Nghĩa trang xã Đại Đồng
Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội
163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thức Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cấn Hữu Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cấn Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cấn Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cấn Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cấn Văn Hoãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cấn Văn Sức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cấn Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Mạnh Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Thân Hy sinh 1951
- Hoàng Văn Toàn Hy sinh 1951
- Hà Minh Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khuất Bá Phủng Hy sinh 1949
- Khuất Bá Văn 1945 – 1972
- Khuất Duy Tâm Hy sinh 1979
- Khuất Duy Viết 1948 – 1970
- Khuất Huy Năng 1949 – 1971
- Khuất Huy Thông 1943 – 1976
- Khuất Huy Thư 1942 – 1971
- Khuất Huy Tiên Hy sinh 1954
- Khuất Hữu Thu 1948 – 1968
- Khuất Khắc Thị Hy sinh 1948
- Khuất Văn Cui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khuất Văn Hiền 1944 – 1969
- Khuất Văn Kim 1940 – 1969
- Khuất Văn Liên Hy sinh 1951
- Khuất Văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khuất Văn Ngọc 1946 – 1976
- Khuất Văn Nức Hy sinh 1953
- Khuất Văn Phong 1944 – 1968
- Khuất Văn Phúc 1947 – 1966
- Khuất Văn Thập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khuất Văn Vựng 1936 – 1971
- Khuất Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khuất Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khuất Đình Chiêm 1940 – 1970
- Khuất Đình Doãn 1938 – 1969
- Khuất Đình Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khuất Đình Khang 1951 – 1970
- Khuất Đình Nhu 1950 – 1969
- Khuất Đình Thêm 1949 – 1969
- Khuất Đình Thạch Hy sinh 1951
- Khuất Đình Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khúc Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kiều Bá Dế 1941 – 1972
- Kiều Bá Khang 1947 – 1968
- Kiều Bá Khuyên 1948 – 1969
- Kiều Bá Minh Hy sinh 1971
- Kiều Bá Ngân 1949 – 1973
- Kiều Bá Nhân 1959 – 1973
- Kiều Bá ánh 1943 – 1968
- Kiều Bá Đức Hy sinh 1952
- Kiều Bình Xuyên Hy sinh 1951
- Kiều Cao Chuyền 1949 – 1972
- Kiều Cao Cương 1939 – 1966
- Kiều Cao Cảnh 1947 – 1972
- Kiều Cao Hợp 1943 – 1969
- Kiều Cao Loan 1939 – 1967
- Kiều Cao Lộc Hy sinh 1971
- Kiều Cao Sắc 1953 – 1972
- Kiều Cao Thành 1942 – 1968
- Kiều Cao Thái 1941 – 1961
- Kiều Cao Điền Hy sinh 1968
- Kiều Chính 1944 – 1968
- Kiều Duy Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kiều Hữu Dược 1945 – 1969
- Kiều Hữu Luyện 1949 – 1969
- Kiều Hữu Nhẫn 1945 – 1966
- Kiều Hữu Đề Hy sinh 1949
- Kiều Mão Hy sinh 1952
- Kiều Phi Yến 1944 – 1968
- Kiều Trí Dũng 1950 – 1970
- Kiều Trí Nhuận Hy sinh 1961
- Kiều Trí Sơn 1952 – 1972
- Kiều Văn Cương 1947 – 1968
- Kiều Văn Cượng 1939 – 1971
- Kiều Văn Giảng Hy sinh 1948
- Kiều Văn Miêng Hy sinh 1953
- Kiều Văn Ngọc Hy sinh 1951
- Kiều Văn Phú Hy sinh 1978
- Kiều Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kiều Văn Tiến Hy sinh 1952
- Kiều Văn Tiết 1940 – 1970
- Kiều Xuân Xuấn 1954 – 1972
- Kiều Đức Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bình Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Da Lê Sinh 1945
- Nguyễn Duy Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Sin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Chiến 1941 – 1969
- Nguyễn Khắc Doãn 1943 – 1968
- Nguyễn Khắc Nha Hy sinh 1951