Nghĩa trang xã Dương Liễu
Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
120 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Duy Bản Sinh 1937
- Lê Thiện Hữu 1948 – 1971
- Mầu Tiến Bạ 1941 – 1966
- Mầu Tiến Canh 1954 – 1974
- Mầu Tiến Vinh Sinh 1949
- Mầu Tiến Đức Sinh 1947
- Nguyễn Bá Tín 1942 – 1968
- Nguyễn Bách Chi 1945 – 1969
- Nguyễn Chí Minh 1958 – 1979
- Nguyễn Công Mạc 1908 – 1950
- Nguyễn Công Phức 1958 – 1978
- Nguyễn Công Quyên 1926 – 1954
- Nguyễn Công Thón 1920 – 1946
- Nguyễn Công Trực Sinh 1946
- Nguyễn Công ích 1919 – 1950
- Nguyễn Danh Kiền 1948 – 1968
- Nguyễn Danh Mai 1920 – 1947
- Nguyễn Danh Mùi 1942 – 1968
- Nguyễn Doãn Minh 1958 – 1978
- Nguyễn Duy Kính 1948 – 1969
- Nguyễn Duy Long 1939 – 1971
- Nguyễn Duy Lưu 1959 – 1979
- Nguyễn Hải Hậu 1945 – 1969
- Nguyễn Khắc Chức 1945 – 1972
- Nguyễn Khắc Hoành 1925 – 1946
- Nguyễn Khắc Quy 1952 – 1978
- Nguyễn Khắc Tuyết 1948 – 1967
- Nguyễn Ngọc Tính 1939 – 1967
- Nguyễn Như Bái 1951 – 1972
- Nguyễn Như Hùng 1964 – 1984
- Nguyễn Như Mân 1939 – 1969
- Nguyễn Nhật Mỡ 1946 – 1966
- Nguyễn Nhật Thanh 1955 – 1975
- Nguyễn Năng Chấn 1925 – 1978
- Nguyễn Năng Răm 1959 – 1978
- Nguyễn Quang Chỉn Sinh 1925
- Nguyễn Quang Ngân 1952 – 1972
- Nguyễn Tài Can 1944 – 1968
- Nguyễn Tài Hợp 1951 – 1969
- Nguyễn Tài Lộc 1944 – 1968
- Nguyễn Tài Mè 1916 – 1954
- Nguyễn Tài Thơ Sinh 1925
- Nguyễn Vinh Giảng 1953 – 1975
- Nguyễn Vinh Phổ Sinh 1938
- Nguyễn Vinh Quy 1930 – 1967
- Nguyễn Vinh Sừ 1935 – 1974
- Nguyễn Vinh Toại 1929 – 1952
- Nguyễn Vinh Tường 1958 – 1978
- Nguyễn Văn Ban 1920 – 1954
- Nguyễn Văn Biện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bằng 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Côi 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Dậu 1957 – 1978
- Nguyễn Văn Hậu 1931 – 1947
- Nguyễn Văn Hậu 1921 – 1947
- Nguyễn Văn Liêu 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Năm 1939 – 1969
- Nguyễn Văn Phái 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Sơn 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Tiền 1949 – 1974
- Nguyễn Đình Bính 1954 – 1978
- Nguyễn Đình Hưởng 1916 – 1947
- Nguyễn Đình Hưởng 1949 – 1970
- Nguyễn Đình Khai 1940 – 1971
- Nguyễn Đình Miễn 1939 – 1967
- Nguyễn Đình Phục 1950 – 1968
- Nguyễn Đình Sính 1947 – 1972
- Nguyễn Đình Thuận 1944 – 1965
- Nguyễn Đình Trình 1950 – 1969
- Nguyễn Đăng Cao 1923 – 1946
- Nguyễn Đắc Suổi Sinh 1944
- Phan Tiến Dui 1953 – 1972
- Phan Tiến Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Tiến Mỳ 1934 – 1969
- Phan Tiến Nguyên 1917 – 1949
- Phan Tiến Triệu Sinh 1941
- Phan Tiến Vận 1955 – 1974
- Phan Tiến ánh 1945 – 1973
- Phan Tiến Đáng 1939 – 1967
- Phạm Hoà 1957 – 1975
- Phạm Thừa Dần 1952 – 1973
- Phạm Thừa Thượng 1925 – 1954
- Phạm Văn Ngõ 1951 – 1973
- Phạm Văn Thọ Sinh 1945
- Phạm Xin Sinh 1949
- Trần Chi 1925 – 1945
- Trần Hữu Ba 1952 – 1973
- Trần Hữu Duy Sinh 1959
- Trần Hữu Hảo 1915 – 1950
- Trần Hữu Sữu 1959 – 1978
- Trần Hữu Thiện 1942 – 1968
- Trần Hữu Thân 1947 – 1969
- Trần Hữu Tước 1955 – 1975
- Trần Hữu Xin 1925 – 1947
- Trần Lễ 1956 – 1978