Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Đại Thành, Hà Nội
Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội
70 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Viễn 1941 – 1969
- Dương Văn Nhàn Hy sinh 1949
- Hoàng Công Thụ 1934 – 1966
- Hoàng Văn Phú 1933 – 1968
- Lê Văn Thứ 1946 – 1968
- Lý Đình Diễn 1950 – 1972
- Lý Đình Dần 1939 – 1972
- Lý Đình Tý 1956 – 1979
- Nguyễn Công Dục 1949 – 1972
- Nguyễn Công Tóng 1925 – 1949
- Nguyễn Doãn Tố 1949 – 1973
- Nguyễn Huy Thuật 1953 – 1971
- Nguyễn Huy Uông 1949 – 1974
- Nguyễn Huy Đạc 1923 – 1948
- Nguyễn Minh Khai 1917 – 1952
- Nguyễn Ngọc Kim 1946 – 1969
- Nguyễn Ngọc Quỳnh 1942 – 1970
- Nguyễn Quang Đối 1956 – 1981
- Nguyễn Tiến Hùng 1945 – 1966
- Nguyễn Tiến Hợi 1947 – 1970
- Nguyễn Tiến Liêu 1904 – 1951
- Nguyễn Tiến Lộng 1947 – 1968
- Nguyễn Tiến Thập 1923 – 1969
- Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Châm 1952 – 1975
- Nguyễn Văn Cán 1912 – 1950
- Nguyễn Văn Cơ 1916 – 1948
- Nguyễn Văn Cường 1918 – 1948
- Nguyễn Văn Duệ 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1981
- Nguyễn Văn Hữu 1926 – 1948
- Nguyễn Văn Long 1933 – 1972
- Nguyễn Văn Lộng 1932 – 1966
- Nguyễn Văn Muỗm 1941 – 1967
- Nguyễn Văn Nho 1934 – 1969
- Nguyễn Văn Nhâm 1931 – 1949
- Nguyễn Văn Nuôi 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Sáng 1934 – 1969
- Nguyễn Văn Sửu 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Tha 1902 – 1949
- Nguyễn Văn Thái 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Thống 1926 – 1949
- Nguyễn Văn Thực 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Tuất 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Ty 1902 – 1948
- Nguyễn Văn Vĩnh 1959 – 1978
- Nguyễn Văn Xanh 1940 – 1966
- Nguyễn Văn Xây 1925 – 1950
- Ngô Thế Cúc 1960 – 1981
- Trần Hữu Bình 1952 – 1972
- Trần Hữu Cúc 1952 – 1973
- Trần Hữu Cần 1922 – 1950
- Trần Hữu Hoà 1903 – 1945
- Trần Hữu Tường 1939 – 1969
- Trần Văn Bích 1932 – 1949
- Trần Văn Canh 1947 – 1969
- Trần Văn Hiện 1946 – 1968
- Trần Văn Trạch 1936 – 1969
- Trần Văn Vít 1950 – 1970
- Trần Văn Điều 1947 – 1966
- Trần Văn Đỉnh 1936 – 1966
- Tạ Duy Luân 1934 – 1975
- Tạ Duy Thắng 1928 – 1949
- Vương Bá Hậu 1939 – 1969
- Đinh Văn Châm 1952 – 1975
- Đinh Văn Lâm 1947 – 1968
- Đinh Văn Lịch 1939 – 1966
- Đinh Văn Lục 1939 – 1965
- Đinh Văn Vạn 1911 – 1950
- Đỗ Đắc Hợp 1924 – 1946