Nghĩa trang xã Đồng Thái

Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội

165 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Tô 1942 – 1969
  2. Chu Duy Hải 1952 – 1971
  3. Chu Duy Kiêu 1943 – 1972
  4. Chu Hồng Sơn 1960 – 1981
  5. Chu Quang Nghị 1952 – 1972
  6. Chu Quý Khi 1942 – 1971
  7. Chu Thời Chữ 1956 – 1975
  8. Chu Thời Linh 1950 – 1968
  9. Chu Thời Mạc 1952 – 1979
  10. Chu Trung Ban 1943 – 1969
  11. Chu Trung Chí 1940 – 1971
  12. Chu Văn Chực 1955 – 1975
  13. Chu Văn Duyên 1951 – 1971
  14. Chu Văn Dần 1950 – 1970
  15. Chu Văn Loan 1944 – 1967
  16. Chu Văn Nghiên 1940 – 1988
  17. Chu Văn Thân 1943 – 1968
  18. Chu Văn Thảo 1949 – 1968
  19. Chu Văn Thắng 1943 – 1970
  20. Chu Văn Viên 1947 – 1968
  21. Chu Xuân Toàn 1950 – 1969
  22. Dương Văn Kiên 1952 – 1971
  23. Dương Văn Thử 1945 – 1976
  24. Dương Văn Tửu 1937 – 1966
  25. Lê Anh Đàn 1942 – 1972
  26. Lê Mạnh Toàn 1949 – 1968
  27. Lê Văn Lao 1950 – 1969
  28. Lê Văn Lại 1937 – 1966
  29. Lưu Doãn Nhân 1954 – 1974
  30. Nguyễn Anh Đoàn 1939 – 1968
  31. Nguyễn Duy Hưng 1944 – 1969
  32. Nguyễn Ngọc Hoa 1952 – 1974
  33. Nguyễn Ngọc Thắng 1948 – 1968
  34. Nguyễn Văn Bệ 1907 – 1950
  35. Nguyễn Văn Bộ 1909 – 1949
  36. Nguyễn Văn Cầm 1948 – 1973
  37. Nguyễn Văn Cẩm 1948 – 1969
  38. Nguyễn Văn Cận 1926 – 1953
  39. Nguyễn Văn Doãn 1944 – 1969
  40. Nguyễn Văn Hiền 1947 – 1971
  41. Nguyễn Văn Hoà 1950 – 1968
  42. Nguyễn Văn Hoành 1950 – 1973
  43. Nguyễn Văn Hậu 1947 – 1969
  44. Nguyễn Văn Hục 1923 – 1949
  45. Nguyễn Văn Lý 1959 – 1982
  46. Nguyễn Văn Nhiên 1952 – 1973
  47. Nguyễn Văn Nhận 1949 – 1968
  48. Nguyễn Văn Quyền 1940 – 1968
  49. Nguyễn Văn Thám 1907 – 1952
  50. Nguyễn Văn Thịnh 1949 – 1967
  51. Nguyễn Văn Toàn 1938 – 1968
  52. Nguyễn Văn Trường 1947 – 1968
  53. Nguyễn Văn Tân 1954 – 1981
  54. Nguyễn Văn Tạo 1938 – 1965
  55. Nguyễn Văn Tập 1944 – 1971
  56. Nguyễn Văn Việt 1951 – 1973
  57. Nguyễn Văn Vui 1952 – 1973
  58. Nguyễn Văn Vọng 1940 – 1968
  59. Nguyễn Văn Vỹ 1947 – 1969
  60. Nông Anh Thành 1953 – 1971
  61. Phùng Duy Đoàn 1946 – 1966
  62. Phùng Hữu Giai 1931 – 1954
  63. Phùng Kim Yên 1927 – 1951
  64. Phùng Kim Định 1953 – 1972
  65. Phùng Minh Chỉnh 1944 – 1969
  66. Phùng Minh Tâm 1952 – 1973
  67. Phùng Quang Thuỷ 1951 – 1974
  68. Phùng Quang Độ 1944 – 1968
  69. Phùng Quốc Chu 1940 – 1972
  70. Phùng Quốc Ngọc 1960 – 1979
  71. Phùng Quốc Thốn 1932 – 1966
  72. Phùng Quốc Thức 1952 – 1971
  73. Phùng Quốc Viềng 1947 – 1968
  74. Phùng Quốc Vãng 1943 – 1971
  75. Phùng Quốc Đặng 1948 – 1969
  76. Phùng Thế Hiền 1957 – 1979
  77. Phùng Trung Dũng 1953 – 1979
  78. Phùng Trần Bị 1942 – 1969
  79. Phùng Trần Dũng 1950 – 1970
  80. Phùng Trần Hảo 1959 – 1979
  81. Phùng Trần Khi Hy sinh 1949
  82. Phùng Trần Loan 1926 – 1950
  83. Phùng Trần Sắc 1944 – 1968
  84. Phùng Trần Thái 1948 – 1971
  85. Phùng Văn Biển 1916 – 1953
  86. Phùng Văn Bình 1955 – 1974
  87. Phùng Văn Bảng 1932 – 1954
  88. Phùng Văn Bị 1927 – 1951
  89. Phùng Văn Chén 1938 – 1966
  90. Phùng Văn Chí 1949 – 1972
  91. Phùng Văn Cận 1945 – 1968
  92. Phùng Văn Dậu 1930 – 1952
  93. Phùng Văn Huân 1921 – 1954
  94. Phùng Văn Hy 1945 – 1969
  95. Phùng Văn Hùng 1951 – 1970
  96. Phùng Văn Hưng 1949 – 1972
  97. Phùng Văn Hữu 1943 – 1968
  98. Phùng Văn Hỷ 1923 – 1948
  99. Phùng Văn Hỹ 1950 – 1970
  100. Phùng Văn Khoản 1902 – 1949