Nghĩa trang xã Điện Ngọc
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
796 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Thị Bông 1953 – 1972
- Phan Thị Chua 1946 – 1968
- Phan Thị Cúc 1947 – 1967
- Phan Thị Em 1952 – 1967
- Phan Thị Hồng 1951 – 1973
- Phan Thị Hồng 1947 – 1969
- Phan Thị Ngọt 1940 – 1967
- Phan Thị Tha 1953 – 1972
- Phan Thị Thao 1945 – 1972
- Phan Thị Tư 1952 – 1971
- Phan Thị Xao 1947 – 1967
- Phan Thứ 1927 – 1968
- Phan Tuyền 1950 – 1967
- Phan Tân 1924 – 1967
- Phan Tập Hy sinh 1953
- Phan Tố 1917 – 1968
- Phan Văn Bửu 1940 – 1968
- Phan Văn Chiến 1952 – 1972
- Phan Văn Chát 1954 – 1968
- Phan Văn Chưa 1934 – 1968
- Phan Văn Huẩn 1933 – 1966
- Phan Văn Hùng 1951 – 1966
- Phan Văn Lanh 1949 – 1974
- Phan Văn Liếu 1937 – 1964
- Phan Văn Lưu 1924 – 1964
- Phan Văn Lắng Hy sinh 1966
- Phan Văn Minh Hy sinh 1967
- Phan Văn Miên 1951 – 1972
- Phan Văn Mại Sinh 1947
- Phan Văn Ngung 1954 – 1974
- Phan Văn Nhờ 1943 – 1967
- Phan Văn Quánh 1943 – 1966
- Phan Văn Thời 1948 – 1969
- Phan Văn Trung 1953 – 1971
- Phan Văn Tâm 1932 – 1967
- Phan Văn Tự 1940 – 1965
- Phan Văn Xuyến 1953 – 1970
- Phan Văn Yến 1947 – 1965
- Phan Văn ích 1931 – 1970
- Phan Văn Đính Hy sinh 1949
- Phan Văn Đặt 1955 – 1969
- Phan Văn Để 1946 – 1968
- Phan Xảo 1949 – 1968
- Phan Xềnh 1937 – 1966
- Phan Đằng Hy sinh 1965
- Phan Đố 1932 – 1967
- Phùng Cúc Hy sinh 1968
- Phùng Cẩn Hy sinh 1948
- Phùng Hoa 1945 – 1966
- Phùng Hoa 1934 – 1962
- Phùng Huýnh 1934 – 1965
- Phùng Ngôn 1936 – 1970
- Phùng Phồn 1957 – 1975
- Phùng Sơn 1920 – 1956
- Phùng Văn Bán Hy sinh 1968
- Phùng Văn Luận 1949 – 1970
- Phùng Văn Lực 1930 – 1953
- Phùng Văn Thanh Hy sinh 1968
- Phùng Văn Đích 1946 – 1967
- Phùng Đèo 1941 – 1966
- Phùng Định 1945 – 1967
- Phạm Bì Hy sinh 1969
- Phạm Bích 1940 – 1969
- Phạm Công Chinh 1920 – 1963
- Phạm Cẩn 1938 – 1966
- Phạm Dị 1932 – 1968
- Phạm Hồng Tước 1950 – 1967
- Phạm Quận 1928 – 1948
- Phạm Thanh 1925 – 1947
- Phạm Thiên 1939 – 1967
- Phạm Thành 1922 – 1969
- Phạm Thường 1931 – 1965
- Phạm Thị Cường 1930 – 1972
- Phạm Thị Mãi 1915 – 1968
- Phạm Thị Tiếp 1954 – 1967
- Phạm Tâm 1941 – 1971
- Phạm Văn Biên 1922 – 1952
- Phạm Văn Hoa 1952 – 1972
- Phạm Văn Mai 1945 – 1972
- Phạm Văn Trọng 1925 – 1964
- Phạm văn Bôn 1942 – 1975
- Thế Vân Ân 1929 – 1949
- Thế Văn Hải 1950 – 1973
- Trương Chừ 1943 – 1968
- Trương Diệm 1927 – 1952
- Trương Minh Giác 1950 – 1968
- Trương Mãi 1931 – 1953
- Trương Nghĩa Hy sinh 1968
- Trương Thiêm Hy sinh 1972
- Trương Thị Tam 1950 – 1970
- Trương Thời Hy sinh 1969
- Trương Tấn Phẩm Hy sinh 1967
- Trương Văn Danh 1946 – 1964
- Trương Văn Xợp 1942 – 1966
- Trương Đương Hy sinh 1953
- Trương Đệ Hy sinh 1966
- Trần Châu 1923 – 1968
- Trần Công Chuẩn 1931 – 1967
- Trần Duy Côn 1940 – 1973
- Trần Duy Huân 1946 – 1966