Nghĩa trang xã Đông Quang

Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội

60 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Ty 1920 – 1950
  2. Hoàng Văn Ban 1938 – 1969
  3. Lê Anh Quang 1953 – 1973
  4. Lê Hoài Anh 1951 – 1974
  5. Lê Khắc Tường 1951 – 1973
  6. Lê Thế Độ 1928 – 1947
  7. Lê Văn Kiểm 1947 – 1968
  8. Lê Văn Thái 1947 – 1972
  9. Lê Văn Thát 1940 – 1969
  10. Lê Xuân Căn 1949 – 1969
  11. Nguyễn Hồng Kim 1939 – 1967
  12. Nguyễn Quảng Vinh 1957 – 1985
  13. Nguyễn Tiến Sỹ 1938 – 1969
  14. Nguyễn Văn Bằng 1936 – 1971
  15. Nguyễn Văn Cận 1925 – 1951
  16. Nguyễn Văn Hoà 1945 – 1968
  17. Nguyễn Văn Long 1948 – 1969
  18. Nguyễn Văn Luyến 1939 – 1971
  19. Nguyễn Văn Lưỡng 1921 – 1950
  20. Nguyễn Văn Noãn 1952 – 1973
  21. Nguyễn Văn Phòng 1951 – 1973
  22. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1979
  23. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972
  24. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1972
  25. Nguyễn Văn Tuyển 1925 – 1951
  26. Nguyễn Văn Đại 1947 – 1968
  27. Nguyễn Đức Cần 1943 – 1968
  28. Nguyễn Đức Dậu 1950 – 1971
  29. Ngô Mai Cảnh 1938 – 1970
  30. Ngô Văn Thịnh 1941 – 1973
  31. Ngô Văn Tùng 1950 – 1971
  32. Ngô Văn Đạc 1932 – 1950
  33. Phan Anh Quang 1950 – 1972
  34. Phan Mạnh Thống 1945 – 1971
  35. Phan Văn Nghĩa 1937 – 1966
  36. Phan Văn Quyết 1937 – 1967
  37. Phan Văn Siêm 1921 – 1952
  38. Phan Văn Trọng 1935 – 1954
  39. Phan Văn Tịch 1923 – 1949
  40. Phùng Văn Bút 1918 – 1951
  41. Phùng Văn Bảy 1934 – 1953
  42. Phùng Văn Tiệp 1937 – 1967
  43. Phùng Đức Hoà 1945 – 1968
  44. Phạm Công Lý 1947 – 1968
  45. Phạm Văn ất 1936 – 1966
  46. Trần Minh Thiệp 1941 – 1967
  47. Trần Ngọc Tiệp 1945 – 1969
  48. Trần Tiến Sửu 1949 – 1975
  49. Trần Văn Thái 1950 – 1970
  50. Trần Văn Trụ 1945 – 1966
  51. Trần Văn Yên 1927 – 1953
  52. Trần Văn Đông 1946 – 1967
  53. Vũ Ngọc Ưng 1956 – 1977
  54. Vũ Văn Tý 1937 – 1969
  55. Vũ Xuân Mùi 1955 – 1979
  56. Đặng Tiến Huân 1950 – 1971
  57. Đặng Tiến Đáng 1951 – 1971
  58. Đỗ Hữu Điểm 1951 – 1969
  59. Đỗ Văn Sinh 1936 – 1958
  60. Đỗ Xuân Hợi 1947 – 1968