Nghĩa trang xã Dương Liễu
Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
95 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Kim Dật 1948 – 1971
- Hoàng Kim Khoa 1944 – 1966
- Hoàng Kim Khương 1954 – 1978
- Hoàng Kim Liển 1943 – 1971
- Hoàng Kim Lưu 1926 – 1954
- Hoàng Kim Lộc 1938 – 1967
- Hoàng Kim Trụ 1952 – 1971
- Hoàng Kim Đào 1944 – 1968
- Hoàng Văn Vinh 1947 – 1966
- Hồ Văn Bàn 1940 – 1966
- Hồ Văn Lịch 1917 – 1950
- Nguyễn Chí Bảng 1927 – 1950
- Nguyễn Chí Dưỡng 1920 – 1948
- Nguyễn Chí Lãnh 1955 – 1980
- Nguyễn Chí Lê 1949 – 1971
- Nguyễn Chí Thức 1949 – 1972
- Nguyễn Chí Trọng 1924 – 1949
- Nguyễn Chí Tước 1947 – 1966
- Nguyễn Chí Tạo 1947 – 1970
- Nguyễn Chí ích 1956 – 1975
- Nguyễn Danh Hồng 1920 – 1948
- Nguyễn Danh Toán 1946 – 1968
- Nguyễn Doãn Thái 1956 – 1978
- Nguyễn Doãn Xuân 1947 – 1969
- Nguyễn Duy Thưởng 1916 – 1950
- Nguyễn Duy Vượng 1920 – 1950
- Nguyễn Huy Dậu 1939 – 1966
- Nguyễn Huy Hoà 1936 – 1970
- Nguyễn Huy Nghĩa 1925 – 1953
- Nguyễn Viết Cung 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Bình 1949 – 1966
- Nguyễn Văn Dần 1923 – 1950
- Nguyễn Văn Kỳ 1931 – 1954
- Nguyễn Văn Ngọc 1923 – 1947
- Nguyễn Văn Năm 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Thịnh 1941 – 1967
- Nguyễn Đức Diệu 1945 – 1972
- Như Văn Hiển 1949 – 1968
- Phí Văn Huyên 1947 – 1966
- Phí Văn Sơ 1937 – 1979
- Phí Văn Thục 1917 – 1954
- Phí Văn Xuân 1943 – 1970
- Phí Đình Kha 1933 – 1967
- Phí Đình Kháng 1950 – 1975
- Phí Đình Liên 1950 – 1969
- Phùng Thế Mỹ 1952 – 1971
- Phùng Văn Bình 1950 – 1972
- Phùng Văn Thuỵ 1922 – 1953
- Trần Giang 1947 – 1967
- Trần Thông 1950 – 1970
- Đỗ Danh Chung 1942 – 1965
- Đỗ Danh Lộc Hy sinh 1971
- Đỗ Danh Phúc 1914 – 1949
- Đỗ Danh Thắng 1951 – 1971
- Đỗ Hoành Cung 1919 – 1948
- Đỗ Khắc Hê 1936 – 1967
- Đỗ Khắc Luận 1952 – 1970
- Đỗ Khắc Mai 1956 – 1979
- Đỗ Khắc Mưu 1922 – 1953
- Đỗ Khắc Oanh 1949 – 1966
- Đỗ Khắc Tiềm 1927 – 1950
- Đỗ Ngọc Thâm 1924 – 1948
- Đỗ Phi Ba 1926 – 1950
- Đỗ Trung Chính 1954 – 1974
- Đỗ Trung Cậy 1947 – 1968
- Đỗ Trung Minh 1925 – 1949
- Đỗ Trung Thực 1949 – 1972
- Đỗ Văn Bắc 1953 – 1972
- Đỗ Văn Chu 1946 – 1967
- Đỗ Văn Chính 1946 – 1969
- Đỗ Văn Cậy 1941 – 1967
- Đỗ Văn Kha 1950 – 1971
- Đỗ Văn Kiếm 1944 – 1976
- Đỗ Văn Luật 1941 – 1967
- Đỗ Văn Minh 1929 – 1950
- Đỗ Văn Mãi 1920 – 1950
- Đỗ Văn Thích 1946 – 1974
- Đỗ Văn Vấn 1947 – 1968
- Đỗ Xuân Dậu 1931 – 1950
- Đỗ Xuân Giá 1942 – 1968
- Đỗ Xuân Hoà 1944 – 1966
- Đỗ Xuân Nghị 1948 – 1966
- Đỗ Xuân Quang 1938 – 1966
- Đỗ Xuân Thính 1942 – 1971
- Đỗ Xuân Vinh 1960 – 1979
- Đỗ Xuân Đạt 1940 – 1968
- Đỗ Đăng Bảng 1938 – 1967
- Đỗ Đăng Hai 1924 – 1954
- Đỗ Đăng Hoạt 1950 – 1970
- Đỗ Đăng Tạo 1937 – 1966
- Đỗ Đăng Vạn 1947 – 1968
- Đỗ Đăng Xuyên 1929 – 1950
- Đỗ Đăng Đức 1952 – 1972
- Đỗ Đức Quang 1940 – 1968
- Đỗ Đức Tuất 1947 – 1970