguyễn Văn Căng 1965 – 1984
  36. Nguyễn Văn Huyên 1942 – 1968
  37. Nguyễn Văn Kiểu 1944 – 1968
  38. Nguyễn Văn Lãm 1945 – 1972
  39. Nguyễn Văn Phú 1917 – 1949
  40. Nguyễn Văn Sinh 1948 – 1969
  41. Nguyễn Văn Son 1921 – 1950
  42. Nguyễn Văn Tính 1918 – 1947
  43. Nguyễn Văn Tư 1965 – 1984
  44. Nguyễn Văn Tại 1948 – 1966
  45. Nguyễn Văn Đãn 1947 – 1947
  46. Nguyễn Văn Đạt 1925 – 1952
  47. Nguyễn Văn Định 1920 – 1950
  48. Nguyễn Xuân Trường 1941 – 1968
  49. Nguyễn Đình Qui 1947 – 1968
  50. Nguyễn Đình Thoả 1949 – 1969
  51. Nguyễn Đình Thính 1939 – 1968
  52. Nguyễn Đình Tương 1942 – 1969
  53. Ngô Văn Thơm 1960 – 1979
  54. Phạm Minh Chiến Hy sinh 1951
  55. Phạm Ngọc Kha 1940 – 1968
  56. Phạm Văn Hồng 1926 – 1949
  57. Phạm Văn Kiệm 1923 – 1946
  58. Phạm Văn Lợi 1960 – 1979
  59. Phạm Văn Quả 1936 – 1971
  60. Phạm Văn Xùa 1917 – 1950
  61. Vũ Công Hoan 1951 – 1971
  62. Vũ Hồng Vân 1948 – 1969
  63. Vũ Ngọc Dung 1950 – 1974
  64. Vũ Ngọc Sơn 1949 – 1969
  65. Vũ Thiện Mỹ 1948 – 1968
  66. Vũ Thế Ngùng 1945 – 1966
  67. Vũ Văn An 1965 – 1983
  68. Vũ Văn Hoà 1938 – 1954
  69. Vũ Văn Lâm 1924 – 1954
  70. Vũ Văn Nghệ 1921 – 1952
  71. Vũ Văn Năm 1945 – 1973
  72. Vũ Văn Sáu 1920 – 1950
  73. Vũ Văn Thước 1912 – 1949
  74. Vũ Văn Thập 1927 – 1949
  75. Vũ Văn Thắng 1928 – 1952
  76. Vũ Văn Thọ 1960 – 1979
  77. Vũ Văn Thứ 1943 – 1967
  78. Vũ Văn Tấc 1942 – 1967
  79. Vũ Văn Vụ 1953 – 1973
  80. Vũ Văn Đích 1948 – 1969
  81. Vũ Văn Đích 1964 – 1984
  82. Vũ Đức Trinh 1949 – 1968
  83. Đào Văn Bình 1962 – 1979
  84. Đào Văn Hiệp 1925 – 1950
  85. Đào Văn Khoái 1916 – 1950
  86. Đào Văn Mạc 1937 – 1967
  87. Đào Văn Ngọc 1920 – 1950
  88. Đặng Quốc Sử 1948 – 1969
  89. Đặng Văn Thê 1941 – 1970