Nghĩa trang xã Dũng Tiến

Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội

147 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Cầu 1918 – 1950
  2. Khúc Văn Bền 1949 – 1972
  3. Khúc Văn Dân 1950 – 1971
  4. Khúc Văn Thịnh 1917 – 1951
  5. Khúc Văn Triện 1948 – 1974
  6. Khúc Văn Đãn 1930 – 1968
  7. Khúc Văn Đạt 1923 – 1951
  8. Khúc Văn Ư 1930 – 1970
  9. Lê Hữu Hoàng 1949 – 1972
  10. Lê Văn Sượng 1928 – 1950
  11. Lê Đình Bia 1948 – 1967
  12. Lê Đình Hựu 1929 – 1951
  13. Lưu Quang Ba 1954 – 1974
  14. Lưu Quang Ngãi 1937 – 1969
  15. Nghiêm Xuân Nhiên 1907 – 1951
  16. Nghiêm Xuân Đài 1914 – 1946
  17. Nguyễn Duy Khanh 1949 – 1966
  18. Nguyễn Duy Khung 1945 – 1968
  19. Nguyễn Duy Nghĩa 1944 – 1971
  20. Nguyễn Hải Đăng 1949 – 1978
  21. Nguyễn Hồng Phạm 1954 – 1978
  22. Nguyễn Hữu Hoan 1926 – 1946
  23. Nguyễn Hữu Trí 1918 – 1953
  24. Nguyễn Hữu Tặng 1918 – 1950
  25. Nguyễn Kim Bính 1942 – 1968
  26. Nguyễn Ngọc Lâu 1930 – 1952
  27. Nguyễn Quang Toả 1948 – 1970
  28. Nguyễn Thế Cặp 1930 – 1953
  29. Nguyễn Thế Lâu 1958 – 1979
  30. Nguyễn Thế Tha 1961 – 1979
  31. Nguyễn Thế Tham 1927 – 1949
  32. Nguyễn Thị Bửng 1955 – 1977
  33. Nguyễn Văn Bành 1937 – 1968
  34. Nguyễn Văn Chế 1930 – 1951
  35. Nguyễn Văn Cà 1939 – 1972
  36. Nguyễn Văn Cân 1941 – 1968
  37. Nguyễn Văn Có 1924 – 1953
  38. Nguyễn Văn Côn 1950 – 1968
  39. Nguyễn Văn Cạ 1946 – 1973
  40. Nguyễn Văn Diến 1921 – 1950
  41. Nguyễn Văn Dật 1924 – 1951
  42. Nguyễn Văn Dụ 1926 – 1950
  43. Nguyễn Văn Hanh 1950 – 1971
  44. Nguyễn Văn Huân 1949 – 1970
  45. Nguyễn Văn Huân 1944 – 1968
  46. Nguyễn Văn Khách 1948 – 1966
  47. Nguyễn Văn Kè 1946 – 1969
  48. Nguyễn Văn Kình 1950 – 1970
  49. Nguyễn Văn Kỷ 1947 – 1974
  50. Nguyễn Văn Linh 1910 – 1950
  51. Nguyễn Văn Liên 1950 – 1970
  52. Nguyễn Văn Liệng 1954 – 1974
  53. Nguyễn Văn Lãm 1949 – 1969
  54. Nguyễn Văn Lương 1949 – 1970
  55. Nguyễn Văn Mạo 1920 – 1952
  56. Nguyễn Văn Mậu 1923 – 1950
  57. Nguyễn Văn Ngơi 1942 – 1968
  58. Nguyễn Văn Ngỡi 1945 – 1972
  59. Nguyễn Văn Nhân 1931 – 1951
  60. Nguyễn Văn Nậm 1932 – 1969
  61. Nguyễn Văn Sức 1930 – 1952
  62. Nguyễn Văn Sự 1937 – 1971
  63. Nguyễn Văn Thoa 1919 – 1954
  64. Nguyễn Văn Thuỵ 1934 – 1969
  65. Nguyễn Văn Thị 1950 – 1968
  66. Nguyễn Văn Trị 1947 – 1969
  67. Nguyễn Văn Tính 1960 – 1978
  68. Nguyễn Văn Tới 1949 – 1966
  69. Nguyễn Văn Viển 1950 – 1969
  70. Nguyễn Văn Viện 1938 – 1968
  71. Nguyễn Văn Vệch 1934 – 1953
  72. Nguyễn Xuân Bỉnh 1958 – 1979
  73. Nguyễn Xuân Chể 1929 – 1953
  74. Nguyễn Đình Long 1941 – 1966
  75. Nguyễn Đình Nảo 1943 – 1970
  76. Nguyễn Đình Phong 1954 – 1975
  77. Nguyễn Đình Thanh 1950 – 1970
  78. Nguyễn Đình Thát 1920 – 1946
  79. Nguyễn Đình Thực 1924 – 1946
  80. Nguyễn Đình Tế 1947 – 1966
  81. Nguyễn Đăng Tre 1924 – 1949
  82. Nguễn Văn Kỷ 1930 – 1966
  83. Ngô Văn Thượng 1950 – 1967
  84. Phạm Kế Thiềng 1935 – 1969
  85. Phạm Kế Thưởng 1946 – 1967
  86. Phạm Kế Đoái 1950 – 1971
  87. Phạm Văn Lờ 1957 – 1978
  88. Phạm Văn Nhượng 1947 – 1970
  89. Phạm Văn Sế 1942 – 1973
  90. Phạm Văn Thướng 1944 – 1969
  91. Phạm Văn Triển 1950 – 1987
  92. Phạm Văn Đương 1945 – 1968
  93. Trần Bình Vọng Hy sinh 1970
  94. Trần Quang Việt 1943 – 1969
  95. Trần Văn Tuynh 1952 – 1972
  96. Vũ Bá Bình 1946 – 1971
  97. Vũ Bá Bản 1922 – 1949
  98. Vũ Bá Bắc 1942 – 1969
  99. Vũ Bá Chuỳ 1945 – 1971
  100. Vũ Bá Chính 1954 – 1972