Nghĩa trang xã Duyên Thái

Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội

76 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thế Địch 1945 – 1971
  2. Hà Việt Sơn Hy sinh 1974
  3. Lê Văn Bồng 1936 – 1968
  4. Lưu Văn Hiền 1955 – 1975
  5. Nguyễn Bá Ngưu 1947 – 1967
  6. Nguyễn Hồng Đô 1954 – 1978
  7. Nguyễn Hữu Luân 1948 – 1968
  8. Nguyễn Minh Sướng 1944 – 1969
  9. Nguyễn Ngọc Sướng 1950 – 1969
  10. Nguyễn Quang Huy 1945 – 1967
  11. Nguyễn Quang Hải 1949 – 1972
  12. Nguyễn Tiến Đại 1942 – 1969
  13. Nguyễn Tường Cát 1938 – 1972
  14. Nguyễn Vân Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Văn Dụ 1960 – 1979
  16. Nguyễn Văn Hiếu 1955 – 1975
  17. Nguyễn Văn Húng 1950 – 1972
  18. Nguyễn Văn Hạnh 1945 – 1969
  19. Nguyễn Văn Khang 1945 – 1968
  20. Nguyễn Văn Khả 1949 – 1972
  21. Nguyễn Văn Mạo 1934 – 1967
  22. Nguyễn Văn Mỡ 1947 – 1968
  23. Nguyễn Văn Quán 1932 – 1949
  24. Nguyễn Văn Sang 1937 – 1952
  25. Nguyễn Văn Thước 1950 – 1978
  26. Nguyễn Văn Thứ 1932 – 1950
  27. Nguyễn Văn Tý 1926 – 1952
  28. Nguyễn Văn Tý 1927 – 1951
  29. Nguyễn Xuân Ca 1948 – 1968
  30. Nguyễn Đình Chủng 1945 – 1967
  31. Nguyễn Đăng Cương 1946 – 1968
  32. Nguyễn Đức Ngọc 1946 – 1967
  33. Ngô Xuân Thuận 1942 – 1968
  34. Ngô Đức Lại 1948 – 1968
  35. Phùng Thế Trường 1928 – 1950
  36. Phùng Văn Ba 1950 – 1972
  37. Trương Văn Mỹ 1948 – 1969
  38. Trần Hồng Kỳ 1949 – 1969
  39. Trần Minh Đức 1943 – 1968
  40. Trần Quang Yên 1952 – 1972
  41. Trần Thị Huy Hy sinh 1972
  42. Trần Trọng Khải 1947 – 1966
  43. Trần Trọng Kiên 1950 – 1969
  44. Trần Trọng Kiểm 1941 – 1968
  45. Trần Văn Ba 1956 – 1979
  46. Trần Văn Bòng 1955 – 1974
  47. Trần Văn Cư 1948 – 1972
  48. Trần Văn Dung 1957 – 1978
  49. Trần Văn Kếch 1953 – 1974
  50. Tạ Tiến Vĩnh 1952 – 1972
  51. Tạ Văn Cương 1950 – 1969
  52. Tạ Văn Lệ 1943 – 1968
  53. Tạ Đình Chiếu 1944 – 1966
  54. Vũ Chí Dũng 1956 – 1978
  55. Vũ Văn Biếc 1934 – 1967
  56. Vũ Văn Bồi 1955 – 1975
  57. Vũ Đình Chiến 1953 – 1990
  58. Đinh Tuân Sửu 1936 – 1968
  59. Đinh Văn Hoãn 1948 – 1969
  60. Đào Văn Đăng 1936 – 1968
  61. Đặng Văn Ba 1948 – 1968
  62. Đặng Văn Thành 1964 – 1985
  63. Đỗ Hoài Nam 1948 – 1971
  64. Đỗ Thị Xuyên 1947 – 1968
  65. Đỗ Tiến Bổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đỗ Tiến Dũng 1948 – 1967
  67. Đỗ Tiến Hùng 1940 – 1967
  68. Đỗ Trọng Hới 1941 – 1972
  69. Đỗ Trọng Thục 1935 – 1968
  70. Đỗ Văn Bắc 1940 – 1969
  71. Đỗ Văn Hạnh 1943 – 1969
  72. Đỗ Văn Hải 1917 – 1951
  73. Đỗ Văn Khánh 1958 – 1980
  74. Đỗ Văn Thanh 1952 – 1972
  75. Đỗ Văn Toán 1950 – 1972
  76. Đỗ Văn Tư Hy sinh 1972