Nghĩa trang xã Điện Ngọc

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

796 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Hữu Khai 1947 – 1967
  3. Nguyễn Hữu Khanh 1949 – 1967
  4. Nguyễn Hữu Ký 1930 – 1964
  5. Nguyễn Hữu Liễu 1932 – 1968
  6. Nguyễn Hữu Nam 1932 – 1966
  7. Nguyễn Hữu Ngôn 1896 – 1968
  8. Nguyễn Hữu Ngọt 1939 – 1973
  9. Nguyễn Hữu Nhi 1933 – 1966
  10. Nguyễn Hữu Nho Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Hữu Niên 1952 – 1972
  12. Nguyễn Hữu Nấu 1934 – 1970
  13. Nguyễn Hữu Phỉ 1944 – 1967
  14. Nguyễn Hữu Sa 1943 – 1966
  15. Nguyễn Hữu Sung 1950 – 1971
  16. Nguyễn Hữu Sò 1957 – 1980
  17. Nguyễn Hữu Sữa 1949 – 1968
  18. Nguyễn Hữu Sự Hy sinh 1965
  19. Nguyễn Hữu Tha 1942 – 1967
  20. Nguyễn Hữu Thiện 1937 – 1968
  21. Nguyễn Hữu Thêm 1940 – 1970
  22. Nguyễn Hữu Thông 1950 – 1963
  23. Nguyễn Hữu Thạnh 1944 – 1967
  24. Nguyễn Hữu Trịnh 1934 – 1966
  25. Nguyễn Hữu Tùng 1919 – 1957
  26. Nguyễn Hữu Tư 1932 – 1952
  27. Nguyễn Hữu Tần 1950 – 1968
  28. Nguyễn Hữu Tự 1933 – 1967
  29. Nguyễn Hữu Vinh 1947 – 1972
  30. Nguyễn Hữu Xem 1929 – 1952
  31. Nguyễn Hữu Ân 1942 – 1966
  32. Nguyễn Hữu Đào 1958 – 1973
  33. Nguyễn Hữu Đác 1927 – 1966
  34. Nguyễn Hữu Đây 1943 – 1974
  35. Nguyễn Hữu Được 1936 – 1968
  36. Nguyễn Hữu Định 1947 – 1965
  37. Nguyễn Hữu Đức Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Kháng 1941 – 1966
  39. Nguyễn Khải 1944 – 1967
  40. Nguyễn Kiến 1934 – 1948
  41. Nguyễn Lâm 1927 – 1968
  42. Nguyễn Lư 1946 – 1968
  43. Nguyễn Lưỡng 1943 – 1966
  44. Nguyễn Lược 1934 – 1969
  45. Nguyễn Lộ 1930 – 1964
  46. Nguyễn Minh 1944 – 1968
  47. Nguyễn Minh Mẫn 1947 – 1969
  48. Nguyễn Miên 1941 – 1967
  49. Nguyễn Mua 1951 – 1969
  50. Nguyễn Mót 1948 – 1965
  51. Nguyễn Mịch 1934 – 1966
  52. Nguyễn Mới 1944 – 1967
  53. Nguyễn Ngọc 1943 – 1967
  54. Nguyễn Ngọc Chi 1948 – 1968
  55. Nguyễn Ngọc Hòa 1942 – 1966
  56. Nguyễn Ngọc Lực 1945 – 1970
  57. Nguyễn Ngọc Sách 1952 – 1972
  58. Nguyễn Ngọc Vinh 1951 – 1966
  59. Nguyễn Ngọc Ân 1948 – 1972
  60. Nguyễn Ngọc ánh 1943 – 1968
  61. Nguyễn Nhi 1937 – 1965
  62. Nguyễn Nhị 1921 – 1949
  63. Nguyễn Nhờ 1946 – 1968
  64. Nguyễn Phượng 1950 – 1968
  65. Nguyễn Quang Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Quý 1940 – 1965
  67. Nguyễn Sáo 1936 – 1966
  68. Nguyễn Sơn 1939 – 1967
  69. Nguyễn Thanh 1927 – 1952
  70. Nguyễn Thanh Phong 1946 – 1965
  71. Nguyễn Thiện 1947 – 1965
  72. Nguyễn Thiệt 1942 – 1968
  73. Nguyễn Thoại 1973 – 1967
  74. Nguyễn Thị Dy 1953 – 1972
  75. Nguyễn Thị Hoa 1952 – 1974
  76. Nguyễn Thị Huề 1942 – 1971
  77. Nguyễn Thị Hùng 1951 – 1968
  78. Nguyễn Thị Hý 1956 – 1972
  79. Nguyễn Thị Hồng 1952 – 1968
  80. Nguyễn Thị Lộc 1946 – 1967
  81. Nguyễn Thị Minh 1949 – 1968
  82. Nguyễn Thị Mười Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Thị Mặn Hy sinh 1962
  84. Nguyễn Thị Phước 1950 – 1972
  85. Nguyễn Thị Phụng 1955 – 1974
  86. Nguyễn Thị Quýt 1946 – 1968
  87. Nguyễn Thị Thiện 1943 – 1967
  88. Nguyễn Thị Trạo 1942 – 1969
  89. Nguyễn Thị Tuân 1948 – 1967
  90. Nguyễn Thị Xứng 1953 – 1970
  91. Nguyễn Thị Đoan 1938 – 1974
  92. Nguyễn Thị Đài 1949 – 1969
  93. Nguyễn Thị Đác 1953 – 1972
  94. Nguyễn Thọ 1935 – 1968
  95. Nguyễn Trinh 1939 – 1968
  96. Nguyễn Triêm 1934 – 1967
  97. Nguyễn Trường Sơn 1945 – 1969
  98. Nguyễn Tuấn 1944 – 1965
  99. Nguyễn Tươi 1949 – 1967
  100. Nguyễn Tịch 1936 – 1967