Nghĩa trang xã Đỗ Động

Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

135 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Nhật Hy sinh 1949
  2. Chu Văn Lộ Hy sinh 1973
  3. Chu Văn Tuyên 1949 – 1974
  4. Dương Văn Căn 1925 – 1953
  5. Dương Văn Luận Hy sinh 1952
  6. Dương Văn Nam 1945 – 1971
  7. Dương Văn Nhuận 1937 – 1967
  8. Dương Văn Vân 1940 – 1967
  9. Dương Văn Vượng 1947 – 1967
  10. Hoàng Văn Thanh 1923 – 1950
  11. Hồ Viết Chắc Hy sinh 1953
  12. Hồ Viết Lưu 1939 – 1967
  13. Hồ Viết My Hy sinh 1950
  14. Hồ Viết Đoan 1940 – 1968
  15. Lê Khắc Lộc Hy sinh 1967
  16. Lê Kim Đỉnh Sinh 1924
  17. Lê Quang Chiểu Hy sinh 1966
  18. Lê Văn Chắt 1932 – 1968
  19. Lê Văn Lượng 1946 – 1968
  20. Lê Văn Muôn Hy sinh 1954
  21. Lê Văn Đống 1945 – 1966
  22. Lưu Văn Chung 1950 – 1970
  23. Lưu Văn Chính 1952 – 1971
  24. Lưu Văn Hoa 1949 – 1972
  25. Lưu Văn Xá 1939 – 1968
  26. Nguyễn Cao Bình Hy sinh 1976
  27. Nguyễn Cao Hải 1945 – 1971
  28. Nguyễn Công Dung Hy sinh 1985
  29. Nguyễn Công Kiên 1921 – 1950
  30. Nguyễn Công Luân 1952 – 1972
  31. Nguyễn Công Niếm Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Công Quang 1953 – 1977
  33. Nguyễn Công Toản 1940 – 1968
  34. Nguyễn Công Đô 1924 – 1949
  35. Nguyễn Huy Cử 1951 – 1970
  36. Nguyễn Huy Tài 1926 – 1949
  37. Nguyễn Huy Tú Hy sinh 1951
  38. Nguyễn Hữu Uyển 1922 – 1954
  39. Nguyễn Mạnh Thường 1944 – 1966
  40. Nguyễn Ngọc Khải Hy sinh 1977
  41. Nguyễn Như Lộc Hy sinh 1948
  42. Nguyễn Quang Sứng 1920 – 1951
  43. Nguyễn Quang Thanh 1926 – 1949
  44. Nguyễn Quang Toàn 1923 – 1952
  45. Nguyễn Thanh Hợi 1946 – 1969
  46. Nguyễn Thị Loan Hy sinh 1950
  47. Nguyễn Thị Tá 1927 – 1951
  48. Nguyễn Tiến Dũng 1952 – 1971
  49. Nguyễn Tiến Vượng Sinh 1951
  50. Nguyễn Viết Nghinh 1922 – 1951
  51. Nguyễn Viết Thanh Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Văn Bình 1944 – 1978
  53. Nguyễn Văn Bình 1944 – 1966
  54. Nguyễn Văn Bóng 1923 – 1952
  55. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1951
  56. Nguyễn Văn Bể Hy sinh 1949
  57. Nguyễn Văn Chính Sinh 1932
  58. Nguyễn Văn Chỉnh Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Hoa 1944 – 1970
  61. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1974
  62. Nguyễn Văn Loát Hy sinh 1954
  63. Nguyễn Văn Lạng 1952 – 1972
  64. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1949
  65. Nguyễn Văn Nghinh 1924 – 1949
  66. Nguyễn Văn Nho 1924 – 1949
  67. Nguyễn Văn Sơ Hy sinh 1952
  68. Nguyễn Văn Thưởng 1921 – 1947
  69. Nguyễn Văn Tiến 1950 – 1974
  70. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Văn Tục 1925 – 1948
  72. Nguyễn Văn Việt Sinh 1949
  73. Nguyễn Văn Vuốt Hy sinh 1950
  74. Nguyễn Văn ái Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1948
  76. Nguyễn Văn Đạt 1937 – 1970
  77. Nguyễn Xuân Bàng 1939 – 1968
  78. Nguyễn Xuân Bính 1924 – 1950
  79. Nguyễn Xuân Lâm 1943 – 1965
  80. Nguyễn Xuân Nghiêm 1938 – 1966
  81. Nguyễn Xuân Phức 1922 – 1953
  82. Nguyễn Xuân Quyết 1945 – 1975
  83. Nguyễn Xuân Thuận 1949 – 1970
  84. Nguyễn Xuân Yên Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Xuân Đoan 1952 – 1972
  86. Nguyễn Xuân Đãi Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Xuân Đông Hy sinh 1947
  88. Nguyễn Xuân Đạo Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Đình Chung 1945 – 1968
  90. Nguyễn Đình Liên 1943 – 1972
  91. Nguyễn Đình Quất 1939 – 1972
  92. Nguyễn Đình Soi Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Đình Thôn Hy sinh 1948
  94. Nguyễn Đăn Tráng Hy sinh 1953
  95. Nguyễn Đăng Huấn 1939 – 1964
  96. Nguyễn Đăng Quy 1950 – 1972
  97. Nguyễn Đạt Nguyên 1937 – 1972
  98. Nguyễn Đạt Tất 1926 – 1951
  99. Nguyễn Đắc Chùng 1921 – 1950
  100. Phùng Văn Sơn Hy sinh 1951