Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hồng Minh, Hà Nội
Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội
99 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Chu Văn Trong 1936 – 1967
- Chu Văn Được 1948 – 1969
- Dương Tuấn Túi 1946 – 1971
- Dương Văn Nho 1930 – 1951
- Dương Văn Thính 1935 – 1970
- Dương Văn Tảo 1932 – 1951
- Dương Văn Điều 1932 – 1951
- Lưu Văn Thành 1933 – 1969
- Lưu Văn Trại 1926 – 1949
- Lưu Văn Vu 1938 – 1966
- Lưu Văn Điếm 1950 – 1965
- Lưu Văn Điền 1927 – 1950
- Lưu Văn Đình 1950 – 1973
- Lục Văn Vũ 1901 – 1953
- Nghiêm Xuân Cát 1953 – 1969
- Nguyễn Phú Ngữ 1948 – 1972
- Nguyễn Quang Bao 1939 – 1953
- Nguyễn Quang Chỉnh 1923 – 1950
- Nguyễn Quang Dong 1950 – 1969
- Nguyễn Quang Hoành 1949 – 1972
- Nguyễn Quang Hương 1927 – 1950
- Nguyễn Quang Hống 1932 – 1953
- Nguyễn Quang Mùng 1939 – 1968
- Nguyễn Quang Quý 1948 – 1968
- Nguyễn Quang Sai 1944 – 1970
- Nguyễn Quang Thước 1932 – 1969
- Nguyễn Quang Tuấn 1937 – 1967
- Nguyễn Văn Cân 1924 – 1950
- Nguyễn Văn Cảnh 1937 – 1951
- Nguyễn Văn Hoằng 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Hành 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Lưỡng 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Lợi 1944 – 1970
- Nguyễn Văn Mãn 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Mật 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Mọc Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Nghị 1939 – 1969
- Nguyễn Văn Phẩm 1942 – 1972
- Nguyễn Văn Quyết 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Sinh 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Thưởng 1939 – 1969
- Nguyễn Văn Thống 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Thủ 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Tiệp 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Tơ 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Được 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Đạt 1942 – 1972
- Nguyễn Xuân Lâm 1947 – 1966
- Nguyễn Xuân Mặc 1950 – 1969
- Nguyễn Xuân Mỹ 1948 – 1967
- Nguyễn Xuân Tề 1947 – 1967
- Nguyễn Xuân Đích 1939 – 1966
- Nguyễn Đình Tức 1949 – 1969
- Ngô Chí Tôn 1925 – 1953
- Phạm Hữu Kếnh 1937 – 1971
- Phạm Minh Châu 1931 – 1969
- Phạm Quang Biểu 1922 – 1972
- Phạm Quang Cánh 1958 – 1979
- Phạm Quang Kiến 1926 – 1950
- Phạm Quang Nghị 1930 – 1952
- Phạm Tuyển Cử 1948 – 1958
- Phạm Văn Giao Hy sinh 1966
- Phạm Văn Nhí 1944 – 1973
- Phạm Văn Sanh 1946 – 1970
- Phạm Đức Trường 1951 – 1971
- Trần Văn Thản 1932 – 1952
- Trần Văn Viêm 1940 – 1972
- Trần Văn Vóc 1949 – 1969
- Trần Văn Vải 1943 – 1972
- Trần Văn Được 1943 – 1967
- Vũ Văn Cổn 1938 – 1969
- Vũ Xuân Hoà 1950 – 1972
- Vũ Đình Tể 1930 – 1950
- Vũ Đức Chẩn 1923 – 1950
- Đinh Công Chẻm 1948 – 1969
- Đinh Văn Ngậm 1933 – 1952
- Đàm Văn Kính 1945 – 1966
- Đàm Văn Kỷ 1941 – 1966
- Đào Minh Kính 1935 – 1966
- Đào Văn Chay 1929 – 1949
- Đào Văn Chải 1949 – 1971
- Đào Văn Cù 1940 – 1968
- Đào Văn Giàng 1933 – 1949
- Đào Văn Hưng 1949 – 1968
- Đào Văn Lai 1942 – 1967
- Đào Văn Lăng 1945 – 1968
- Đào Văn Lộ 1922 – 1952
- Đào Văn Phẩy 1946 – 1973
- Đào Văn Vệ 1948 – 1970
- Đào Xuân Thăng 1950 – 1971
- Đặng Văn Bạo 1943 – 1967
- Đặng Văn Tùng 1919 – 1954
- Đỗ Văn Chiếm 1940 – 1969
- Đỗ Văn Chắn 1935 – 1948
- Đỗ Văn Cử 1950 – 1968
- Đỗ Văn Hiện 1950 – 1968
- Đỗ Văn Ngữ 1952 – 1979
- Đỗ Văn Pha 1941 – 1970
- Đỗ Văn Tiệp 1952 – 1985