Nghĩa trang xã Đức Giang
Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
73 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Độ 1910 – 1950
- Cao Ngọc Trác 1927 – 1949
- Cao Văn Chín 1920 – 1950
- Cao Văn Giáo 1927 – 1950
- Hoàng Chí Trọng 1957 – 1978
- Hoàng Quang Khang 1924 – 1950
- Hoàng Tiến Chiu 1921 – 1950
- Hoàng Tiến Hội 1922 – 1949
- Hoàng Tiến Tịnh 1930 – 1949
- Hoàng Tiến ánh 1940 – 1968
- Lê Thiên Doanh 1929 – 1950
- Lê Đình Côi 1930 – 1950
- Lê Đình Hồi 1925 – 1950
- Lê Đình Liêm 1910 – 1948
- Nguyễn Bá Cung 1916 – 1952
- Nguyễn Bá Tốn 1925 – 1948
- Nguyễn Chính Đào 1926 – 1950
- Nguyễn Công Bích 1924 – 1948
- Nguyễn Công Con 1930 – 1950
- Nguyễn Công Duy 1928 – 1949
- Nguyễn Công Lư 1914 – 1951
- Nguyễn Công Nghệ 1948 – 1975
- Nguyễn Công Ngọ 1930 – 1949
- Nguyễn Công Thuế Sinh 1930
- Nguyễn Danh Tuấn 1957 – 1977
- Nguyễn Hiền Khoản 1940 – 1968
- Nguyễn Huy Cốc 1920 – 1948
- Nguyễn Huy Pháp 1925 – 1948
- Nguyễn Hữu Hoà 1945 – 1965
- Nguyễn Hữu Nghiễn 1926 – 1951
- Nguyễn Hữu Sáng 1925 – 1948
- Nguyễn Hữu Tài 1918 – 1950
- Nguyễn Phạm Trù 1921 – 1950
- Nguyễn Thiên Tu 1926 – 1950
- Nguyễn Thị Dật 1928 – 1950
- Nguyễn Thị Loan 1932 – 1949
- Nguyễn Thị Đãi 1928 – 1951
- Nguyễn Tiến Dĩnh 1926 – 1949
- Nguyễn Trọng Canh 1930 – 1950
- Nguyễn Trọng Mông 1934 – 1951
- Nguyễn Trọng Nhân 1932 – 1949
- Nguyễn Văn Hiền 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Hồng 1960 – 1979
- Nguyễn ích Dậu 1928 – 1950
- Nguyễn ích Hoán 1916 – 1950
- Nguyễn ích Tưởng 1945 – 1966
- Nguyễn ích Tắc 1924 – 1949
- Nguyễn ích ổn 1913 – 1950
- Nguyễn Đình Tuất 1924 – 1949
- Nguyễn Đăng Tùng 1930 – 1949
- Ngô Văn Sử 1923 – 1950
- Phí Đắc Canh 1930 – 1949
- Trần Kim Lễ 1943 – 1968
- Trần Kim Quý 1925 – 1949
- Trịnh Tuấn Sung 1925 – 1949
- Trịnh Văn Bằng 1956 – 1975
- Trịnh Văn Chiến 1958 – 1979
- Trịnh Văn Hàm 1926 – 1950
- Trịnh Văn Nhâm 1926 – 1950
- Trịnh Văn Phát 1928 – 1951
- Trịnh Văn Thư 1926 – 1950
- Trịnh Văn Toản 1928 – 1949
- Trịnh Văn Tô 1925 – 1949
- Trịnh Văn Tảo 1930 – 1950
- Trịnh Văn Đào 1930 – 1951
- Đặng Chu Cố 1926 – 1946
- Đặng Tài Diện 1926 – 1948
- Đặng Tài Dương 1916 – 1950
- Đặng Tài Ngư 1925 – 1948
- Đặng Tài Trạc 1926 – 1950
- Đỗ Bá Hoàn 1921 – 1951
- Đỗ Bá Được 1946 – 1967
- Đỗ Hưng Chu 1932 – 1949