Nghĩa trang xã Điện Ngọc

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

796 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tổng 1939 – 1966
  2. Nguyễn Viết Hồng 1942 – 1966
  3. Nguyễn Viết Luôn 1944 – 1966
  4. Nguyễn Viết Nhi 1947 – 1969
  5. Nguyễn Viết Việt 1951 – 1966
  6. Nguyễn Văn Bé 1935 – 1970
  7. Nguyễn Văn Chức 1936 – 1974
  8. Nguyễn Văn Cũng Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Cư 1944 – 1965
  10. Nguyễn Văn Diện 1942 – 1967
  11. Nguyễn Văn Hiền 1944 – 1968
  12. Nguyễn Văn Hùng 1923 – 1969
  13. Nguyễn Văn Hải 1934 – 1973
  14. Nguyễn Văn Khoang 1954 – 1970
  15. Nguyễn Văn Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Lãm Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Văn Lộc 1943 – 1967
  18. Nguyễn Văn Mại 1953 – 1972
  19. Nguyễn Văn Mồi 1953 – 1971
  20. Nguyễn Văn Ngự 1938 – 1964
  21. Nguyễn Văn Nhồng 1950 – 1968
  22. Nguyễn Văn Phương 1928 – 1963
  23. Nguyễn Văn Quýt 1945 – 1968
  24. Nguyễn Văn Sáu 1940 – 1969
  25. Nguyễn Văn Sơn 1938 – 1969
  26. Nguyễn Văn Sửu 1936 – 1966
  27. Nguyễn Văn Thu 1942 – 1968
  28. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1972
  29. Nguyễn Văn Thành 1940 – 1971
  30. Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1974
  31. Nguyễn Văn Tiến 1950 – 1966
  32. Nguyễn Văn Tú 1923 – 1954
  33. Nguyễn Văn Tể Sinh 1945
  34. Nguyễn Văn Tống 1936 – 1966
  35. Nguyễn Văn Tỵ 1941 – 1968
  36. Nguyễn Văn Vân 1951 – 1969
  37. Nguyễn Văn Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn úc 1938 – 1969
  39. Nguyễn Văn Đệ 1943 – 1967
  40. Nguyễn Văn Đỗ Hy sinh 1947
  41. Nguyễn Xi Hy sinh 1964
  42. Nguyễn Xuân Cường 1942 – 1972
  43. Nguyễn Xuân Hân 1936 – 1966
  44. Nguyễn Xuân Và 1947 – 1969
  45. Nguyễn Xân 1930 – 1967
  46. Nguyễn Điền Hy sinh 1952
  47. Nguyễn Đà 1946 – 1966
  48. Nguyễn Đình Công 1932 – 1965
  49. Nguyễn Đăng Hoàng 1943 – 1965
  50. Nguyễn Đăng Quý 1941 – 1969
  51. Nguyễn Đăng Tập 1946 – 1967
  52. Nguyễn Đăng Tịch 1942 – 1967
  53. Nguyễn Đường 1922 – 1965
  54. Nguyễn Đổng 1937 – 1968
  55. Nguyễn Đủ 1930 – 1957
  56. Nguyễn Đức Thảo 1931 – 1969
  57. Nguyễn Đức Thắng 1925 – 1949
  58. Nguyễn Đức Thỉnh Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Đức Đới 1942 – 1967
  60. Ngô Chát Hy sinh 1967
  61. Ngô Ngưng 1953 – 1967
  62. Ngô Nhì 1953 – 1972
  63. Ngô Nhớ 1941 – 1968
  64. Ngô Sách Sinh 1930
  65. Ngô Thị Chân 1919 – 1967
  66. Ngô Thị Nguyệt 1950 – 1972
  67. Ngô Tấn Phi 1949 – 1969
  68. Ngô Văn Bán 1932 – 1968
  69. Ngô Văn Bốn Sinh 1953
  70. Ngô Văn Chơi 1940 – 1967
  71. Ngô Văn Diệt 1945 – 1966
  72. Ngô Văn Giàu 1941 – 1968
  73. Ngô Văn Đặc 1952 – 1972
  74. Ngô Điểu 1949 – 1971
  75. Nhan Giác 1943 – 1966
  76. Nhan Quang Sỹ 1945 – 1967
  77. Phan Dạn 1948 – 1970
  78. Phan Dấn 1954 – 1971
  79. Phan Hý 1940 – 1972
  80. Phan Hỏi 1944 – 1968
  81. Phan Hồng Tư 1942 – 1962
  82. Phan Khanh 1949 – 1968
  83. Phan Khánh 1951 – 1973
  84. Phan Kiệt 1935 – 1960
  85. Phan Luyến 1942 – 1968
  86. Phan Lát 1953 – 1973
  87. Phan Lữ 1940 – 1965
  88. Phan Minh 1951 – 1970
  89. Phan Ngọc Tam 1927 – 1966
  90. Phan Ngọc Xuân 1938 – 1971
  91. Phan Nhì 1940 – 1967
  92. Phan Phước Kiêu Hy sinh 1967
  93. Phan Phước Mỹ 1930 – 1964
  94. Phan Phước Mỹ Hy sinh 1968
  95. Phan Phước Nam 1935 – 1967
  96. Phan Phước Tín 1937 – 1970
  97. Phan Sanh 1932 – 1965
  98. Phan Tam 1945 – 1965
  99. Phan Thìn 1929 – 1968
  100. Phan Thương 1935 – 1968