Nghĩa trang xã Điện Ngọc

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

796 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Chít 1938 – 1967
  2. Đặng Chơn 1939 – 1967
  3. Đặng Chứng 1940 – 1966
  4. Đặng Cà 1936 – 1967
  5. Đặng Cá 1939 – 1967
  6. Đặng Công Cà 1943 – 1964
  7. Đặng Công Câu 1923 – 1958
  8. Đặng Công Côn 1925 – 1948
  9. Đặng Công Danh 1946 – 1966
  10. Đặng Công Gừng 1934 – 1966
  11. Đặng Công Hề 1953 – 1972
  12. Đặng Công Kiển 1939 – 1968
  13. Đặng Công Liệu Hy sinh 1972
  14. Đặng Công Lý 1936 – 1967
  15. Đặng Công Phiên 1935 – 1968
  16. Đặng Công Sơn 1952 – 1973
  17. Đặng Công Thuấn Hy sinh 1970
  18. Đặng Công Thúy 1922 – 1969
  19. Đặng Công Thơi 1929 – 1968
  20. Đặng Công Thơm 1944 – 1965
  21. Đặng Công Thất 1942 – 1967
  22. Đặng Công Tuyển 1916 – 1948
  23. Đặng Công Tuân 1950 – 1956
  24. Đặng Công Tuôi Sinh 1943
  25. Đặng Công Xê Hy sinh 1973
  26. Đặng Công Đính 1944 – 1971
  27. Đặng Dấn 1930 – 1969
  28. Đặng Hiểu 1944 – 1968
  29. Đặng Hân 1943 – 1963
  30. Đặng Học 1937 – 1967
  31. Đặng Hỏi Hy sinh 1975
  32. Đặng Hồng Minh 1942 – 1967
  33. Đặng Hồng Thiên 1933 – 1964
  34. Đặng Khuynh 1925 – 1954
  35. Đặng Lanh Hy sinh 1967
  36. Đặng Lũy 1935 – 1967
  37. Đặng Lảng 1936 – 1965
  38. Đặng Lỳ 1942 – 1968
  39. Đặng Minh 1945 – 1973
  40. Đặng Mỹ Hy sinh 1967
  41. Đặng Ngọc Búa 1937 – 1971
  42. Đặng Ngọc Hoàng 1948 – 1968
  43. Đặng Ngọc Thu 1940 – 1967
  44. Đặng Nha 1905 – 1966
  45. Đặng Nữa Sinh 1934
  46. Đặng Quách 1941 – 1966
  47. Đặng Sen 1943 – 1966
  48. Đặng Sệch 1933 – 1968
  49. Đặng Sửa 1950 – 1967
  50. Đặng Thanh 1945 – 1968
  51. Đặng Thanh Hùng 1947 – 1972
  52. Đặng Thanh Ngọc 1945 – 1970
  53. Đặng Thiệp 1951 – 1969
  54. Đặng Thùy 1919 – 1971
  55. Đặng Thị Bán 1946 – 1971
  56. Đặng Thị Chiến 1950 – 1972
  57. Đặng Thị Chư 1947 – 1970
  58. Đặng Thị Diệu 1948 – 1971
  59. Đặng Thị Do 1942 – 1961
  60. Đặng Thị Luyện 1950 – 1972
  61. Đặng Thị Mua 1955 – 1972
  62. Đặng Thị Mười 1946 – 1972
  63. Đặng Thị Ngôn 1949 – 1972
  64. Đặng Thị Thanh 1952 – 1969
  65. Đặng Thị lộc Sinh 1951
  66. Đặng Thị Đó 1954 – 1972
  67. Đặng Thức 1923 – 1953
  68. Đặng Tiến 1952 – 1969
  69. Đặng Trọng 1937 – 1971
  70. Đặng Tuệ 1952 – 1966
  71. Đặng Tám 1935 – 1968
  72. Đặng Văn Biểu (cha) Hy sinh 1968
  73. Đặng Văn Bân 1947 – 1968
  74. Đặng Văn Bưởi 1944 – 1965
  75. Đặng Văn Bậc 1945 – 1969
  76. Đặng Văn Chin 1939 – 1974
  77. Đặng Văn Hiền 1931 – 1953
  78. Đặng Văn Nấng 1940 – 1967
  79. Đặng Văn Súng 1947 – 1965
  80. Đặng Văn Thanh 1937 – 1968
  81. Đặng Văn Thành 1936 – 1969
  82. Đặng Văn Thùy 1947 – 1968
  83. Đặng Văn Tương 1942 – 1966
  84. Đặng Văn Ưa 1949 – 1966
  85. Đặng Y Sinh 1929
  86. Đặng Ân 1946 – 1969
  87. Đặng Đệ 1942 – 1964
  88. Đặng Đối 1921 – 1948
  89. Đỗ Hoặc 1931 – 1961
  90. Đỗ Mai Huyền 1944 – 1967
  91. Đỗ Thanh Hóa 1945 – 1971
  92. Đỗ Thị Xử 1952 – 1972
  93. Đỗ Viết An 1934 – 1970
  94. Đỗ Văn Hoạch 1909 – 1953
  95. Đỗ Văn Lễ 1932 – 1965
  96. Đỗ Vọng 1939 – 1967