Nghĩa trang xã Đồng Mai

Huyện Thanh Oai, Hà Nội

65 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Đình Chắm 1942 – 1972
  2. Hồ Minh Lãi Hy sinh 1950
  3. Lê Hồng Minh 1938 – 1946
  4. Lê Thị Lương Hy sinh 1951
  5. Lê Thị Thanh Hy sinh 1978
  6. Lê Trọng Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Đình Bồ 1892 – 1951
  9. Lê Đình Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Đình Chấn Hy sinh 1948
  11. Lê Đình Hỷ Hy sinh 1951
  12. Lê Đình Mao Hy sinh 1947
  13. Lê Đình Nhi Hy sinh 1950
  14. Lê Đình Sử Hy sinh 1950
  15. Lê Đình Thực 1956 – 1978
  16. Lê Đình Viên Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Duy Chúc Hy sinh 1948
  18. Nguyễn Ngọc Diệp 1934 – 1966
  19. Nguyễn Thị Sách 1928 – 1948
  20. Nguyễn Thị Tửu Hy sinh 1950
  21. Nguyễn Trọng Hải 1947 – 1973
  22. Nguyễn Văn Oánh 1956 – 1977
  23. Nguyễn Văn Thiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Thiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Thuông Hy sinh 1954
  26. Nguyễn Văn Tình 1942 – 1967
  27. Nguyễn Xuân Quý Hy sinh 1970
  28. Nguyễn Đình Chút Hy sinh 1946
  29. Nguyễn Đình Chấp 1939 – 1967
  30. Nguyễn Đình Chữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Đình Khiêm 1945 – 1965
  32. Nguyễn Đình Ký Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Đình Song 1958 – 1979
  34. Nguyễn Đắc Lương 1951 – 1970
  35. Nguyễn Đắc Toan 1946 – 1972
  36. Nguyễn Đức Tái 1939 – 1972
  37. Ngô Huy Chữ Hy sinh 1950
  38. Ngô Huy Diệp Hy sinh 1972
  39. Ngô Huy Dũng Hy sinh 1966
  40. Ngô Huy Nhự Hy sinh 1962
  41. Ngô Huy Tâm Hy sinh 1954
  42. Ngô Viết Đắc 1936 – 1966
  43. Thái Văn Thịnh 1923 – 1950
  44. Trần Thị Nụ 1887 – 1950
  45. Trần Văn Sửu 1935 – 1967
  46. Trần Đình Hiền Hy sinh 1946
  47. Trịnh Văn Dầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trịnh Văn Đồng Hy sinh 1950
  49. Trịnh Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trịnh Xuân Linh 1956 – 1979
  51. Vũ Trọng Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vũ Văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vũ Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đoàn Thanh Mại 1941 – 1967
  55. Đoàn Viết Lang Hy sinh 1951
  56. Đoàn Viết Tuy 1925 – 1947
  57. Đàm Xuân Nhạ 1957 – 1978
  58. Đàm Xuân Thắng Hy sinh 1988
  59. Đào Huy Hóng Hy sinh 1946
  60. Đào Huy Lân 1930 – 1984
  61. Đào Huy Thịnh Hy sinh 1972
  62. Đỗ Lập Tòng 1946 – 1970
  63. Đỗ Văn Duyệt Hy sinh 1948
  64. Đỗ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đỗ Đình Thịnh Hy sinh 1946