Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hoà Chính, Hà Nội
Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội
89 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Duy Đảng 1952 – 1972
- Dương Anh Bản 1941 – 1975
- Hoàng Văn Thắng 1924 – 1952
- Hồ Văn Gắn 1949 – 1970
- Hồ Văn Nhỏ 1950 – 1972
- Hồ Văn Tiến 1952 – 1972
- Hồ Văn Tuy 1926 – 1951
- Lâm Ngọc Thái 1943 – 1971
- Lâm Ngọc Điển 1949 – 1968
- Lê Minh Ngậy 1947 – 1974
- Lê Quang Bình 1944 – 1965
- Lê Sơn Hà 1933 – 1969
- Lê Văn Cơ 1920 – 1966
- Lê Văn Dính 1950 – 1969
- Lê Văn Dục 1938 – 1952
- Lê Văn Hiến 1948 – 1970
- Lê Văn Khanh 1924 – 1950
- Lê Văn Khá 1953 – 1974
- Lê Văn Kích 1945 – 1970
- Lê Văn Lễ 1957 – 1979
- Lê Văn Nhánh Hy sinh 1965
- Lê Văn Thiết 1955 – 1975
- Lê Văn Tuyết Hy sinh 1946
- Lê Văn Tăng 1916 – 1951
- Lê Văn Uý Hy sinh 1972
- Lê Văn Xâm 1939 – 1969
- Lê Văn Độ 1924 – 1946
- Lê Xuân Hoà 1947 – 1974
- Lê Xuân Ngâu 1947 – 1969
- Lê Đình Chính 1924 – 1951
- Lê Đình Phao 1943 – 1969
- Lê Đình Trưởng 1944 – 1969
- Lê Đình Yên 1923 – 1950
- Nguyễn Gia Khanh 1929 – 1954
- Nguyễn Gia Lân 1923 – 1950
- Nguyễn Gia Phượng 1945 – 1966
- Nguyễn Thị Hạp 1910 – 1951
- Nguyễn Tiến Dư 1924 – 1950
- Nguyễn Tiến Vọng 1956 – 1979
- Nguyễn Văn Cử 1937 – 1961
- Nguyễn Văn Duy 1953 – 1975
- Nguyễn Văn Dược 1927 – 1951
- Nguyễn Văn Giao 1907 – 1947
- Nguyễn Văn Huyền 1932 – 1969
- Nguyễn Văn Huân 1922 – 1951
- Nguyễn Văn Hán 1942 – 1974
- Nguyễn Văn Nếu 1947 – 1979
- Nguyễn Văn Sơn 1924 – 1950
- Nguyễn Văn Thăng 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Tính 1944 – 1971
- Nguyễn Văn Đợi 1948 – 1972
- Nguyễn Xuân Tiến 1949 – 1981
- Nguyễn Xuân Xanh 1913 – 1950
- Nguyễn Đình Thi 1946 – 1966
- Nguyễn Đăng Sáu 1950 – 1974
- Trương Đình Hỹ 1910 – 1949
- Trần Minh Hiền 1950 – 1969
- Trần Văn Cương 1947 – 1968
- Trần Văn Cường 1951 – 1970
- Trần Văn Dũng 1921 – 1948
- Trần Văn Nhuần 1930 – 1969
- Trần Văn Phượng 1945 – 1968
- Trần Văn Thá 1944 – 1969
- Trần Văn Tâm 1932 – 1952
- Trần Văn Tín 1948 – 1969
- Trần Văn Viên Hy sinh 1970
- Trần Văn ấm 1928 – 1952
- Trịnh Văn Điện 1930 – 1970
- Vũ Duy Hưng 1946 – 1970
- Vũ Hồng Cẩm 1947 – 1969
- Vũ Minh Đối 1946 – 1967
- Vũ Viết Cầu 1942 – 1968
- Vũ Viết Sinh 1932 – 1951
- Vũ Văn Lan 1927 – 1970
- Vũ Văn Lượng 1942 – 1969
- Vũ Văn Lẻo 1943 – 1969
- Vũ Văn Tiễn 1948 – 1968
- Vũ Văn Trước 1925 – 1951
- Vũ Xuân Hội 1947 – 1970
- Vũ Đình Thắng 1926 – 1948
- Đinh Công Thật 1950 – 1968
- Đinh Quang Đạo 1948 – 1972
- Đinh Văn Mỹ 1950 – 1970
- Đinh Văn Phách 1947 – 1970
- Đinh Văn Sinh 1923 – 1948
- Đinh Văn Thủng 1954 – 1975
- Đinh Văn Tước 1926 – 1951
- Đinh Xuân Đoán 1954 – 1972
- Đào Tuấn Bằng 1952 – 1981