Nghĩa trang xã Cự Khê

Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Phượng Phúc 1944 – 1968
  2. Hoàng Phượng Đình 1936 – 1969
  3. Hoàng Văn Bách 1952 – 1971
  4. Hoàng Văn Nhuận Hy sinh 1954
  5. Hoàng Văn Thái 1950 – 1970
  6. Hoàng Văn Tấc Hy sinh 1950
  7. Lê Bá Chấp Hy sinh 1947
  8. Lê Bá Đông Hy sinh 1973
  9. Lê Gia Bưởi Hy sinh 1947
  10. Lê Gia Cân Hy sinh 1951
  11. Lê Gia Dần Hy sinh 1952
  12. Lê Gia Hùng 1959 – 1967
  13. Lê Gia Lợi 1947 – 1966
  14. Lê Gia Nhung Hy sinh 1949
  15. Lê Hữu Lộc Hy sinh 1947
  16. Lê Hữu Mật Hy sinh 1966
  17. Lê Hữu Đan Hy sinh 1951
  18. Lê Minh Ngọc 1944 – 1971
  19. Lê Minh Vị 1946 – 1968
  20. Lê Mạnh Hùng 1949 – 1973
  21. Lê Quang ánh 1955 – 1979
  22. Lê Thị Dậu Hy sinh 1949
  23. Lê Đình Cư Hy sinh 1952
  24. Lê Đình Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Đức Hợp Hy sinh 1951
  26. Lê Đức Khanh Hy sinh 1952
  27. Lê Đức Phàn Hy sinh 1952
  28. Lê Đức Tiu Hy sinh 1947
  29. Nguyễn Bá Tiến 1948 – 1971
  30. Nguyễn Cao Nở Hy sinh 1949
  31. Nguyễn Cao Quảng 1933 – 1970
  32. Nguyễn Cao Tân Hy sinh 1970
  33. Nguyễn Cao Đại 1945 – 1970
  34. Nguyễn Hiệp Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Hoang Tạo Hy sinh 1947
  36. Nguyễn Hữu Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Hữu Kỳ Hy sinh 1949
  38. Nguyễn Hữu Năm 1943 – 1971
  39. Nguyễn Hữu Vị 1942 – 1966
  40. Nguyễn Mạnh Thìn 1952 – 1972
  41. Nguyễn Mạnh Tưởng Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Quang Thăng Hy sinh 1947
  43. Nguyễn Quyết Chiến 1952 – 1972
  44. Nguyễn Thanh Ngọc 1952 – 1972
  45. Nguyễn Thanh Xuân 1938 – 1971
  46. Nguyễn Tiến Hồi Hy sinh 1975
  47. Nguyễn Tiến Kính Hy sinh 1948
  48. Nguyễn Tiến Quý 1955 – 1982
  49. Nguyễn Tiến Vân 1946 – 1968
  50. Nguyễn Trọng Nghị Hy sinh 1951
  51. Nguyễn Tài Năng Hy sinh 1951
  52. Nguyễn Việt Hùng Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1974
  54. Nguyễn Văn Hoá 1948 – 1972
  55. Nguyễn Văn San Hy sinh 1947
  56. Nguyễn Văn Sơ Hy sinh 1952
  57. Nguyễn Văn Đại 1942 – 1966
  58. Nguyễn Đình Chi Hy sinh 1953
  59. Nguyễn Đình Tiến Hy sinh 1969
  60. Phan Đăng Kính Hy sinh 1949
  61. Phạm Ngọc Hùng Hy sinh 1951
  62. Phạm Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Chiến 1947 – 1968
  64. Phạm Văn Chung 1936 – 1968
  65. Phạm Văn Kỳ Hy sinh 1969
  66. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1951
  67. Phạm Đăng Dùng 1950 – 1973
  68. Phạm Đăng Nhậm 1934 – 1969
  69. Phạm Đăng Sôi Hy sinh 1971
  70. Phạm Đăng Xuyên Hy sinh 1947
  71. Trần Văn Thi Hy sinh 1947
  72. Trịnh Văn Hỷ 1930 – 1965
  73. Trịnh Văn Tiếp Hy sinh 1947
  74. Trịnh Văn Đức Hy sinh 1946
  75. Trịnh Đình Hoá 1955 – 1978
  76. Trịnh Đình Kỳ Hy sinh 1950
  77. Trịnh Đình Mùi Hy sinh 1947
  78. Trịnh Đình Thái 1931 – 1967
  79. Trịnh Đình Thư Hy sinh 1969
  80. Trịnh Đức Sinh 1950 – 1968
  81. Vũ Văn Biểu Hy sinh 1951
  82. Vũ Văn Huyên 1960 – 1978
  83. Vũ Văn Hội 1944 – 1969
  84. Vũ Văn Hợi Hy sinh 1948
  85. Vũ Đình Huy 1939 – 1972
  86. Vũ Đình Kế 1945 – 1967
  87. Vũ Đình Quang Hy sinh 1967
  88. Vũ Đình Định Hy sinh 1947
  89. Vương Như Đức 1920 – 1969
  90. Đinh Chí Dưỡng Hy sinh 1972
  91. Đinh Mạnh Tường 1952 – 1974
  92. Đinh Văn Luận 1940 – 1967
  93. Đinh Văn Nghĩa Hy sinh 1946
  94. Đinh Văn Thìn 1945 – 1967
  95. Đào Bạch Kim 1944 – 1969
  96. Đào Cao Sơn 1949 – 1967
  97. Đào Minh Khánh 1959 – 1978
  98. Đào Quốc Hy sinh 1952
  99. Đào Trọng Liên 1940 – 1974
  100. Đào Tuấn Sanh Hy sinh 1951