Nghĩa trang xã Hiền Giang

Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội

72 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Tiến Chuyền 1949 – 1969
  2. Dương Văn Thanh 1940 – 1970
  3. Hoàng Bá Lệ 1945 – 1973
  4. Hoàng Bá Vững 1950 – 1973
  5. Hoàng Minh Chiến 1947 – 1968
  6. Hoàng Minh Khẩn 1949 – 1968
  7. Hoàng Minh Đương 1937 – 1970
  8. Hoàng Trần Quảng 1942 – 1973
  9. Hoàng Văn Tam 1939 – 1967
  10. Hoàng Văn Thi 1948 – 1969
  11. Hoàng Văn Xuất 1939 – 1968
  12. Hoàng Văn Đa 1949 – 1972
  13. Hoàng Văn Điều 1938 – 1951
  14. Lê Hồng Thản 1938 – 1950
  15. Lê Hồng Trạ 1953 – 1973
  16. Lê Manh Phóng 1953 – 1979
  17. Lê Minh Châu 1939 – 1972
  18. Lê Ngọc Hồ 1935 – 1948
  19. Lê Văn Chân 1938 – 1951
  20. Lê Văn Chương 1912 – 1966
  21. Lê Văn Cừ 1953 – 1972
  22. Lê Văn Hiến 1910 – 1951
  23. Lê Văn Khiết 1938 – 1952
  24. Lê Văn Khuê 1937 – 1947
  25. Lê Văn Nhạc 1939 – 1947
  26. Lê Văn Phượng 1940 – 1967
  27. Lê Văn Thi 1936 – 1951
  28. Lê Văn Thạch 1939 – 1968
  29. Lê Văn Tu 1932 – 1947
  30. Lê Văn Tía 1960 – 1979
  31. Lê Văn Tồn 1952 – 1973
  32. Lê Vũ Khuông 1947 – 1968
  33. Nghuyễn Văn Hoan 1951 – 1970
  34. Nguyễn Bá Hoằng 1940 – 1967
  35. Nguyễn Công Xuất 1945 – 1965
  36. Nguyễn Huy Khắc 1938 – 1947
  37. Nguyễn Huy Khắc 1948 – 1960
  38. Nguyễn Tuấn Hùng 1940 – 1950
  39. Nguyễn Văn Hành 1947 – 1951
  40. Nguyễn Văn Hồng 1945 – 1969
  41. Nguyễn Văn Hợi 1946 – 1967
  42. Nguyễn Văn Long 1942 – 1970
  43. Nguyễn Văn Ngỗng 1925 – 1952
  44. Nguyễn Văn Phai 1938 – 1949
  45. Nguyễn Văn Thản 1938 – 1950
  46. Nguyễn Văn Thịnh 1934 – 1968
  47. Nguyễn Văn Tiến 1948 – 1968
  48. Nguyễn Văn Tiếu 1939 – 1968
  49. Nguyễn Văn Xiêm 1952 – 1969
  50. Nguyễn Xuân Trường 1949 – 1968
  51. Nguyễn Đình Đăng 1952 – 1972
  52. Trần Huy Cao 1952 – 1971
  53. Trần Phôi 1937 – 1951
  54. Trần Vát 1932 – 1949
  55. Trần Văn Cận 1937 – 1951
  56. Trần Văn Quýnh 1956 – 1979
  57. Trịnh Khắc Nghệ 1949 – 1966
  58. Trịnh Văn Mô 1939 – 1947
  59. Vũ Văn Canh 1935 – 1968
  60. Vũ Văn Diến 1932 – 1950
  61. Vũ Văn Dĩ 1938 – 1951
  62. Vũ Văn Thảo 1948 – 1971
  63. Đỗ Văn Thường 1935 – 1949
  64. Đỗ Văn Vần 1940 – 1965
  65. ứng Quốc Cương 1937 – 1953
  66. ứng Văn Cường 1952 – 1972
  67. ứng Văn Kim 1933 – 1949
  68. ứng Văn Quyết 1948 – 1970
  69. ứng Văn ích 1940 – 1972
  70. ứng Văn Đoan 1952 – 1972
  71. ứng Văn Đua 1936 – 1951
  72. ứng Văn Đại 1954 – 1973