Nghĩa trang xã Đồng Tiến

Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội

73 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồng Ngân 1941 – 1969
  2. Bùi Quang Báu 1938 – 1970
  3. Bùi Quang Hay 1946 – 1968
  4. Bùi Văn Chiến 1946 – 1968
  5. Bùi Văn Lãm Hy sinh 1947
  6. Bùi Văn Tế Hy sinh 1971
  7. Lưu Văn Hướng 1950 – 1969
  8. Lưu Văn Sự 1955 – 1978
  9. Lưu Văn Tiết 1944 – 1974
  10. Nguyễn Hoa Đào 1949 – 1972
  11. Nguyễn Huy Khôi 1942 – 1969
  12. Nguyễn Hồng Sớm 1941 – 1967
  13. Nguyễn Minh Cổng 1947 – 1968
  14. Nguyễn Minh Khiết 1950 – 1971
  15. Nguyễn Minh Ngột 1940 – 1968
  16. Nguyễn Minh Năng 1933 – 1967
  17. Nguyễn Ngọc Giáo 1960 – 1979
  18. Nguyễn Quang Vinh 1938 – 1967
  19. Nguyễn Văn Bảo 1948 – 1969
  20. Nguyễn Văn Chạnh Hy sinh 1952
  21. Nguyễn Văn Di Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Văn Dũng 1954 – 1975
  23. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1950
  24. Nguyễn Văn Gò 1959 – 1979
  25. Nguyễn Văn Hanh 1940 – 1970
  26. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1950
  27. Nguyễn Văn Khiển 1935 – 1967
  28. Nguyễn Văn Miêng 1955 – 1975
  29. Nguyễn Văn Mặc Hy sinh 1950
  30. Nguyễn Văn Mứt 1962 – 1983
  31. Nguyễn Văn Ngoan 1940 – 1968
  32. Nguyễn Văn Nông 1943 – 1969
  33. Nguyễn Văn Quynh 1949 – 1970
  34. Nguyễn Văn Thiêm 1953 – 1978
  35. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1950
  36. Nguyễn Văn Tuyết Hy sinh 1954
  37. Nguyễn Văn Tú Hy sinh 1950
  38. Nguyễn Văn Tĩu 1950 – 1974
  39. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1952
  40. Nguyễn Xuân Hối 1947 – 1966
  41. Nguyễn Xuân Tiết 1951 – 1969
  42. Nguyễn Xuân Đương 1943 – 1969
  43. Phạm Văn Tường 1937 – 1968
  44. Phạm Văn Chuyến 1955 – 1975
  45. Phạm Văn Hinh 1957 – 1980
  46. Phạm Văn Tục Hy sinh 1952
  47. Phạm Đức Thành 1957 – 1978
  48. Phạm Đức Thành 1957 – 1978
  49. Quách Văn Thao Hy sinh 1950
  50. Quản Ngọc Lễ 1943 – 1965
  51. Quản Trần Thuật 1953 – 1972
  52. Quản Văn Nhẫn 1945 – 1966
  53. Quản Văn Thuyến 1955 – 1975
  54. Quản Xuân Hà 1951 – 1971
  55. Quản Xuân Hàn 1945 – 1968
  56. Quản Đình Thanh 1942 – 1965
  57. Quảng Văn Gia 1943 – 1973
  58. Trương Công Thái 1963 – 1986
  59. Trương Văn Lý 1946 – 1968
  60. Trần Quang Phương 1951 – 1972
  61. Trịnh Hồng Chuyên 1947 – 1968
  62. Đoàn Ngọc Dừa 1950 – 1974
  63. Đoàn Ngọc Mứt 1947 – 1969
  64. Đoàn Ngọc Thứa 1951 – 1972
  65. Đoàn Thanh Tuấn Sinh 1959
  66. Đoàn Trọng Khảm 1945 – 1966
  67. Đoàn Văn Bộ 1937 – 1968
  68. Đoàn Văn Côi 1948 – 1968
  69. Đoàn Văn Hoè 1948 – 1969
  70. Đoàn Văn Huân 1950 – 1970
  71. Đoàn Văn Quế 1958 – 1978
  72. Đỗ Văn Vui 1948 – 1981
  73. Đỗ Đình Chuân 1954 – 1972