Nghĩa trang xã Hoà Thạch
Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội
97 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Công Lý 1946 – 1970
- Bùi Ngọc Sinh 1945 – 1967
- Bùi Văn Ruy 1927 – 1954
- Bùi Văn Ruật 1944 – 1968
- Cấn Văn Hoan 1950 – 1971
- Cấn Văn Thành 1948 – 1967
- Doãn Khắc Nảy 1952 – 1972
- Doãn Văn Thịnh 1937 – 1968
- Hoàng Minh Đoàn 1944 – 1971
- Hoàng Ngọc Huỳnh 1950 – 1971
- Hoàng Văn Biêu 1950 – 1968
- Hoàng Văn Bố 1938 – 1968
- Hoàng Văn Khâm 1943 – 1970
- Hoàng Văn Tín 1946 – 1967
- Hoàng Văn Đoàn Sinh 1924
- Hoàng Văn Đáng 1940 – 1967
- Hoàng Đức Vượng 1952 – 1971
- Hà Văn Việt 1947 – 1971
- Kiều Văn Trí 1950 – 1970
- Kiều Văn Tích 1947 – 1967
- Lê Hồng Thủ 1947 – 1969
- Lê Văn Mạc 1930 – 1968
- Lê Văn Thành 1941 – 1967
- Nguyễn Doãn Sửu 1926 – 1968
- Nguyễn Duy Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Văn 1947 – 1969
- Nguyễn Phương Đối 1947 – 1967
- Nguyễn Quang Toàn 1940 – 1968
- Nguyễn Thế Long 1948 – 1971
- Nguyễn Trọng Giăng Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Bảy 1938 – 1969
- Nguyễn Văn Chí 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Chương 1946 – 1967
- Nguyễn Văn Chức 1924 – 1950
- Nguyễn Văn Cách 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Giáp 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Hoa 1948 – 1966
- Nguyễn Văn Hải 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Hảo 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Hồ 1929 – 1954
- Nguyễn Văn Khoa 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Khêu 1937 – 1969
- Nguyễn Văn Khảm 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Mý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nhàn 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Nhàn 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Nhị 1927 – 1947
- Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Thanh 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Thi 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Thịnh 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Trọng 1926 – 1954
- Nguyễn Văn Tân 1944 – 1970
- Nguyễn Văn Tính 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Tý 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Tường 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Vinh 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Vy 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1972
- Nguyễn Đăng Tân 1920 – 1951
- Phung Văn Tụ Hy sinh 1946
- Phùng Văn Chung 1945 – 1967
- Phùng Văn Châm 1924 – 1948
- Phùng Văn Hào 1950 – 1970
- Phùng Văn Khương 1937 – 1968
- Phùng Văn Khải Hy sinh 1951
- Phùng Văn Lương 1943 – 1967
- Phùng Văn Tuỵ 1920 – 1947
- Phùng Văn Tế 1952 – 1970
- Phùng Văn Xếp 1948 – 1968
- Trương Văn Dương 1946 – 1968
- Trương Văn Khanh 1945 – 1968
- Trương Văn Lương 1947 – 1970
- Trương Văn Rong Hy sinh 1950
- Trương Văn Vọng Hy sinh 1949
- Trương Văn Đáp Hy sinh 1952
- Trịnh Đình Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Lọc Hy sinh 1949
- Vũ Văn Thược 1938 – 1971
- Đàm Văn Xuân 1950 – 1971
- Đỗ Văn Chanh 1951 – 1970
- Đỗ Văn Hoà 1951 – 1970
- Đỗ Văn Hoạ 1939 – 1967
- Đỗ Văn Huy 1947 – 1969
- Đỗ Văn Khôi 1948 – 1969
- Đỗ Văn Kỷ 1944 – 1968
- Đỗ Văn Sy 1947 – 1966
- Đỗ Văn Thanh 1945 – 1970
- Đỗ Văn Thái 1926 – 1951
- Đỗ Văn Thật 1938 – 1968
- Đỗ Văn Tiến 1941 – 1965
- Đỗ Văn Tài 1944 – 1969
- Đỗ Văn Tín 1924 – 1951
- Đỗ Văn Tạo 1926 – 1949
- Đỗ Văn Đặc 1946 – 1968
- Đỗ Văn Đề 1946 – 1967
- Đỗ VănThịnh 1942 – 1968