Nghĩa trang xã Hà Hồi
Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội
130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Bá Kỳ 1953 – 1974
- Lê Khánh Tài 1951 – 1972
- Lê Trung Cơ 1924 – 1953
- Lê Trung Hào 1942 – 1967
- Lê Viết Tự 1924 – 1951
- Lê Văn Bích 1943 – 1970
- Lê Văn Bổng 1943 – 1971
- Lê Văn Hiển 1946 – 1973
- Lê Văn Hồng 1943 – 1967
- Lê Văn Long 1919 – 1952
- Lê Văn Lân 1956 – 1975
- Lê Văn Ngênh 1928 – 1948
- Lê Văn Nhạn 1933 – 1969
- Lê Văn Thái 1959 – 1979
- Lê Đặt 1929 – 1949
- Lý Văn Duy 1920 – 1949
- Lý Văn Tuấn 1954 – 1974
- Lý Văn Tài Hy sinh 1972
- Lý Văn Tịch 1948 – 1968
- Lý Văn Tụ 1922 – 1953
- Lý Văn Đoàn 1955 – 1975
- Nguyễn Bá Thìn 1951 – 1970
- Nguyễn Doãn Đỉnh Hy sinh 1966
- Nguyễn Hữu Cừu 1939 – 1973
- Nguyễn Hữu Lộc 1955 – 1975
- Nguyễn Hữu Phê 1950 – 1973
- Nguyễn Hữu Quang 1957 – 1978
- Nguyễn Hữu Quyền 1950 – 1972
- Nguyễn Hữu Thành 1948 – 1972
- Nguyễn Hữu Thích 1931 – 1968
- Nguyễn Hữu Đốc 1933 – 1967
- Nguyễn Khắc Kính 1946 – 1969
- Nguyễn Khắc Mẫn Hy sinh 1968
- Nguyễn Minh Chân 1947 – 1968
- Nguyễn Ngọc Long 1942 – 1968
- Nguyễn Quốc Đạt 1946 – 1966
- Nguyễn Thành Luỹ 1942 – 1967
- Nguyễn Thế Cường 1937 – 1969
- Nguyễn Thị Quê 1935 – 1954
- Nguyễn Thị Vững 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Bùn 1930 – 1948
- Nguyễn Văn Bảng 1915 – 1949
- Nguyễn Văn Bồi 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Chuyên 1933 – 1969
- Nguyễn Văn Côn 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Cảnh 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Giang 1924 – 1948
- Nguyễn Văn Hồng 1934 – 1972
- Nguyễn Văn Liệu 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Lợi 1946 – 1968
- Nguyễn Văn My 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Nghị 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Ngôn 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Sơn 1956 – 1988
- Nguyễn Văn Thư 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Thọ 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Tuế Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Tỵ 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Vinh 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Vinh 1953 – 1972
- Nguyễn Văn ánh 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Đáp 1950 – 1968
- Nguyễn Văn ảnh 1954 – 1978
- Nguyễn Đức Bằng 1946 – 1972
- Nguyễn Đức Dụ 1947 – 1968
- Nguyễn Đức Vinh 1950 – 1971
- Ngô Kim Toản 1958 – 1994
- Ngô Thanh Thuỷ 1924 – 1946
- Ngô Văn Dần 1941 – 1969
- Ngô Văn Lược 1947 – 1967
- Ngô Văn Lữu 1945 – 1972
- Ngô Văn Tâm 1925 – 1950
- Phạm Bằng 1926 – 1949
- Phạm Mạnh Thấy 1949 – 1968
- Phạm Quang Lưỡng 1945 – 1967
- Phạm Văn Thao 1952 – 1972
- Phạm Văn Thông 1944 – 1974
- Phạm Vũ Tuân Hy sinh 1979
- Trinh Trí Hiền 1952 – 1973
- Trần Phúc Mai Hy sinh 1979
- Trần Văn Ngọc 1930 – 1954
- Trịnh Hồng Biệt 1951 – 1975
- Trịnh Phúc Hiền 1950 – 1973
- Trịnh Tăng Khánh 1957 – 1978
- Trịnh Tăng Long 1950 – 1972
- Trịnh Tăng Ninh 1940 – 1968
- Trịnh Tăng Thành 1941 – 1967
- Trịnh Văn Khôi 1949 – 1969
- Trịnh Văn Thắng 1956 – 1975
- Trịnh Đăng Trình 1953 – 1969
- Từ Duyệt 1922 – 1969
- Từ Long Bản 1947 – 1967
- Từ Minh Cương 1948 – 1968
- Từ Mạnh Chúc 1933 – 1968
- Từ Sắt 1925 – 1950
- Từ Vong 1913 – 1954
- Từ Văn Hiềng 1913 – 1947
- Từ Văn Hoan 1953 – 1978
- Từ Văn Hùng 1948 – 1972
- Từ Văn Liễn 1941 – 1968