Nghĩa trang xã Châu Sơn
Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội
83 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Công Văn Chiên 1945 – 1968
- Công Văn Lợi 1947 – 1972
- Công Văn Được 1936 – 1968
- Dương Ngọc Trác 1937 – 1972
- Dương Đình Mùi 1931 – 1952
- Dương Đức Nhầm 1942 – 1968
- Huỳnh Văn Tư 1932 – 1965
- Lê Hồng Phong 1950 – 1973
- Lê Minh Đức 1943 – 1972
- Lê Ngọc Minh 1942 – 1970
- Lê Quang Tiến 1931 – 1972
- Lê Văn Bằng 1947 – 1968
- Lê Văn Dự 1952 – 1971
- Lê Văn Tựu Hy sinh 1952
- Lê Xuân Khê 1938 – 1966
- Lê Xuân Mai 1947 – 1972
- Lê Đức Hoàn 1944 – 1966
- Lê Đức Loan 1943 – 1969
- Lý Hồng Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Biên Cương 1949 – 1972
- Nguyễn Bá Giao 1950 – 1972
- Nguyễn Hưởng Thịnh 1942 – 1969
- Nguyễn Hồng Khanh 1959 – 1983
- Nguyễn Hữu Các 1955 – 1979
- Nguyễn Hữu Thư 1942 – 1972
- Nguyễn Mạnh Thắng 1950 – 1972
- Nguyễn Ngọc Kim 1953 – 1972
- Nguyễn Ngọc Trác 1940 – 1969
- Nguyễn Ngọc Vinh 1934 – 1971
- Nguyễn Thế Tài 1943 – 1969
- Nguyễn Tiến Hỷ 1953 – 1975
- Nguyễn Tiến Luỹ 1949 – 1972
- Nguyễn Trường Sơn 1944 – 1970
- Nguyễn Văn Biên 1946 – 1970
- Nguyễn Văn Chiếu 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Chì 1943 – 1965
- Nguyễn Văn Chì 1924 – 1952
- Nguyễn Văn Chịu 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Lượt 1932 – 1972
- Nguyễn Văn Lạc 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Lộc 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Lợi 1920 – 1948
- Nguyễn Văn Năm 1935 – 1949
- Nguyễn Văn Phú 1942 – 1962
- Nguyễn Văn Phúc 1941 – 1969
- Nguyễn Văn Sơn 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1975
- Nguyễn Văn Sược 1948 – 1978
- Nguyễn Văn Thuận 1955 – 1979
- Nguyễn Văn Thát 1912 – 1953
- Nguyễn Văn Thư 1936 – 1971
- Nguyễn Văn Thị 1936 – 1968
- Nguyễn Văn khản 1932 – 1950
- Nguyễn Văn Điện 1936 – 1969
- Nguyễn Xuân Quang 1949 – 1970
- Nguyễn Xuân Trường 1919 – 1953
- Nguyễn Xuân Tình 1953 – 1973
- Nguyễn Đình Hưởng 1953 – 1977
- Nguyễn Đình Mai 1928 – 1952
- Nguyễn Đình Tiến 1952 – 1973
- Nguyễn Đức Nhuận 1940 – 1971
- Phùng Bằng Tiệp 1944 – 1968
- Phùng Công Oanh 1949 – 1970
- Phùng Hữu Việt 1948 – 1971
- Phùng Ngọc Hoan 1944 – 1968
- Phùng Ngọc Sơn 1952 – 1972
- Phùng Văn Thi 1949 – 1968
- Trần Tự Hải 1939 – 1972
- Trần Đình Hồng 1943 – 1968
- Tô Hoài Đức 1950 – 1971
- Tô Ngọc Ngữ 1935 – 1969
- Tô Ngọc Tâm 1935 – 1973
- Tô Ngọc Tụ 1930 – 1968
- Tô Văn Bình 1956 – 1975
- Tô Đình Hợp 1944 – 1966
- Tô Đình Khang 1945 – 1967
- Tạ Khắc Nghiên Hy sinh 1947
- Tạ Văn Cát 1945 – 1968
- Đinh Học Điều 1938 – 1966
- Đỗ Hồng Lương 1943 – 1966
- Đỗ Văn Lâu 1947 – 1970
- Đỗ Văn Vĩnh 1945 – 1968
- Đỗ Xuân Tình 1945 – 1968