Nghĩa trang xã Điện Ngọc

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

796 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Duy Hòa 1916 – 1966
  2. Trần Duy Hữu 1921 – 1968
  3. Trần Duy Như Hy sinh 1968
  4. Trần Duy Quyên 1940 – 1964
  5. Trần Duy Thanh 1922 – 1952
  6. Trần Duy Viết 1950 – 1968
  7. Trần Duy Đi Hy sinh 1969
  8. Trần Duy Đấu 1952 – 1971
  9. Trần Duy Đắc 1940 – 1965
  10. Trần Hoa 1945 – 1973
  11. Trần Mua 1942 – 1969
  12. Trần Mãi (cha) 1915 – 1950
  13. Trần Mãi (con) 1939 – 1969
  14. Trần Mới (con) 1954 – 1973
  15. Trần Ngưu 1932 – 1968
  16. Trần Phước Đảnh 1930 – 1975
  17. Trần Thìn Hy sinh 1967
  18. Trần Thị Ngộ 1948 – 1969
  19. Trần Thị Thanh 1889 – 1970
  20. Trần Văn Hy sinh 1963
  21. Trần Văn Bon 1929 – 1965
  22. Trần Văn Dũng 1942 – 1936
  23. Trần Văn Khải Hy sinh 1970
  24. Trần Văn Lệ 1940 – 1966
  25. Trần Văn Thị 1935 – 1965
  26. Trần Văn Tình 1920 – 1953
  27. Trần Xuân 1917 – 1972
  28. Trần Yêm 1925 – 1962
  29. Trần Đình Chát 1931 – 1964
  30. Võ Bá Ngọc 1945 – 1968
  31. Võ Bân 1931 – 1959
  32. Võ Chi 1946 – 1968
  33. Võ Cẩn 1933 – 1973
  34. Võ Hề 1937 – 1966
  35. Võ Hữu Dy Hy sinh 1952
  36. Võ Hữu Khanh 1950 – 1969
  37. Võ Hữu Trung 1944 – 1968
  38. Võ Hữu Xuân 1937 – 1967
  39. Võ Hữu Xê 1955 – 1973
  40. Võ Khắc Trợ 1928 – 1963
  41. Võ Kiểu 1924 – 1949
  42. Võ Lộc (A) 1939 – 1967
  43. Võ Lộc (B) 1942 – 1966
  44. Võ Min Sinh 1934
  45. Võ Ngọc Cúc 1949 – 1965
  46. Võ Ngọc Cước 1945 – 1967
  47. Võ Ngọc Dũng Hy sinh 1968
  48. Võ Ngọc Hiệp Sinh 1944
  49. Võ Ngọc Mai 1943 – 1966
  50. Võ Ngọc Mẫn 1954 – 1972
  51. Võ Ngọc Ngô Sinh 1924
  52. Võ Ngọc Quằng Hy sinh 1968
  53. Võ Soạn Hy sinh 1952
  54. Võ Sáu 1948 – 1960
  55. Võ Thị Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Thị Cúc Hy sinh 1970
  57. Võ Thị De Sinh 1939
  58. Võ Thị Hoa 1952 – 1972
  59. Võ Thị Hạnh 1928 – 1965
  60. Võ Thị Phụng 1953 – 1968
  61. Võ Thị Sành Hy sinh 1973
  62. Võ Thị Trì 1928 – 1953
  63. Võ Thị Trọng 1940 – 1965
  64. Võ Thối 1930 – 1953
  65. Võ Tiết 1937 – 1968
  66. Võ Tứ 1943 – 1966
  67. Võ Tửu 1954 – 1974
  68. Võ Văn Binh 1947 – 1966
  69. Võ Văn Cách 1926 – 1953
  70. Võ Văn Cần 1920 – 1950
  71. Võ Văn Nữa Hy sinh 1968
  72. Võ Văn Pháo 1945 – 1967
  73. Võ Văn Quý 1935 – 1968
  74. Võ Văn Tân 1940 – 1967
  75. Võ Văn Vân 1952 – 1970
  76. Võ Văn Xuân 1948 – 1966
  77. Võ Xe 1940 – 1968
  78. Võ Đắc Giang 1932 – 1970
  79. Võ Đắc Nhân 1945 – 1968
  80. Vũ Ngọc Tuân 1937 – 1964
  81. Đinh Biểu 1942 – 1968
  82. Đinh Vân 1943 – 1967
  83. Đinh Văn Đương 1947 – 1969
  84. Đinh Xử 1940 – 1969
  85. Đặng Baiỏ Sinh 1918 – 1950
  86. Đặng Bông 1940 – 1969
  87. Đặng Bảo Chí 1930 – 1963
  88. Đặng Bảo Cù 1923 – 1947
  89. Đặng Bảo Hoa 1938 – 1963
  90. Đặng Bảo Hạn Hy sinh 1953
  91. Đặng Bảo Lường 1940 – 1966
  92. Đặng Bảo Mỳ 1952 – 1967
  93. Đặng Bảo Qua 1939 – 1967
  94. Đặng Bảo Thành Hy sinh 1967
  95. Đặng Bảo Tương 1941 – 1966
  96. Đặng Bảo Đây Hy sinh 1969
  97. Đặng Bảy 1938 – 1967
  98. Đặng Chiến 1924 – 1968
  99. Đặng Chu Hy sinh 1968
  100. Đặng Chân Hy sinh 1971