Nghĩa trang xã Đại Yên

Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội

96 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Đình Lộ 1924 – 1952
  2. Bùi Đình Mão 1921 – 1947
  3. Bùi Đình Năm 1964 – 1984
  4. Dương Nguyễn Bùng 1946 – 1967
  5. Dương Nguyễn Duyên 1926 – 1952
  6. Dương Nguyễn Hiệp 1931 – 1968
  7. Dương Nguyễn Hàn 1941 – 1966
  8. Dương Nguyễn Hải 1925 – 1952
  9. Dương Nguyễn Nam 1925 – 1952
  10. Dương Nguyễn Sính 1940 – 1971
  11. Dương Nguyễn Thuân 1952 – 1973
  12. Dương Nguyễn Thụ 1942 – 1971
  13. Dương Nguyễn Toan 1938 – 1971
  14. Dương Nguyễn Truyền 1922 – 1954
  15. Dương Nguyễn Uyên 1932 – 1954
  16. Dương Nguyễn Đặng 1927 – 1948
  17. Dương Nguyễn Đề 1934 – 1969
  18. Dương Nguyễn Đề 1934 – 1969
  19. Dương Thị Huyền 1925 – 1949
  20. Dương Viết Thành 1954 – 1973
  21. Dương Viết Thịnh 1928 – 1951
  22. Dương Viết Tăng 1929 – 1954
  23. Dương Viết Vượng 1923 – 1969
  24. Dương Viết Đệ 1943 – 1968
  25. Dương Đức Hảo 1923 – 1951
  26. Lê Đình Khuông 1950 – 1968
  27. Lê Đình Đang 1937 – 1967
  28. Lương Văn Đã 1955 – 1974
  29. Nguyễn Hữu ý 1937 – 1968
  30. Nguyễn Thiện Thậm 1955 – 1978
  31. Nguyễn Thế Côi 1935 – 1954
  32. Nguyễn Tất Khánh 1950 – 1972
  33. Nguyễn Tất Đường 1930 – 1969
  34. Nguyễn Văn Hiền 1948 – 1968
  35. Nguyễn Văn Hào 1927 – 1950
  36. Nguyễn Văn Hồng 1939 – 1966
  37. Nguyễn Văn Hợi 1919 – 1952
  38. Nguyễn Văn Khanh 1950 – 1969
  39. Nguyễn Văn Minh 1941 – 1967
  40. Nguyễn Văn Minh 1950 – 1975
  41. Nguyễn Văn Nam 1948 – 1969
  42. Nguyễn Văn Ngữ 1950 – 1971
  43. Nguyễn Văn Nhâm 1925 – 1952
  44. Nguyễn Văn Ruyên 1933 – 1949
  45. Nguyễn Văn Thuỳ 1941 – 1966
  46. Nguyễn Văn Thẩm 1955 – 1979
  47. Nguyễn Văn Toàn 1944 – 1970
  48. Nguyễn Văn Tê 1907 – 1952
  49. Nguyễn Văn Vy 1926 – 1950
  50. Nguyễn Xuân Cường 1944 – 1968
  51. Nguyễn Xuân Thảo 1938 – 1953
  52. Nguyễn Xuân Trường 1921 – 1953
  53. Phạm Khắc Khanh 1943 – 1970
  54. Phạm Khắc Thự 1950 – 1972
  55. Trần Anh Kích 1934 – 1972
  56. Trần Văn Quyền 1955 – 1975
  57. Trần Văn Sửu 1937 – 1968
  58. Trịnh Bá Huyên 1953 – 1972
  59. Trịnh Bá Hướng 1938 – 1966
  60. Trịnh Văn Hiểu 1935 – 1966
  61. Trịnh Xuân Ngoạn 1947 – 1968
  62. Tô Thị Khanh 1955 – 1977
  63. Tô Văn Ban 1958 – 1981
  64. Tô Văn Biểu 1938 – 1973
  65. Tô Văn Chuông 1950 – 1968
  66. Tô Văn Chít 1953 – 1972
  67. Tô Văn Chúc 1956 – 1981
  68. Tô Văn Cần 1942 – 1967
  69. Tô Văn Cổng 1944 – 1969
  70. Tô Văn Dũng 1929 – 1951
  71. Tô Văn Háp 1945 – 1968
  72. Tô Văn Mão 1910 – 1954
  73. Tô Văn Nghinh 1952 – 1971
  74. Tô Văn Thú 1946 – 1971
  75. Tô Văn Thước 1947 – 1968
  76. Tô Văn Thảng 1927 – 1947
  77. Tô Văn Toàn 1950 – 1968
  78. Tô Văn Trường 1948 – 1971
  79. Tô Văn Xuân 1948 – 1969
  80. Đặng Duy Sở 1949 – 1968
  81. Đặng Duy ích 1928 – 1952
  82. Đặng Duy Đầm 1924 – 1948
  83. Đặng Hữu Cần 1942 – 1967
  84. Đặng Mai Thanh 1946 – 1968
  85. Đặng Trần Hiện 1925 – 1949
  86. Đặng Đình Bang 1948 – 1971
  87. Đặng Đình Bòng 1932 – 1949
  88. Đặng Đình Bảo 1960 – 1979
  89. Đặng Đình Khánh 1950 – 1972
  90. Đặng Đình Kịch 1950 – 1973
  91. Đặng Đình Mạo 1929 – 1954
  92. Đặng Đình Quýt 1929 – 1952
  93. Đặng Đình Try 1920 – 1952
  94. Đặng Đình Tuyển 1939 – 1970
  95. Đặng Đình Vĩnh 1952 – 1974
  96. Đặng Đình Đề 1928 – 1946