Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Đắc Sở, Hà Nội
Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
94 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Công Ngữ 1948 – 1972
- Nguyễn Bá Chung 1939 – 1967
- Nguyễn Bá Chắt 1941 – 1969
- Nguyễn Bá Dụ 1925 – 1950
- Nguyễn Bá Dự 1905 – 1947
- Nguyễn Bá Khuê 1950 – 1968
- Nguyễn Bá Phát 1944 – 1968
- Nguyễn Bá Quý 1930 – 1947
- Nguyễn Bá Trường 1951 – 1972
- Nguyễn Bá Tòng 1953 – 1978
- Nguyễn Bá Đường 1920 – 1947
- Nguyễn Giang Phúc 1949 – 1972
- Nguyễn Giang Thu 1944 – 1971
- Nguyễn Huy Lý 1919 – 1949
- Nguyễn Huy Trúc 1919 – 1948
- Nguyễn Khắc Cẩn 1950 – 1970
- Nguyễn Khắc Kính 1929 – 1949
- Nguyễn Khắc Năm 1925 – 1951
- Nguyễn Phú Bách 1930 – 1947
- Nguyễn Phú Liên 1949 – 1972
- Nguyễn Phú Tường 1947 – 1971
- Nguyễn Quang Bính 1935 – 1970
- Nguyễn Quang Hữu 1939 – 1972
- Nguyễn Quang Kiến 1920 – 1947
- Nguyễn Quang Mùi 1955 – 1978
- Nguyễn Quang Thích 1926 – 1950
- Nguyễn Quang Viên 1925 – 1947
- Nguyễn Thế Thao 1926 – 1951
- Nguyễn Tuấn Chân 1940 – 1972
- Nguyễn Tuấn Mịch 1947 – 1967
- Nguyễn Tuấn Phụng 1957 – 1978
- Nguyễn Tuấn Sơn 1920 – 1950
- Nguyễn Tuấn Thi 1927 – 1967
- Nguyễn Tài Hiền 1920 – 1952
- Nguyễn Viết Lan 1910 – 1948
- Nguyễn Văn Bình 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Doanh 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Dưỡng 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Dần 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Giảng 1932 – 1951
- Nguyễn Văn Hựu 1933 – 1950
- Nguyễn Văn Khai 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Khuê 1943 – 1966
- Nguyễn Văn Khánh 1934 – 1972
- Nguyễn Văn Lập 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Lễ 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Minh 1926 – 1954
- Nguyễn Văn Mão 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Mão 1939 – 1966
- Nguyễn Văn Ngân 1920 – 1949
- Nguyễn Văn Năm 1922 – 1947
- Nguyễn Văn Phong 1937 – 1972
- Nguyễn Văn Quảng 1930 – 1951
- Nguyễn Văn Sáu 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Sơn 1943 – 1971
- Nguyễn Văn Thanh 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Thi 1938 – 1966
- Nguyễn Văn Thuần 1917 – 1951
- Nguyễn Văn Thảo 1920 – 1947
- Nguyễn Văn Tiến 1923 – 1948
- Nguyễn Văn Tiền 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Trường 1934 – 1968
- Nguyễn Văn Tuất 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Tâm 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Tý 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Tý 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Tốt 1920 – 1949
- Nguyễn Văn Vịnh 1957 – 1981
- Nguyễn Văn Độ 1921 – 1951
- Nguyễn Văn ất 1924 – 1947
- Nguyễn quang Quý 1918 – 1950
- Nguyễn Đình Phúc 1939 – 1966
- Trần Văn Mỹ 1927 – 1950
- Tạ Hiếu Sửu 1930 – 1947
- Tạ Hữu Chế 1930 – 1953
- Tạ Hữu Giao 1925 – 1947
- Tạ Hữu Khánh 1920 – 1950
- Tạ Hữu Nội 1949 – 1968
- Tạ Hữu Thích 1929 – 1949
- Tạ Hữu Tuynh 1948 – 1968
- Tạ Hữu Yên 1950 – 1970
- Tạ Hữu Đê 1933 – 1951
- Tạ Văn Thi 1920 – 1951
- Tạ Văn Thả 1919 – 1949
- Tạ Văn Tuệ 1952 – 1975
- Tạ Văn Ty 1947 – 1969
- Tạ Đăng Phương 1925 – 1951
- Tạ Đăng Thìn 1953 – 1978
- Tạ Đăng Tôn 1947 – 1971
- Vũ Đình Cẩn 1925 – 1950
- Vũ Đình Phúc 1911 – 1951
- Vương Văn Mười 1944 – 1966
- Vương ái Khuyên 1944 – 1968
- Đỗ Đắc Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh