Nghĩa trang xã Hạ Bằng

Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội

103 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Bôi 1925 – 1954
  2. Bùi Văn Các Hy sinh 1950
  3. Bùi Văn Cánh Hy sinh 1952
  4. Bùi Văn Cấn Hy sinh 1949
  5. Bùi Văn Duyệt Hy sinh 1953
  6. Bùi Văn Hân Hy sinh 1948
  7. Bùi Văn Uông 1931 – 1948
  8. Bùi Văn Viết Hy sinh 1971
  9. Bùi Xuân Huyên Hy sinh 1979
  10. Hoàng Văn Cấn Hy sinh 1954
  11. Hoàng Văn Kỹ Hy sinh 1953
  12. Hoàng Văn Tâm Hy sinh 1954
  13. Hoàng Đình Đức Hy sinh 1954
  14. Kiều Chí ảnh 1946 – 1975
  15. Kiều Quang Thịnh 1957 – 1978
  16. Kiều Văn Hoa Hy sinh 1965
  17. Kiều Văn Sử Hy sinh 1950
  18. Kiều Văn Tác Hy sinh 1952
  19. Kiều Xuân Đức Hy sinh 1978
  20. La Văn Dét Hy sinh 1972
  21. Lê Văn Thưởng 1942 – 1969
  22. Lê Văn Trọng 1938 – 1969
  23. Lê Văn Đắc 1947 – 1968
  24. Nguyễn Bá Nhẻm 1953 – 1971
  25. Nguyễn Hữu Bi 1943 – 1968
  26. Nguyễn Hữu Chắt 1951 – 1972
  27. Nguyễn Hữu Nhuận Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Hữu Phần Hy sinh 1954
  29. Nguyễn Minh Biên 1952 – 1972
  30. Nguyễn Minh Khuyên 1947 – 1970
  31. Nguyễn Mạnh Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Thái Hoà 1909 – 1955
  33. Nguyễn Thương Trình 1960 – 1979
  34. Nguyễn Thế Hiển Hy sinh 1975
  35. Nguyễn Thế Mộc Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Văn Bách 1956 – 1975
  37. Nguyễn Văn Bùi 1949 – 1968
  38. Nguyễn Văn Chiến Sinh 1946
  39. Nguyễn Văn Cảnh 1925 – 1949
  40. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Văn Hoà 1960 – 1979
  43. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1954
  44. Nguyễn Văn Huệ Sinh 1949
  45. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1978
  46. Nguyễn Văn Khoái Hy sinh 1949
  47. Nguyễn Văn Kỷ 1959 – 1979
  48. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1951
  49. Nguyễn Văn Lộc 1931 – 1968
  50. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1949
  51. Nguyễn Văn Mão 1927 – 1949
  52. Nguyễn Văn Mùi 1919 – 1954
  53. Nguyễn Văn Nghinh Hy sinh 1954
  54. Nguyễn Văn Nhờ 1946 – 1970
  55. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1981
  56. Nguyễn Văn Sao 1930 – 1952
  57. Nguyễn Văn Thoa Hy sinh 1949
  58. Nguyễn Văn Thuỵ Hy sinh 1952
  59. Nguyễn Văn Tiếp 1948 – 1972
  60. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1952
  61. Nguyễn Văn Ty 1947 – 1969
  62. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1973
  63. Nguyễn Đình Hưng 1948 – 1966
  64. Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1951
  65. Ngô Văn Lục Hy sinh 1985
  66. Ngô Văn Ân Hy sinh 1953
  67. Phí Thái Dũng 1954 – 1972
  68. Phí Thị Sai Hy sinh 1970
  69. Phí Văn Hiên Hy sinh 1967
  70. Phí Văn Lộc Hy sinh 1950
  71. Phùng Văn Chiến Hy sinh 1987
  72. Phùng Văn Chính Hy sinh 1971
  73. Phùng Văn Hy Hy sinh 1967
  74. Phùng Văn Kính Hy sinh 1949
  75. Phùng Văn Liên 1939 – 1969
  76. Phùng Văn Phi Hy sinh 1952
  77. Phùng Văn Rỉnh 1954 – 1972
  78. Phùng Văn Thức 1959 – 1979
  79. Phùng Văn Tính 1959 – 1979
  80. Phùng Văn Vinh 1947 – 1970
  81. Phạm Duy Thái Hy sinh 1961
  82. Phạm Văn Thiên Hy sinh 1967
  83. Trương Văn Cảnh 1917 – 1950
  84. Trần Lâm 1921 – 1954
  85. Trần Thế Hiệng Hy sinh 1954
  86. Trần Văn Dự Hy sinh 1954
  87. Trần Văn Phẩm 1945 – 1968
  88. Trần Văn Thảo 1937 – 1968
  89. Trần Văn Đãn Hy sinh 1967
  90. Tạ Văn Vọng 1954 – 1978
  91. Vũ Văn Khuê Hy sinh 1950
  92. Vương Đình Khang 1944 – 1971
  93. Đặng Hồng Bành 1942 – 1969
  94. Đặng Văn Bảng Hy sinh 1952
  95. Đặng Văn Lựu Hy sinh 1967
  96. Đặng Văn âu Hy sinh 1954
  97. Đỗ Hồng Đang 1945 – 1967
  98. Đỗ Mạnh Hiến Hy sinh 1989
  99. Đỗ Văn Dũng 1901 – 1951
  100. Đỗ Văn Hiên 1934 – 1966