Nghĩa trang xã Chương Dương

Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội

74 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Nho 1930 – 1953
  2. Lê Bá Linh 1944 – 1968
  3. Lê Khắc Thiệu 1946 – 1969
  4. Lê Như Khoa 1950 – 1972
  5. Lê Phúc Phát 1950 – 1971
  6. Lê Quốc Dũng 1923 – 1951
  7. Lê Tam Đa 1940 – 1968
  8. Lê Thị Tâm Hy sinh 1975
  9. Lê Văn An 1948 – 1970
  10. Lê Văn Bảo 1926 – 1949
  11. Lê Văn Bắc 1931 – 1952
  12. Lê Văn Ngân 1930 – 1952
  13. Lê Văn Năng 1943 – 1966
  14. Lê Văn Phô 1935 – 1968
  15. Lê Văn Quyền 1930 – 1950
  16. Lê Văn Quế 1927 – 1949
  17. Lê Văn Tre 1924 – 1947
  18. Lê Văn Trinh 1924 – 1970
  19. Lê Văn Trạm 1924 – 1949
  20. Lê Văn Tôn 1940 – 1967
  21. Lê Văn Túc 1941 – 1969
  22. Lê Văn Vọng 1952 – 1968
  23. Lương Đình Canh 1942 – 1968
  24. Lương Đình Mại 1953 – 1970
  25. Nguyễn Chí Khương 1950 – 1970
  26. Nguyễn Chí Kiên 1951 – 1970
  27. Nguyễn Huy Chất 1949 – 1973
  28. Nguyễn Huy Cần 1951 – 1975
  29. Nguyễn Huy Tài 1952 – 1971
  30. Nguyễn Khắc Trường 1924 – 1950
  31. Nguyễn Trung Kiên 1945 – 1972
  32. Nguyễn Văn Dân 1960 – 1982
  33. Nguyễn Văn Khải 1949 – 1970
  34. Nguyễn Văn Sinh 1955 – 1977
  35. Nguyễn Văn Đấu 1949 – 1969
  36. Phạm Văn Chén 1929 – 1949
  37. Phạm Văn Công 1930 – 1950
  38. Phạm Văn Duật 1949 – 1972
  39. Phạm Văn Lê 1930 – 1951
  40. Phạm VănVọng 1950 – 1972
  41. Phạm Đình Hoè 1947 – 1968
  42. Trinh Văn Bỏng 1936 – 1970
  43. Trần Hữu Ngà 1938 – 1967
  44. Trần Thế Dân 1951 – 1970
  45. Trịnh Hữu Liêm 1951 – 1970
  46. Trịnh Quốc Chiểu 1953 – 1972
  47. Trịnh Đức Quý 1952 – 1972
  48. Văn Giai 1930 – 1950
  49. Vũ Bá Hùng 1956 – 1978
  50. Vũ Bá Thông 1944 – 1966
  51. Vũ Viết Thuật 1940 – 1968
  52. Vũ Viết Thạch 1944 – 1969
  53. Vũ Đình Căn 1931 – 1953
  54. Đào Duy Ký 1949 – 1972
  55. Đào Duy Lực 1947 – 1968
  56. Đào Duy Thái 1960 – 1978
  57. Đào Duy Tới 1952 – 1975
  58. Đào Xuân Linh 1955 – 1976
  59. Đỗ Danh Chỉ 1932 – 1950
  60. Đỗ Danh Hy 1942 – 1971
  61. Đỗ Danh Nghiêm 1959 – 1980
  62. Đỗ Danh Quyết 1945 – 1973
  63. Đỗ Doãn Bạ 1941 – 1968
  64. Đỗ Doãn Cần 1928 – 1954
  65. Đỗ Doãn Khương 1940 – 1962
  66. Đỗ Doãn Phượng 1945 – 1968
  67. Đỗ Doãn Toạ 1940 – 1973
  68. Đỗ Doãn Trụ 1964 – 1985
  69. Đỗ Hữu Tuyến 1949 – 1970
  70. Đỗ Thế Thạch 1947 – 1970
  71. Đỗ Trọng Cường 1943 – 1970
  72. Đỗ Trọng Ngạn 1949 – 1970
  73. Đỗ Trọng Đáp 1943 – 1970
  74. Đỗ Văn Thái 1930 – 1949