Nghĩa trang xã Châu Can
Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội
179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Quyến Hy sinh 1953
- Bùi Văn Tài 1955 – 1972
- Bùi Đức Hoạ 1955 – 1975
- Cao Bình Lục 1948 – 1968
- Cao Quang Trăm 1925 – 1950
- Cao Thanh Bình 1939 – 1967
- Cao Thị Cúc 1932 – 1951
- Cao Văn Bàn 1924 – 1952
- Cao Văn Củ 1927 – 1952
- Cao Văn Giảng 1922 – 1953
- Cao Văn Khuông 1922 – 1951
- Cao Văn Lăng 1947 – 1968
- Cao Văn Lũng 1930 – 1950
- Cao Văn Thành 1954 – 1974
- Cao Văn Thăng 1948 – 1967
- Cao Văn Đàm 1935 – 1968
- Cao Văn Đảm Hy sinh 1953
- Cù Tất Phúc 1959 – 1978
- Hoàng Văn Khiến 1928 – 1950
- Hoàng Văn Mầu 1930 – 1969
- Hoàng Văn Quấn 1957 – 1978
- Lê Thiện Căn 1942 – 1973
- Lê Văn Hiên 1914 – 1946
- Lê Văn Huấn 1928 – 1952
- Lê Văn Hân 1947 – 1969
- Lê Văn Thí 1946 – 1968
- Lê Văn Đợi 1933 – 1952
- Lê Xuân Viết 1951 – 1971
- Lê Đại Hùng 1943 – 1968
- Lưu Văn Biên 1937 – 1968
- Lưu Văn Thịnh 1940 – 1966
- Lưu Văn Yên 1936 – 1969
- Lương Duy Phổ 1948 – 1966
- Lương Duy Đán 1949 – 1971
- Lương Duy Đảm 1945 – 1968
- Lương Khắc Tiệp 1948 – 1974
- Lương Ngọc Toàn 1938 – 1970
- Lương Văn Huấn 1939 – 1970
- Lương Văn Khéo 1955 – 1978
- Lương Văn Thọ 1954 – 1975
- Lương Văn Tân 1944 – 1968
- Lương Văn Tý 1938 – 1971
- Lại Hồng Khanh 1947 – 1969
- Lại Văn Ngưu 1934 – 1952
- Lại Văn Sắc 1923 – 1951
- Lại Văn Thứ 1955 – 1978
- Lại Văn Tầy 1919 – 1954
- Nguyễn Bá Khải 1942 – 1967
- Nguyễn Duy Hải Hy sinh 1977
- Nguyễn Duy Tiếp 1952 – 1974
- Nguyễn Duy Độ 1938 – 1968
- Nguyễn Hải Đăng 1940 – 1971
- Nguyễn Hữu Thảng 1915 – 1950
- Nguyễn Ngọc Liệu 1922 – 1946
- Nguyễn Ngọc Lương 1947 – 1966
- Nguyễn Ngọc Thạch 1954 – 1978
- Nguyễn Quang Huy 1947 – 1970
- Nguyễn Quốc Toản 1949 – 1971
- Nguyễn Quốc Tuấn 1945 – 1968
- Nguyễn Thị Thuộc Hy sinh 1967
- Nguyễn Tiến Hiệu 1947 – 1967
- Nguyễn Tiến Đức 1950 – 1968
- Nguyễn Trung Côn 1938 – 1970
- Nguyễn Văn Bàn 1946 – 1970
- Nguyễn Văn Bưởi 1927 – 1951
- Nguyễn Văn Bện 1926 – 1954
- Nguyễn Văn Chiến 1937 – 1968
- Nguyễn Văn Chương 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Câu 1924 – 1947
- Nguyễn Văn Cư 1927 – 1953
- Nguyễn Văn Cương 1933 – 1953
- Nguyễn Văn Cộ 1924 – 1954
- Nguyễn Văn Cộ 1923 – 1954
- Nguyễn Văn Huê 1953 – 1975
- Nguyễn Văn Huấn 1938 – 1970
- Nguyễn Văn Hảo 1949 – 1976
- Nguyễn Văn Hảy 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Hậu 1938 – 1971
- Nguyễn Văn Hề 1937 – 1969
- Nguyễn Văn Hợi 1938 – 1969
- Nguyễn Văn Hỷ 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Khương 1935 – 1968
- Nguyễn Văn Khương 1938 – 1972
- Nguyễn Văn Kịp 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Lai 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Lượng 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Lắp 1923 – 1954
- Nguyễn Văn My 1920 – 1947
- Nguyễn Văn Măng 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Nga 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Nhiệm 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Phiên 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Phê Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Phấn 1935 – 1971
- Nguyễn Văn Phụng 1939 – 1966
- Nguyễn Văn Quyến 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Quế 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Sới 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Thái 1940 – 1968