Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Hà Nội
Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
94 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Ngọc Sơn 1932 – 1967
- Bùi Quang Bốn 1927 – 1949
- Bùi Quang Cấn 1919 – 1950
- Bùi Quang Phú 1942 – 1970
- Bùi Quang Quyết 1904 – 1949
- Cao Văn Quých 1902 – 1949
- Cao Văn Thất 1915 – 1953
- Doãn Văn Bính 1925 – 1950
- Doãn Văn Dụ 1926 – 1950
- Doãn Văn Mười 1928 – 1951
- Doãn Văn Ngưỡng 1923 – 1950
- Doãn Văn Thanh 1926 – 1950
- Doãn Văn Tý 1922 – 1950
- Giang Văn Sổ 1930 – 1951
- Hoàng Văn Chức 1922 – 1950
- Hoàng Văn Khuê 1920 – 1949
- Hoàng Văn Khôi 1924 – 1950
- Hà Văn Long 1929 – 1968
- Lê Hữu Hời 1953 – 1978
- Lê Thao 1928 – 1950
- Nguyễn Bá Toạ 1928 – 1950
- Nguyễn Chí Khái 1936 – 1968
- Nguyễn Công Thi 1915 – 1950
- Nguyễn Duy Thái 1906 – 1948
- Nguyễn Gia Hợi 1903 – 1950
- Nguyễn Gia Lân 1925 – 1950
- Nguyễn Huy Diến 1930 – 1968
- Nguyễn Hữu Hợi 1918 – 1941
- Nguyễn Hữu Ngẫu 1922 – 1950
- Nguyễn Khắc Hoàn 1937 – 1972
- Nguyễn Khắc Xuyên 1925 – 1950
- Nguyễn Khắc Đá 1946 – 1972
- Nguyễn Kim Tiến 1931 – 1950
- Nguyễn Ngọc Khuê 1928 – 1950
- Nguyễn Quang Tùng Hy sinh 1950
- Nguyễn Quý Thái 1920 – 1952
- Nguyễn Quý Thường 1923 – 1950
- Nguyễn Quý Để 1950 – 1973
- Nguyễn Thế Dung 1932 – 1951
- Nguyễn Thế Thái 1948 – 1969
- Nguyễn Thị Kiều Vân 1947 – 1967
- Nguyễn Thị Tiêu 1929 – 1945
- Nguyễn Trung Thanh 1924 – 1951
- Nguyễn Trọng Chuân 1927 – 1950
- Nguyễn Trọng Khắc 1925 – 1950
- Nguyễn Tất Kính 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Bái 1922 – 1950
- Nguyễn Văn Bình 1883 – 1950
- Nguyễn Văn Chiếm 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Chúm Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Dung 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Dưỡng 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Giáp 1914 – 1950
- Nguyễn Văn Hanh 1911 – 1951
- Nguyễn Văn Hoằng 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Liên 1921 – 1948
- Nguyễn Văn Minh 1928 – 1950
- Nguyễn Văn Ngưu 1923 – 1949
- Nguyễn Văn Quất 1932 – 1951
- Nguyễn Văn Sử 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Trân 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Tụng 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Điền 1899 – 1950
- Nguyễn Văn Đương 1926 – 1950
- Nguyễn Xuân Khoả 1932 – 1952
- Nguyễn Xuân Lai 1940 – 1967
- Nguyễn Xuân Lai 1932 – 1972
- Nguyễn Xuân Nghinh 1940 – 1966
- Nguyễn Đình Lừng 1925 – 1950
- Nguyễn Đình Mẩu 1957 – 1978
- Nguyễn Đăng Tường 1947 – 1978
- Phan Văn Duyệt 1910 – 1947
- Phạm Ngọc Hồ 1922 – 1948
- Phạm Như Mão 1926 – 1950
- Phạm Như Vượng 1927 – 1950
- Phạm Văn Bình 1918 – 1949
- Phạm Văn Côi 1927 – 1951
- Phạm Văn Hậu 1930 – 1951
- Phạm Văn Sự 1927 – 1949
- Phạm Văn Tựu Hy sinh 1972
- Tan Văn Kỷ 1910 – 1951
- Uông Văn Lưỡng 1942 – 1966
- Uông Văn ím 1926 – 1947
- Vũ Văn Vy 1926 – 1950
- Đinh Văn Xuyên Hy sinh 1974
- Đặng Văn Ký 1942 – 1966
- Đặng Văn Minh 1920 – 1949
- Đỗ Ngọc Huân 1950 – 1975
- Đỗ Văn Ngọ 1921 – 1949
- Đỗ Văn Ngọ 1932 – 1950
- Đỗ Văn Thao 1925 – 1950
- Đỗ Văn Thường 1910 – 1950
- Đỗ Văn Tụng 1926 – 1950
- Đỗ Đức Chính 1924 – 1951