Nghĩa trang xã Hát Môn

Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

152 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Duy Thị Thược 1929 – 1954
  2. Hồ Danh Kế 1922 – 1954
  3. Hồ Danh Thạch 1957 – 1978
  4. Kim Văn Cương 1958 – 1979
  5. Kim Văn Thiêm 1934 – 1971
  6. Kim Văn Vinh 1954 – 1978
  7. Lê Văn Dũng 1965 – 1985
  8. Lương Văn Toại 1920 – 1952
  9. Lương Văn Điều 1948 – 1979
  10. Mai Văn Minh 1944 – 1972
  11. Nguyễn Bá Kỳ 1930 – 1953
  12. Nguyễn Bá Thanh 1948 – 1969
  13. Nguyễn Công Chỉ 1929 – 1952
  14. Nguyễn Công Xuân 1948 – 1969
  15. Nguyễn Gia Đức 1949 – 1971
  16. Nguyễn Hoàng Bính 1946 – 1966
  17. Nguyễn Hoàng Canh 1940 – 1967
  18. Nguyễn Hoàng Chung 1946 – 1969
  19. Nguyễn Hoàng Các 1940 – 1968
  20. Nguyễn Hoàng Cán 1947 – 1968
  21. Nguyễn Hoàng Hợp 1954 – 1975
  22. Nguyễn Hoàng Linh 1950 – 1970
  23. Nguyễn Hoàng Lương 1942 – 1968
  24. Nguyễn Hoàng Ngữ 1942 – 1973
  25. Nguyễn Hoàng Quảng 1949 – 1975
  26. Nguyễn Hoàng Sang 1940 – 1973
  27. Nguyễn Hoàng Thửu 1952 – 1972
  28. Nguyễn Hoàng Trụ 1934 – 1972
  29. Nguyễn Hoàng Tách 1952 – 1975
  30. Nguyễn Hữu Cân 1930 – 1952
  31. Nguyễn Hữu Ngạc 1958 – 1979
  32. Nguyễn Kim Mục 1941 – 1969
  33. Nguyễn Kim Nhung 1958 – 1978
  34. Nguyễn Lương Dụng 1926 – 1954
  35. Nguyễn Lương Hoà 1940 – 1966
  36. Nguyễn Lương Kế 1940 – 1968
  37. Nguyễn Lương Thắng 1963 – 1984
  38. Nguyễn Lương Trịnh 1941 – 1969
  39. Nguyễn Lương Tích 1948 – 1974
  40. Nguyễn Ngọc Khiêm 1933 – 1970
  41. Nguyễn Ngọc Khánh 1950 – 1967
  42. Nguyễn Ngọc Luyến 1950 – 1972
  43. Nguyễn Ngọc Lê 1949 – 1973
  44. Nguyễn Ngọc Lương 1955 – 1975
  45. Nguyễn Ngọc Mực 1922 – 1954
  46. Nguyễn Ngọc Tỵ 1954 – 1974
  47. Nguyễn Ngọc Điền 1953 – 1973
  48. Nguyễn Ngọc Đức 1950 – 1972
  49. Nguyễn Quang Tuấn 1947 – 1970
  50. Nguyễn Quang Tường 1927 – 1954
  51. Nguyễn Quang Đích 1936 – 1967
  52. Nguyễn Thiên Binh 1925 – 1949
  53. Nguyễn Thiên Khương 1925 – 1951
  54. Nguyễn Thiên Ninh 1924 – 1954
  55. Nguyễn Thiện Giềng 1923 – 1954
  56. Nguyễn Thế Canh 1951 – 1970
  57. Nguyễn Thế Cường 1941 – 1970
  58. Nguyễn Thế Dụng 1952 – 1972
  59. Nguyễn Thế Mậu 1949 – 1979
  60. Nguyễn Thế Sơn 1949 – 1965
  61. Nguyễn Thế Thông 1938 – 1954
  62. Nguyễn Thế Đạt 1944 – 1969
  63. Nguyễn Trọng Khải 1948 – 1968
  64. Nguyễn Văn Bàng 1944 – 1968
  65. Nguyễn Văn Bàng 1954 – 1968
  66. Nguyễn Văn Bính 1947 – 1967
  67. Nguyễn Văn Bất 1941 – 1966
  68. Nguyễn Văn Chất 1944 – 1970
  69. Nguyễn Văn Chịch 1942 – 1969
  70. Nguyễn Văn Cán 1947 – 1969
  71. Nguyễn Văn Diện 1951 – 1970
  72. Nguyễn Văn Duyệt 1925 – 1954
  73. Nguyễn Văn Huệ 1927 – 1948
  74. Nguyễn Văn Hỏi 1945 – 1970
  75. Nguyễn Văn Hợp 1947 – 1968
  76. Nguyễn Văn Hợp 1941 – 1968
  77. Nguyễn Văn Hữu 1944 – 1966
  78. Nguyễn Văn Kha 1940 – 1968
  79. Nguyễn Văn Mại 1948 – 1968
  80. Nguyễn Văn Nghị 1952 – 1976
  81. Nguyễn Văn Nhân 1942 – 1972
  82. Nguyễn Văn Nhịt 1945 – 1969
  83. Nguyễn Văn Niệm 1949 – 1969
  84. Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1968
  85. Nguyễn Văn Thanh 1946 – 1967
  86. Nguyễn Văn Thuyên 1950 – 1971
  87. Nguyễn Văn Thích 1927 – 1952
  88. Nguyễn Văn Thắng 1950 – 1975
  89. Nguyễn Văn Tế 1947 – 1967
  90. Nguyễn Văn Vỵ 1941 – 1967
  91. Nguyễn Vũ Ngọ 1949 – 1973
  92. Nguyễn Vũ Tân 1941 – 1967
  93. Nguyễn Đình Hùng 1950 – 1967
  94. Nguyễn Đình Hợi 1959 – 1979
  95. Nguyễn Đình Kiểm 1936 – 1972
  96. Nguyễn Đình Thành 1944 – 1970
  97. Nguyễn Đăng Kiểm 1949 – 1970
  98. Nguyễn Đăng Thệch 1927 – 1954
  99. Nguyễn Đức Mẩu 1942 – 1968
  100. Nho Thị Lê 1956 – 1979