Nghĩa trang xã Đại Thắng

Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

90 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Chi 1959 – 1979
  2. Cao Văn Câu 1949 – 1969
  3. Cao Văn Hoè 1939 – 1972
  4. Cao Văn Huệ 1940 – 1971
  5. Kiều Văn Chỉnh 1922 – 1950
  6. Lã Văn Chí 1947 – 1969
  7. Lã Văn Giang 1960 – 1978
  8. Lương Quốc Tuấn 1948 – 1967
  9. Lương Văn Chữ 1923 – 1948
  10. Lương Văn Huấn 1943 – 1969
  11. Lương Văn Khương 1937 – 1969
  12. Lương Văn Long 1955 – 1974
  13. Lương Văn Lôi 1924 – 1950
  14. Lương Văn Mãi 1936 – 1967
  15. Lương Văn Nhạc 1924 – 1948
  16. Lương Văn Nhật 1924 – 1952
  17. Lương Văn Quãng 1921 – 1950
  18. Lương Văn Thuý 1952 – 1971
  19. Lương Văn Đang 1949 – 1971
  20. Nguyễn Khắc Ngọt 1956 – 1982
  21. Nguyễn Mạnh Đoàn 1933 – 1972
  22. Nguyễn Ngọc Doanh 1942 – 1965
  23. Nguyễn Quách Cương 1937 – 1969
  24. Nguyễn Thiện Căn 1922 – 1950
  25. Nguyễn Thành Lê 1947 – 1966
  26. Nguyễn Trung Khánh 1933 – 1966
  27. Nguyễn Văn Biểu 1916 – 1950
  28. Nguyễn Văn Hồng 1923 – 1950
  29. Nguyễn Văn Kiêm 1940 – 1965
  30. Nguyễn Văn Là 1933 – 1969
  31. Nguyễn Văn Làng 1922 – 1950
  32. Nguyễn Văn Lận 1921 – 1951
  33. Nguyễn Văn Mong 1945 – 1966
  34. Nguyễn Văn Phi 1939 – 1970
  35. Nguyễn Văn Phạng 1923 – 1950
  36. Nguyễn Văn Phết 1936 – 1967
  37. Nguyễn Văn Sình 1938 – 1969
  38. Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1973
  39. Nguyễn Văn Sục 1933 – 1970
  40. Nguyễn Văn Sử 1925 – 1947
  41. Nguyễn Văn Tuy 1938 – 1972
  42. Nguyễn Văn Ty 1925 – 1954
  43. Nguyễn Văn Tê 1940 – 1967
  44. Nguyễn Văn Tóc 1929 – 1951
  45. Nguyễn Văn Tý 1927 – 1951
  46. Nguyễn Văn Tống 1947 – 1966
  47. Nguyễn Văn Tống 1947 – 1966
  48. Nguyễn Văn Xin 1931 – 1969
  49. Nguyễn Văn Xây 1958 – 1972
  50. Nguyễn Văn Đoán 1949 – 1970
  51. Nguyễn Văn Đá 1944 – 1977
  52. Nguyễn Văn Đính 1954 – 1977
  53. Nguyễn Văn Đông 1937 – 1969
  54. Ngô Văn Nghiệm 1938 – 1969
  55. Ngô Văn Thu 1936 – 1968
  56. Phạm Thế Thập 1938 – 1970
  57. Phạm Văn Anh 1964 – 1984
  58. Phạm Văn Bài 1951 – 1970
  59. Phạm Văn Huân 1909 – 1954
  60. Phạm Văn Kế 1936 – 1970
  61. Phạm Văn Nhài 1946 – 1966
  62. Phạm Văn Song 1955 – 1974
  63. Phạm Văn Thỉ 1920 – 1951
  64. Phạm Văn Tiện 1921 – 1950
  65. Trần Hữu Ngạn 1948 – 1969
  66. Trần Văn Bướng 1948 – 1967
  67. Trần Văn Bệu 1939 – 1966
  68. Trần Văn Chữ 1951 – 1968
  69. Trần Văn Cán 1912 – 1951
  70. Trần Văn Hoạt 1947 – 1980
  71. Trần Văn Huynh 1933 – 1952
  72. Trần Văn Hà 1946 – 1970
  73. Trần Văn Khải 1950 – 1970
  74. Trần Văn Nguyệt 1922 – 1952
  75. Trần Văn Thập 1938 – 1952
  76. Trần Văn Triệu 1956 – 1978
  77. Trần Văn Xá 1923 – 1954
  78. Trần Văn Đồng 1947 – 1971
  79. Trần Đình Chiến 1956 – 1978
  80. Vũ Hải Nam 1947 – 1969
  81. Vũ Mạnh Hào 1932 – 1969
  82. Vũ Văn Hiền 1923 – 1951
  83. Vũ Văn Hương 1943 – 1969
  84. Vũ Văn Quyết 1946 – 1968
  85. Vũ Văn Đoán 1948 – 1969
  86. Vũ Văn Đám 1935 – 1968
  87. Đoàn Đình Ơn 1948 – 1968
  88. Đặng Văn Vinh 1940 – 1970
  89. Đặng Đình Đông 1950 – 1971
  90. Đỗ Văn Thắng 1915 – 1947