Nghĩa trang xã Hiệp Thuận

Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

128 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Thêm 1936 – 1966
  2. Dỗ Thuần Loán 1948 – 1968
  3. Hoàng Bá Tự 1941 – 1967
  4. Hoàng Công Nhạ 1931 – 1949
  5. Hoàng Duy Hộp 1932 – 1950
  6. Hoàng Duy Mậu 1958 – 1979
  7. Hoàng Phú Hựu 1913 – 1951
  8. Hoàng Phú Phúc 1949 – 1972
  9. Hoàng Thế Huy 1945 – 1970
  10. Hoàng Thế Khánh 1939 – 1968
  11. Hoàng Trung Dưỡng 1952 – 1953
  12. Hoàng Trung Mẫn 1954 – 1975
  13. Hoàng Tập Lan 1951 – 1972
  14. Hoàng Viết Mười 1950 – 1969
  15. Hoàng Viết Nghi 1942 – 1971
  16. Hoàng Văn Hảo 1951 – 1970
  17. Hoàng Văn Khang 1955 – 1974
  18. Hoàng Văn Nhật 1934 – 1970
  19. Hoàng Văn Phúc 1942 – 1967
  20. Hoàng Đắc Hồ 1954 – 1977
  21. Hoàng Đắc Minh 1945 – 1972
  22. Hoàng Đắc Thân 1956 – 1975
  23. Hồ Văn Sửu 1949 – 1973
  24. Nguyễn Bá Bôn 1954 – 1974
  25. Nguyễn Bá Hưu 1936 – 1969
  26. Nguyễn Công Mịch 1940 – 1967
  27. Nguyễn Hữu Ngải 1933 – 1967
  28. Nguyễn Hữu Quý 1958 – 1969
  29. Nguyễn Hữu Sính 1944 – 1968
  30. Nguyễn Hữu Thực 1952 – 1972
  31. Nguyễn Hữu Triện 1953 – 1975
  32. Nguyễn Hữu Trí 1951 – 1970
  33. Nguyễn Hữu Tư 1949 – 1971
  34. Nguyễn Khai Canh 1922 – 1947
  35. Nguyễn Khu Lưu 1949 – 1972
  36. Nguyễn Khắc Phục 1948 – 1974
  37. Nguyễn Kim Hội 1955 – 1975
  38. Nguyễn Ngọc Nhậm 1949 – 1972
  39. Nguyễn Ngọc Vịnh 1946 – 1972
  40. Nguyễn Phú Dương 1946 – 1968
  41. Nguyễn Phú Hướng 1950 – 1969
  42. Nguyễn Phú Hựu 1949 – 1972
  43. Nguyễn Phú Sắc 1943 – 1969
  44. Nguyễn Quang Hiệp 1950 – 1968
  45. Nguyễn Trung Hiếu 1944 – 1969
  46. Nguyễn Trung Nhiệm 1952 – 1971
  47. Nguyễn Trung Quế 1952 – 1972
  48. Nguyễn Trung Được 1949 – 1972
  49. Nguyễn TrungTrí 1949 – 1967
  50. Nguyễn Trí Giáp 1929 – 1975
  51. Nguyễn Trọng Cựu 1930 – 1949
  52. Nguyễn Trọng Năm 1949 – 1972
  53. Nguyễn Văn Bằng 1951 – 1970
  54. Nguyễn Văn Cung 1928 – 1951
  55. Nguyễn Văn Giáp 1954 – 1972
  56. Nguyễn Văn Quyến 1951 – 1971
  57. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1952
  58. Nguyễn Văn Thệ Hy sinh 1950
  59. Nguyễn Văn Thỉnh 1930 – 1954
  60. Nguyễn Văn Toản 1932 – 1968
  61. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978
  62. Nguyễn Văn Tài 1958 – 1979
  63. Nguyễn Văn Tâm 1956 – 1974
  64. Nguyễn Văn Uyên 1949 – 1969
  65. Nguyễn Văn Vạch 1903 – 1949
  66. Nguyễn Xuân Hoà 1947 – 1972
  67. Nguyễn Xuân Nguyệt Hy sinh 1985
  68. Nguyễn Xuân Thuỷ 1937 – 1964
  69. Nguyễn Đức Chừng 1944 – 1968
  70. Ngô Văn Hán 1950 – 1970
  71. Phan Huy Chân 1936 – 1966
  72. Phan Huy Hựu 1944 – 1968
  73. Trần Văn Tám 1935 – 1969
  74. Đinh Sinh Giới 1943 – 1973
  75. Đinh Văn Hoà 1930 – 1948
  76. Đinh Văn Thơ 1956 – 1975
  77. Đinh Văn Thắng 1952 – 1975
  78. Đinh Văn Tượng 1929 – 1949
  79. Đỗ Bá Quỳnh 1931 – 1948
  80. Đỗ Diên Hải 1924 – 1949
  81. Đỗ Diên Hồng 1950 – 1970
  82. Đỗ Duy Quyền 1926 – 1952
  83. Đỗ Hoành Hoành Hy sinh 1953
  84. Đỗ Hữu Chiên 1943 – 1974
  85. Đỗ Hữu Mão 1936 – 1968
  86. Đỗ Hữu Nguyên 1949 – 1972
  87. Đỗ Hữu Tề 1942 – 1972
  88. Đỗ Kim Bạng 1945 – 1968
  89. Đỗ Kiêm Cựu 1928 – 1950
  90. Đỗ Kiêm Thỉnh 1942 – 1968
  91. Đỗ Kiêm Đoàn 1947 – 1965
  92. Đỗ Kiêm Đích Hy sinh 1955
  93. Đỗ Như Đích 1931 – 1950
  94. Đỗ Phú Bình 1955 – 1977
  95. Đỗ Phú Vò 1960 – 1984
  96. Đỗ Phú tỉnh 1940 – 1970
  97. Đỗ Phú Điều 1949 – 1971
  98. Đỗ Quỳnh 1937 – 1967
  99. Đỗ Sỹ Phùng 1930 – 1949
  100. Đỗ Thuần Chiến 1958 – 1979