Nghĩa trang xã Đông La
Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
107 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đức Huy 1952 – 1972
- Dương Kim Thuấn 1928 – 1968
- Dương Đình Lược 1949 – 1969
- Lê Dình Nghĩa 1947 – 1967
- Mai Xuân Thắng 1932 – 1972
- Nguyễn Bá Tích 1950 – 1968
- Nguyễn Công Lương 1931 – 1951
- Nguyễn Danh Nghĩ 1950 – 1972
- Nguyễn Duy Bồng 1941 – 1968
- Nguyễn Hưng Mậu 1920 – 1951
- Nguyễn Hưng Sửu 1955 – 1974
- Nguyễn Hữu Bốn 1935 – 1967
- Nguyễn Hữu Thành 1952 – 1974
- Nguyễn Hữu Tâm 1953 – 1973
- Nguyễn Hữu Đạt 1943 – 1968
- Nguyễn Kim Chiến 1924 – 1948
- Nguyễn Kim Gián 1952 – 1972
- Nguyễn Kim Thư 1940 – 1969
- Nguyễn Kim Đa 1952 – 1972
- Nguyễn Mạnh Luân 1925 – 1949
- Nguyễn Ngọc Chí 1956 – 1979
- Nguyễn Như Quí 1942 – 1970
- Nguyễn Quang Phú 1943 – 1968
- Nguyễn Quốc Tuệ 1945 – 1972
- Nguyễn Sinh Châu 1915 – 1949
- Nguyễn Thái Chi 1920 – 1948
- Nguyễn Thị Doan 1922 – 1949
- Nguyễn Tuấn Sơn Hy sinh 1946
- Nguyễn Tài Châu 1937 – 1971
- Nguyễn Tài Dục 1925 – 1949
- Nguyễn Tài Truyền 1941 – 1967
- Nguyễn Tài Đông 1947 – 1967
- Nguyễn Viết Giản Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Chí 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Cường 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1975
- Nguyễn Văn Hưng 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Hầm 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Kỷ 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Linh 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Lạc 1921 – 1950
- Nguyễn Văn Lựu 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Phong 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Quang 1930 – 1951
- Nguyễn Văn Quí 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Sinh 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Sông 1948 – 1966
- Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Thành 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Thân 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Thường 1929 – 1969
- Nguyễn Văn Thắng 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Trịnh 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Trọng 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Tuất 1929 – 1950
- Nguyễn Văn Uyên 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Văn 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Xuân 1927 – 1949
- Nguyễn Văn Đông 1916 – 1950
- Nguyễn Văn Đức 1944 – 1971
- Nguyễn Đình Bội 1922 – 1948
- Nguyễn Đình Chi 1918 – 1948
- Nguyễn Đình Cửu 1916 – 1951
- Nguyễn Đình Dậu 1938 – 1972
- Nguyễn Đình Hợi 1938 – 1969
- Nguyễn Đình Long 1942 – 1972
- Nguyễn Đình Luân 1949 – 1971
- Nguyễn Đình Nhỡ 1948 – 1970
- Nguyễn Đình Phước 1941 – 1966
- Nguyễn Đình Sâm 1950 – 1968
- Nguyễn Đình Thành 1940 – 1968
- Nguyễn Đình Thể 1929 – 1949
- Nguyễn Đình Thịnh 1937 – 1970
- Nguyễn Đình Tiến 1950 – 1969
- Nguyễn Đình Tài 1941 – 1967
- Nguyễn Đình Tân 1920 – 1940
- Nguyễn Đình Vinh 1947 – 1972
- Nguyễn Đình Độ 1924 – 1946
- Nguyễn Đăng Hào 1946 – 1967
- Nguyễn Đăng Quang 1927 – 1949
- Nguyễn Đăng Tân 1941 – 1978
- Ngô Văn Doanh 1950 – 1971
- Ngô Văn Mực 1957 – 1974
- Phan Huy Chức 1945 – 1977
- Phùng Đình Dự 1957 – 1978
- Trần Hồng 1931 – 1948
- Trần Phú Bao 1955 – 1975
- Trần Trọng Mão 1938 – 1971
- Trần Văn Trẳm 1947 – 1973
- Trần Đăng Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Thực 1947 – 1971
- Trịnh Quang Thi 1951 – 1971
- Trịnh Đắc Hải 1951 – 1969
- Văn Công Lãm 1923 – 1949
- Văn Công Mễ 1945 – 1971
- Văn Công Ngự 1944 – 1965
- Văn Công Nhiệm 1941 – 1966
- Văn Công Trường 1947 – 1973
- Văn Phú Khiếng 1945 – 1969